Gói thầu: E-PTV03 2021: Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất hệ thống quan trắc tự động, liên tục trạm xử lý nước lẫn dầu NMTĐ Sơn La và Lai Châu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PTV03 2021: Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất hệ thống quan trắc tự động, liên tục trạm xử lý nước lẫn dầu NMTĐ Sơn La và Lai Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406073 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:17:00 đến ngày 2021-04-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (ii) số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND.Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa cho trạm quan trắc tự động liên tục tại các nhà máy điện hoặc khu công nghiệp.- Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo. Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối ượng đã hoàn thành đạt tối thiếu 70%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Điện –Điện tử, Kỹ thuật điều khiển tự động hóa.+ Có chứng chỉ Đào tạo của một trong các hãng Endress+Hauser/ Flexim/ Tethys. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường, Cấp thoát nước hoặc Điện –Điện tử, Kỹ thuật điều khiển tự động hóa.+ Có chứng chỉ Đào tạo của một trong các hãng Endress+Hauser/ Flexim/ Tethys.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quan trắc tự động, liên tục NMTĐ Sơn La | - | - | 0 | - |
| 2 | Bảo trì sửa chữa | Bảo trì sửa chữa, thay thế linh kiện, vật liệu hư hỏng trong vận hành | Tháng | 10 | - |
| 3 | Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn | Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất nhưng phải bảo đảm tối thiểu 1 tháng/lần | Tháng | 10 | Thực hiện sau khi các thiết bị đã được bảo trì sửa chữa, thay thế linh kiện, vật liệu hư hỏng trong vận hành |
| 4 | Hệ thống quan trắc tự động, liên tục NMTĐ Lai Châu | - | - | 0 | - |
| 5 | Bảo trì sửa chữa | Bảo trì sửa chữa, thay thế linh kiện, vật liệu hư hỏng trong vận hành | Tháng | 10 | - |
| 6 | Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn | Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn theo khuyến cáo của nhà sản xuất nhưng phải bảo đảm tối thiểu 1 tháng/lần | Tháng | 10 | Thực hiện sau khi các thiết bị đã được bảo trì sửa chữa, thay thế linh kiện, vật liệu hư hỏng trong vận hành |
| 7 | Cung cấp hóa chất phục vụ thực hiện dịch vụ kỹ thuật | - | - | 0 | - |
| 8 | Chất chuẩn COD 50mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 9 | Chất chuẩn COD 100mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 10 | Chất chuẩn COD 150mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 11 | Chất chuẩn TSS 50mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 12 | Chất chuẩn TSS 100mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 13 | Chất chuẩn TSS 150mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 14 | Chất chuẩn pH 4 | - | Bộ | 6 | - |
| 15 | Chất chuẩn pH 7 | - | Bộ | 6 | - |
| 16 | Chất chuẩn pH 10 | - | Bộ | 6 | - |
| 17 | Chất chuẩn Amoni 50 mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 18 | Chất chuẩn Amoni 100 mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| 19 | Chất chuẩn Amoni 150 mg/l | - | Bộ | 6 | - |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (ii) số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND.Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì sửa chữa cho trạm quan trắc tự động liên tục tại các nhà máy điện hoặc khu công nghiệp.- Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo. Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối ượng đã hoàn thành đạt tối thiếu 70%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Điện –Điện tử, Kỹ thuật điều khiển tự động hóa.+ Có chứng chỉ Đào tạo của một trong các hãng Endress+Hauser/ Flexim/ Tethys. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường, Cấp thoát nước hoặc Điện –Điện tử, Kỹ thuật điều khiển tự động hóa.+ Có chứng chỉ Đào tạo của một trong các hãng Endress+Hauser/ Flexim/ Tethys.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | Thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi