Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 15:58:00 đến ngày 2021-04-13 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS HỒNG HÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,898 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,334 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,958 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,958 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,275 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 13 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 15 | Lát đá bục giảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,993 | m2 |
| 16 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,8mm, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,952 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 21 | Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18Wx1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| B | NHÀ ĐỂ XE TRƯỜNG HỒNG HÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 10 | Bu lông M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 24 | Rọ chắn rác D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 27 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Cút nhựa chếch D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 903,482 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 903,482 | m2 |
| 3 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 4 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 5 | Râu thép chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,504 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 887,392 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 887,392 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.689,137 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.689,137 | m2 |
| 3 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 4 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | cái |
| 5 | Râu thép chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,832 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,89 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH (TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,45 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,623 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,185 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,873 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,983 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,629 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 28 | Móc sắt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,009 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | m3 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,112 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,067 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,833 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,214 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,016 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,016 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,343 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,114 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,112 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,34 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,024 | m2 |
| 58 | Vách ngăn compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,646 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,646 | m2 |
| 60 | Khung đỡ bàn đá inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,528 | m2 |
| 62 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,8mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 68 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 73 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=5m3/h, H=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Bộ xả tiểu nam (tương đương inax) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Xi phông thoát tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 89 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 99 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 103 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 104 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 106 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Y nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Y nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Y thu nhựa UPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 114 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Măng sông D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Măng sông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Măng sông D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Măng sông D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Thông tắc D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Xi phông nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 131 | Măng sông D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HIỆU BỘ TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,924 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,432 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,243 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,243 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,924 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,432 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,728 | m2 |
| 18 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,088 | m2 |
| 20 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,8mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 23 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 24 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 1 TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 6 | Vệ sinh thông tắc một số ống nước bị tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 10 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,515 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Bộ xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tiểu nữ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| K | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỐ 2 TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 6 | Vệ sinh thông tắc một số ống nước bị tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 11 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,515 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Dây cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| L | CẢI TẠO CỔNG TRƯỜNG TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,468 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,468 | m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 871,338 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,646 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,464 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp đá granito | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,348 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.339,984 | m2 |
| 7 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung inox 304 dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,464 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,464 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,259 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 18 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Bộ máng đèn led âm trần phản quang 600x1200/3x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Đèn LED 100w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cần đèn |
| 23 | Contactor 1C-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 35W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 55W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 996 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác + Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi