Gói thầu: Gói thầu HH20-2021: Cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư CI cho thiết bị phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH20-2021: Cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư CI cho thiết bị phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:41:00 đến ngày 2021-06-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,808,277,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy trợ đốt (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 3 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Dây mồi/C 710.4 cotton threads (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 7 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 3 | C6000.1 water protect (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 3 | lọ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Van xả khí tự động (2/2 Wegeventil) (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Dây đánh lửa C1.103/ C1.103 Igniition wire, standard (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 10 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 6 | O-ring FPM 1583500 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 5 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 7 | O-ring FPM 1515200 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 5 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 8 | O-ring 1740700 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 15 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 9 | O-ring 3979800 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 5 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 10 | O-ring 3769500 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 5 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Pressure Spring- 20002156 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Spring 3979100 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Piston ASM 3768500 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Ground electrode 3770700 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Hexagonnut 7045100 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Valve piston 2009853 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Ignition electrode ASM 3769900 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Acid benzoic (0,5g/viên; 450 viên/thùng) (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) | 2 | thùng | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Cotton Thread Fuse/Dây mồi Cotton (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 6 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Fixed Wire Ignitor/Dây chì (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 5 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Check valve o-ring/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Closure ring o-ring/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Isolated upper electrode/Điện cực trên (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Isolated lower electrode/Điện cực dưới (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Bar electrode/Điện cực (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Screw/Ốc vít (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 27 | WASHER/Đệm (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 28 | PLUG/Điện cực (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Screw/Ốc vít (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 30 | INSERT SEAL/Đệm (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 6 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 31 | O-ring 003/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Bushing/Đệm (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 2 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Belt groud/Đai dưới (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Belt/Đai trên (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 35 | FILTER CARTRIDGE /Lọc (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 4 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 36 | O-RING/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Glass Wool (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 2 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Sodium hydroxide UN1823 Sodium Hydoroxit,solid Cl8,PGII (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 2 | chai | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 39 | Anhydrone ( magnesium Peclorate) UN1475 Cl5.1PGII (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 2 | chai | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Primium Coal standar 1.91%S (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 2 | lọ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Graphit 100%C (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Thanh đưa mẫu (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Cartride lọc bụi (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 44 | ống chứa chất hấp thụ (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 45 | O-ring (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 3 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Đầu bảo vệ (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 47 | Thanh đốt kèm cáp nối (4 thanh) (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 1 | bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 48 | Ống lò ((cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 49 | Calibration standard premium coke 92560-3010 (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 1 | lọ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 50 | Chén đốt mẫu (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) | 6 | hộp | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 51 | Thermofuse (Pack of 5, with Insulating tube) (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 1 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 52 | Gas Hose φ9×φ16×1m (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 53 | Inner Detector Ring (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 54 | Outer Detector Ring (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 55 | Temperature sensor for aco-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 56 | Igniter Top for aco-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 5 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 57 | Test cup assembly (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 58 | Insulating Collar for aco-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 2 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 59 | Heater Coil (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 60 | Test Cup (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 61 | Thermofuse (pack of 5), with Insulation Tube 1pk (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) | 1 | túi | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 62 | Electric Ignitor EI-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) | 5 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 63 | Temperature Sensor (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 64 | Flash Detector (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 65 | Insulated Tubing with clamps (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 66 | Bộ kính lọc chuẩn (cho máy HACH-DR-6000) | 1 | bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 67 | Halogen lamp (cho máy HACH-DR-6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 68 | Deuterium lamp (cho máy HACH-DR-6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 69 | Filter pad (cho máy HACH-DR-6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 70 | Fuse (cho máy HACH-DR-6000) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 71 | Giảm chấn (cho máy nghiền tinh RS200) | 6 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 72 | Đĩa cao su (cho máy nghiền tinh RS200) | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 73 | Cối nghiền | 1 | bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 74 | Quạt đảo gió | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 75 | Fuse tube (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 76 | UV lamp holder (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 77 | Fluorescent lamp (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 78 | UV lamp (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 79 | UV lamp ballast (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 80 | Blower (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 81 | Main control panel (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 82 | Active carbon filter (cho máy Hút khí độc FH1500) | 1 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 83 | Keypad bàn phím điều khiển (cho máy đo độ đục 1720E) | 1 | Bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 84 | Van bơm hóa chất phân tích/Valve, reagent delivery (cho máy Silica Hach 5500sc) | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 85 | Van chặn phân phối cho dung dịch chuẩn (cho máy Silica Hach 5500sc) | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 86 | Van bơm mẫu (cho máy Silica Hach 5500sc) | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 87 | Stirrer Motor (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 88 | Solenoid Valve SV1, SV5 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 89 | Solenoid Valve SV2 ÷ 4 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 5 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 90 | Stir Bar (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 91 | Stir Bar Plate (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 2 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 92 | O-ring (S15) (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 93 | O-ring (S20) (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 3 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 94 | Fan (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 1 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 95 | Teflon tube ø1x3 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 1 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 96 | Nylon Tube ø4x6 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 1 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 97 | Teflon tube ø3x4 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 2 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 98 | air tube ø2,5x4 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 5 | mét | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 99 | Minifitting (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 3 | cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 100 | Reagent Tank 1 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 101 | Reagent Tank 2 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 102 | Reagent Tank 3 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) | 4 | Cái | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 103 | Thiết bi đo online độ dẫn điện | 4 | bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC | ||
| 104 | Kim đồng hồ đo áp suất | 20 | bộ | Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư hoặc thiết bị Phòng thí nghiệm hóa cho Nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với vật tư cho các thiết bị quan trọng, đặc thù và có yêu cầu cao về kỹ thuật như: + Bom nhiệt lượng (của hãng IKA và LECO), Nhà thầu có cam kết lắp đặt, thay thế vật tư và hiệu chỉnh máy bởi nhân viên có chứng chỉ đào tạo chính hãng; + Thiết bị đo điểm chớp cháy Cốc hở/ Cốc kín (TANAKA), Nhà thầu Cung cấp Cam kết của Nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam về hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật trong lắp đặt, thay thế vật tư và bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi