Gói thầu: Gói thầu HH20-2021: Cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư CI cho thiết bị phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554700-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH20-2021: Cung cấp vật tư tiêu hao và vật tư CI cho thiết bị phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:41:00 đến ngày 2021-06-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,808,277,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy trợ đốt (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 3 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
2 Dây mồi/C 710.4 cotton threads (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 7 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
3 C6000.1 water protect (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 3 lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
4 Van xả khí tự động (2/2 Wegeventil) (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
5 Dây đánh lửa C1.103/ C1.103 Igniition wire, standard (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 10 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
6 O-ring FPM 1583500 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 5 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
7 O-ring FPM 1515200 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 5 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
8 O-ring 1740700 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 15 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
9 O-ring 3979800 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 5 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
10 O-ring 3769500 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 5 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
11 Pressure Spring- 20002156 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
12 Spring 3979100 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
13 Piston ASM 3768500 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
14 Ground electrode 3770700 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
15 Hexagonnut 7045100 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
16 Valve piston 2009853 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
17 Ignition electrode ASM 3769900 (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
18 Acid benzoic (0,5g/viên; 450 viên/thùng) (cho Bom Nhiệt lượng IKA C6000) 2 thùng Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
19 Cotton Thread Fuse/Dây mồi Cotton (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 6 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
20 Fixed Wire Ignitor/Dây chì (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 5 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
21 Check valve o-ring/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
22 Closure ring o-ring/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
23 Isolated upper electrode/Điện cực trên (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
24 Isolated lower electrode/Điện cực dưới (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
25 Bar electrode/Điện cực (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
26 Screw/Ốc vít (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
27 WASHER/Đệm (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
28 PLUG/Điện cực (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
29 Screw/Ốc vít (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
30 INSERT SEAL/Đệm (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 6 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
31 O-ring 003/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
32 Bushing/Đệm (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 2 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
33 Belt groud/Đai dưới (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
34 Belt/Đai trên (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
35 FILTER CARTRIDGE /Lọc (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 4 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
36 O-RING/Oring (cho Bom Nhiệt lượng Model: 603-300-600, LECO) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
37 Glass Wool (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 2 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
38 Sodium hydroxide UN1823 Sodium Hydoroxit,solid Cl8,PGII (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 2 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
39 Anhydrone ( magnesium Peclorate) UN1475 Cl5.1PGII (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 2 chai Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
40 Primium Coal standar 1.91%S (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 2 lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
41 Graphit 100%C (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
42 Thanh đưa mẫu (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
43 Cartride lọc bụi (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
44 ống chứa chất hấp thụ (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
45 O-ring (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 3 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
46 Đầu bảo vệ (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
47 Thanh đốt kèm cáp nối (4 thanh) (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 1 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
48 Ống lò ((cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
49 Calibration standard premium coke 92560-3010 (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 1 lọ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
50 Chén đốt mẫu (cho Máy đốt lưu huỳnh CS-580A HELIOS - ELTRA) 6 hộp Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
51 Thermofuse (Pack of 5, with Insulating tube) (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 1 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
52 Gas Hose φ9×φ16×1m (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
53 Inner Detector Ring (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
54 Outer Detector Ring (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
55 Temperature sensor for aco-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
56 Igniter Top for aco-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 5 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
57 Test cup assembly (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
58 Insulating Collar for aco-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 2 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
59 Heater Coil (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc hở Model: ACO-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
60 Test Cup (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
61 Thermofuse (pack of 5), with Insulation Tube 1pk (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) 1 túi Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
62 Electric Ignitor EI-8 (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) 5 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
63 Temperature Sensor (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
64 Flash Detector (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
65 Insulated Tubing with clamps (cho thiết bị Đo điểm chớp cháy cốc kín Model: APM-8) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
66 Bộ kính lọc chuẩn (cho máy HACH-DR-6000) 1 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
67 Halogen lamp (cho máy HACH-DR-6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
68 Deuterium lamp (cho máy HACH-DR-6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
69 Filter pad (cho máy HACH-DR-6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
70 Fuse (cho máy HACH-DR-6000) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
71 Giảm chấn (cho máy nghiền tinh RS200) 6 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
72 Đĩa cao su (cho máy nghiền tinh RS200) 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
73 Cối nghiền 1 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
74 Quạt đảo gió 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
75 Fuse tube (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
76 UV lamp holder (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
77 Fluorescent lamp (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
78 UV lamp (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
79 UV lamp ballast (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
80 Blower (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
81 Main control panel (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
82 Active carbon filter (cho máy Hút khí độc FH1500) 1 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
83 Keypad bàn phím điều khiển (cho máy đo độ đục 1720E) 1 Bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
84 Van bơm hóa chất phân tích/Valve, reagent delivery (cho máy Silica Hach 5500sc) 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
85 Van chặn phân phối cho dung dịch chuẩn (cho máy Silica Hach 5500sc) 1 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
86 Van bơm mẫu (cho máy Silica Hach 5500sc) 1 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
87 Stirrer Motor (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
88 Solenoid Valve SV1, SV5 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
89 Solenoid Valve SV2 ÷ 4 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 5 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
90 Stir Bar (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 2 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
91 Stir Bar Plate (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 2 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
92 O-ring (S15) (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
93 O-ring (S20) (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 3 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
94 Fan (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 1 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
95 Teflon tube ø1x3 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 1 mét Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
96 Nylon Tube ø4x6 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 1 mét Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
97 Teflon tube ø3x4 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 2 mét Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
98 air tube ø2,5x4 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 5 mét Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
99 Minifitting (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 3 cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
100 Reagent Tank 1 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
101 Reagent Tank 2 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
102 Reagent Tank 3 (cho máy Silica Analyzer 7180 NIKKISO) 4 Cái Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
103 Thiết bi đo online độ dẫn điện 4 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
104 Kim đồng hồ đo áp suất 20 bộ Chi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư hoặc thiết bị Phòng thí nghiệm hóa cho Nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với vật tư cho các thiết bị quan trọng, đặc thù và có yêu cầu cao về kỹ thuật như: + Bom nhiệt lượng (của hãng IKA và LECO), Nhà thầu có cam kết lắp đặt, thay thế vật tư và hiệu chỉnh máy bởi nhân viên có chứng chỉ đào tạo chính hãng; + Thiết bị đo điểm chớp cháy Cốc hở/ Cốc kín (TANAKA), Nhà thầu Cung cấp Cam kết của Nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam về hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật trong lắp đặt, thay thế vật tư và bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->