Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330272-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 09:58:00 đến ngày 2021-03-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,948,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường
1 Bù vênh bê tông nhựa C12,5 332,053 m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 31.964,6 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 31.964,6 m2
B Xử lý mặt đường rạn nứt
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt 2.032,531 m
2 Khối lượng đào bỏ lớp BTN cũ dày trung bình 7cm 263,409 m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa R25-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 3.762,98 m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhựa 1kg/m2 3.762,98 m2
C Xử lý mặt đường cao su
1 Đào bỏ móng đường dày trung bình 40,5cm 18,225 m3
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 24cm 45 m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 15cm 45 m2
4 Láng mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 45 m2
D Xử lý mặt đường bong bật, ổ gà
1 Đào bỏ móng đường dày trung bình 16,5cm 9,042 m3
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 15cm 54,8 m2
3 Láng mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 54,8 m2
E Sơn mặt đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 9,75 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 2.159,403 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm 140,196 m2
4 Đinh phản quang 2 mặt YDM (KT 21x104x104mm) 17 viên
5 Tiêu nhựa phản quang 3M (KT 30x125x150mm) 196 viên
6 Khoan tạo lỗ 213 lỗ
F Dải phân cách
1 Tháo dải phân cách 3 cấu kiện
2 Lắp đặt dải phân cách 3 cấu kiện
3 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,3 m3
4 Bê tông lót móng, R 0,075 m3
5 Vữa XM M100# dày 2cm 0,6 m2
6 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 103,878 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 741,52 kg
8 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi 5.980 lỗ
9 Sơn trắng đỏ dải phân cách (tỷ lệ vạch đỏ/trắng = 1/2) 861,12 m2
10 Tháo hạ cột điện chiếu sáng 38 cột
11 Lắp đặt cột điện chiếu sáng 38 cột
12 Tháo dỡ trụ cột điện 38 cấu kiện
13 Lắp đặt trụ cột điện 38 cấu kiện
14 Đào cây xanh 188 gốc
15 Trồng lại cây xanh 188 cây
16 Đất màu để trồng cây 64,584 m3
G Rãnh chịu lực
1 Đào móng rãnh đất C4 37,75 m3
2 Đắp trả 18,75 m3
3 Đệm cát sạn 1,25 m3
4 Cốt thép thân rãnh 10 526,667 kg
5 Cốt thép thân rãnh ĐK 333,975 kg
6 BTCT M200# thân rãnh 7,125 m3
7 Lắp đặt tấm đậy 50 cấu kiện
8 Cốt thép tấm đậy 10 362,667 kg
9 Cốt thép tấm đậy ĐK 214,815 kg
10 BTCT M250# tấm đậy 3,89 m3
H Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong toàn bộ quá trình thi công xây dựng công trình 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->