Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404511-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210364460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 15:58:00 đến ngày 2021-04-13 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,953,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS HỒNG HÀ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,898 m2
2 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m3
3 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 m3
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
5 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
6 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,334 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,958 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,958 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,275 m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 m3
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
13 Lớp ni lông chống mất nước bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,603 m2
14 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
15 Lát đá bục giảng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,993 m2
16 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,8mm, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,272 m2
17 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,952 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 m2
21 Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
22 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
27 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Móc treo quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
34 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
35 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
37 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
39 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
40 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
41 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
42 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
B NHÀ ĐỂ XE TRƯỜNG HỒNG HÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,392 m3
10 Bu lông M16x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
11 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 tấn
19 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,6 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 100m2
23 Máng tôn thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 md
24 Rọ chắn rác D80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
26 Ống nhựa PVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
27 Cút nhựa D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
28 Cút nhựa chếch D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
29 Cô lê sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 903,482 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 903,482 m2
3 Gia công lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
4 Nắp chụp inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
5 Râu thép chờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
6 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,504 m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 887,392 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 887,392 m2
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.689,137 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.689,137 m2
3 Gia công lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 tấn
4 Nắp chụp inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228 cái
5 Râu thép chờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 290 cái
6 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,832 m2
F CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,89 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,439 100m2
G CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN)
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,45 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,655 100m2
H NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN
1 Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,623 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,185 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,873 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,546 m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
17 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,983 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,38 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,38 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,629 m2
27 Ngâm nước xi măng bể phốt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
28 Móc sắt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
29 Quét nước xi măng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,009 m2
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m3
31 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,597 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,525 m3
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 tấn
36 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m2
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,223 m3
38 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 tấn
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m2
40 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,386 m3
41 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,924 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,112 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,067 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,833 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,214 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,016 m2
51 Quét dung dịch chống thấm sika Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,016 m2
52 Lát gạch lá nem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,343 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,114 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,112 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,34 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,024 m2
58 Vách ngăn compact Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,646 m2
59 Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,646 m2
60 Khung đỡ bàn đá inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,528 m2
62 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,8mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m2
63 SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,58 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
68 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
69 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 m
72 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
73 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=5m3/h, H=30m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
76 Dây cấp nước xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
77 Móc giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
78 Chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
79 Bộ xả tiểu nam (tương đương inax) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
80 Xi phông thoát tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
81 Chậu rửa loại 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
82 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Xi phông lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
84 Vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
85 Dây cấp nước lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
86 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Vòi rửa đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Ống PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
89 Ống PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
90 Tê nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Tê nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
92 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
93 Cút nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
94 Cút nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
95 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
98 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
99 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
100 Măng sông PPR D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Măng sông PPR D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Ống PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
103 Ống PVC D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
104 Ống PVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
105 Ống PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
106 Y nhựa D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
107 Y nhựa D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
108 Y nhựa D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Y thu nhựa D110/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
110 Y thu nhựa UPVC D75/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
111 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
112 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
113 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
114 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
115 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
116 Nối nhựa ren trong D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
117 Nối nhựa ren trong D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
118 Nối nhựa ren trong D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 Măng sông D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Măng sông D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
121 Măng sông D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Măng sông D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
123 Thông tắc D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
124 Thông tắc D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
125 Xi phông nhựa D75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Rọ chắn rác inox D120 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Cút nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Cút chếch D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
130 Ống PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
131 Măng sông D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
132 Cô lê sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
I CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 bộ
6 Phá dỡ nền gạch lát nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,12 m2
7 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
8 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,924 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,432 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,243 m2
11 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m3
12 Quét dung dịch chống thấm sika Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,12 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,12 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,243 m2
15 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,924 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,432 m2
17 Quét dung dịch chống thấm sika Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,728 m2
18 Bộ giá đỡ bàn đá inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,088 m2
20 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,8mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,76 m2
21 SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
22 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
23 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
24 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
28 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Dây cấp nước xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Móc giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
33 Bộ xả tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
34 Xi phông thoát tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xi phông lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
38 Dây cấp nước lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
39 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 1 TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 bộ
6 Vệ sinh thông tắc một số ống nước bị tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
7 Tháo dỡ đèn ốp trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
8 SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
10 Bộ giá đỡ bàn đá inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,515 m2
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Dây cấp nước xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Móc giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
17 Bộ xả tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
18 Xi phông thoát tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
20 Bộ xả tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tiểu nữ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
23 Xi phông lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
25 Dây cấp nước lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
K CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2 TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
6 Vệ sinh thông tắc một số ống nước bị tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
7 Tháo dỡ đèn ốp trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
8 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
9 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
11 Bộ giá đỡ bàn đá inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,515 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Dây cấp nước xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Móc giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
18 Bộ xả tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
19 Xi phông thoát tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Xi phông lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
23 Dây cấp nước lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
L CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG
1 Tháo dỡ đá ốp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,468 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,468 m2
M CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 871,338 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 468,646 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,464 m2
5 Phá dỡ lớp đá granito Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,348 m3
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.339,984 m2
7 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung inox 304 dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,464 m2
10 Quét dung dịch chống thấm sika Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,464 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,259 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
13 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
17 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
18 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
19 Bộ đèn Led 120/36W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Bộ máng đèn led âm trần phản quang 600x1200/3x18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
21 Đèn LED 100w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cần đèn
23 Contactor 1C-16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 35W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 55W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
28 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
30 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
31 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
32 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 996 m
33 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 490 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 780 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác + Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->