Gói thầu: Lắp đặt thiết bị trường Tiểu học Vĩnh Trại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị trường Tiểu học Vĩnh Trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:02:00 đến ngày 2021-04-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học bán trú có phản lật | 150 | Bộ | "Bàn liền ghế có tựa, khung chân trụ chính ống vuông 25 x50, sơn tĩnh điện. Mặt bàn ghế melamine dày 18mm, ngăn và yếm bàn gỗ 15mm Bảo hành 12 tháng Kích thước: Dài1200*Rộng803*Cao660mm" | ||
| 2 | Bảng từ treo tường | 6 | Cái | mặt bảng bằng tôn, có dòng kẻ mờ trên mặt bảng, khung bằng nhôm chuyên dụng, cốt bảng bằng nhựa, có máng để phấn, khăn lau, bảng được gắn vào tường bằng nở và vít có ren . KT: D4800 x R1200 x S40mm | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 6 | Bộ | "Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ Melamine dày 18mm Kích thước:- BGV103: W1200 x D600 x H750mm; GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900mm" | ||
| 4 | Tủ hồ sơ 6 ngăn | 6 | Cái | Kiểu dáng: mặt hình chữ nhật, tủ gồm 6 khoang cánh mở, chất liệu thép sơn tĩnh điện. KT: R800 x C1830 x S450mm | ||
| 5 | Máy tính | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý Core i7-9700, Chipset: Intel ® B365, bộ nhớ trong: 8GB DDR4 2666Mhz, số khe cắm: 2, dung lượng tối đa 32GB, VGA: Onboard, ổ cứng 1TB HDD. KT: W15,5xD30,3xH33,7cm, Trọng lượng 4,7kg | ||
| 6 | Màn hình | 1 | Cái | kích thước 23,8inch, Tấm nền IPS, đồ phân giải Full HD (1820x1080) , tốc độ làm mới 60Hz, thời gian đáp ứng 5ms | ||
| 7 | Máy tính để bàn | 10 | Cái | Core i3-9100(3.60 GHz,6MB),4GB RAM DDR4,1TB HDD,DVDRW, Intel UHD Graphics,Keyboard, USB Mouse,FreeDos,1Y WTY_7HX88PA | ||
| 8 | Màn hình | 10 | Cái | kích thước 23,8inch, Tấm nền IPS, đồ phân giải Full HD (1820x1080) , tốc độ làm mới 60Hz, thời gian đáp ứng 5ms | ||
| 9 | Bàn vi tính. | 10 | Cái | Chất liệu: gỗ công nghiệp màu ghi. KT: R838 x S480 x C765mm | ||
| 10 | Ghế gấp G01 inox | 20 | Cái | Khung ghế toàn bộ bằng inox, đệm và tựa ghế bọc PVC màu đen trắng. KT: R440 x C840 x S510mm. | ||
| 11 | Máy chiếu | 1 | Cái | "Độ sáng: 4000 Ansi Lumens - Độ tương phản: 2500:1 - Độ phân giải: WUXGA (1920x1200 Pixels) - Tuổi thọ đèn: 4.000 giờ - Cân nặng: 5.7 Kg" | ||
| 12 | Loa hộp | 4 | cái | 30W Công suất cực đại 45W, công suất đinh mức (PHC) 30W, điểm nối ra công suất: 30/15/7,5/3,75W, mức áp suất âm thanh ở công suất định mức/ 1W (1 kHz, 1m): 105/90dB (SPL); Dải tần số hiệu dung (-10dB): Từ 100 Hz tới 18,5kHz, góc mở ở 1 kHz/ 4Khz (-6dB): 160˚/81˚, ngang 150˚/90˚. Điện áp vào định mức: 15,5/70/100 V, trở kháng định mức: 8/163/333ohm, bộ biến đổi loa trâm 127mm (5"), loa kim dạng vòm 13mm (0,51"). Kết nối: Cáp 2 dây 2m (78,8 in). Kích thước: C250xR160xD140mm (9,84x6,3x5,51 in), Trọng lượng xáp xỉ 2,4 kg (5,29 lb). màu trắng (RAL 9010) hoặc Than (RAL 7021), Nhiệt độ hoạt động từ -25˚C tới +55 ˚C (-13 ˚F tới +131 ˚F). Nhiệt độ bảo quản: -40˚C tới +70 ˚C (-40 ˚F tới +158 ˚F, độ ẩm tương đối | ||
| 13 | Âm ly | 1 | Cái | PA - 600A. Điện áp sử dụng AC 220V-50Hz, công suất ngõ ra 700W/2CH/4Ω. Công suất tiêu thụ 850W, tỷ lệ tín hiệu / nhiễu 95dB, ngõ ra MIC 10mV, cổng nhạc A/B 200mV, cổng thu 1V, nhõ ra kết nối ngoài 1V. Bộ chỉnh âm sắc Micro tần số thấp 80Hz ± 15dB, tần số trung 3,5KHz ± 8dB, tần số cao 12KHz ± 15dB. Bộ chỉnh âm sắc Music tần số thấp 80Hz ± 15dB, tần số trung 1,2KHz ± 8dB, tần số cao 12KHz ± 15dB. Trọng lượng 12,28kg. Kích thước: 420x127x330mm. | ||
| 14 | Micro không dây | 1 | Cái | Đáp ứng tần số ~ 18KHz, tần số sóng mang: UHF 630MHz ~ 680MHZ, tỷ số tín hiệu trên nhiễu: 105dB, nguồn cấp adaptor 220V/DC 14V, kích thước 480x45x160mm. MICRO: tín hiệu ngõ ra MIX 20 ~ 200mV, tín hiệu ngõ Bal 0 ~ 400mV, tần số sóng mang: UHF 630MHz ~ 680MHz, nguồn cấp pin 1,5V AA, kích thước 250x35mm, trọng lượng receiver và micro 3kg. | ||
| 15 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | 2 chiều treo tường, sử dụng điện áp 220V/50Hz, lọc khử mùi chống vi khuẩn, chế độ hút ẩm, làm lạnh (nóng) trong thời gian ngắn. Công suất 18000BTU; phụ kiện kèm theo | ||
| 16 | Tủ hồ sơ 6 ngăn | 1 | Cái | Kiểu dáng: mặt hình chữ nhật, tủ gồm 6 khoang cánh mở, chất liệu thép sơn tĩnh điện KT: R1000 x C1830 x S450mm | ||
| 17 | Router Wifi | 1 | Cái | RT-N12+, Port: 1xRJ45 for 10/100 BaseT for WAN, 4xRJ45 for 10/100 BaseT for LAN, nguồn điện AC Inputs 110V ~ 240V (50-60Hz), DC Output 12V with max 0.5A current | ||
| 18 | Cổng nối mạng 24 | 1 | Bộ | port Gibabyte - TPlink (1000Mbs) | ||
| 19 | Cổng nối mạng 16 port | 1 | Bộ | port Gibabyte - TPlink (1000Mbs) | ||
| 20 | Đường truyền internet | 1 | Hệ thống | Đường truyền internet | ||
| 21 | Bàn ghế học sinh | 25 | Bộ | liền phản Khung bằng thép sơn tĩnh điện, gỗ melamine, mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 18mm. KT: bàn D1200 x R450 x C660mm, ghế R340 x S360 x C400mm. Màu sắc: Vàng | ||
| 22 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | "Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ Melamine dày 18mm Kích thước:- BGV103: W1200 x D600 x H750mm; GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900mm" | ||
| 23 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 1 | Cái | CPU intel Core i5 1035G1, RAM 8GB RAM, ổ cứng 512 GB SSD, VGA onboard, màn hình 14" HD, hệ điều hanh Win 10, màu bạc | ||
| 24 | Máy in Laser đen trắng | 1 | Bộ | in mạng A4 | ||
| 25 | Smart Tivi | 1 | cái | "Loại tivi:Smart Tivi, 70 inch Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR Hệ điều hành:WebOS Smart TV 5.0 (mới nhất) Remote thông minh:Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) Tính năng thông minh:360 VR Play,Intelligent Voice Recognition (Nhận dạng giọng nói thông minh), Voice Search (Tìm kiếm bằng giọng nói ), Trợ lý ảo Google Assistant Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Content Store, MyTV,Spotify,Nhaccuatui,ZingTV,Clip TV,FPT Play Điều khiển TV bằng điện thoại:... Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2" | ||
| 26 | Loa hộp | 4 | Cái | 30W . Công suất cực đại 45W, công suất đinh mức (PHC) 30W, điểm nối ra công suất: 30/15/7,5/3,75W, mức áp suất âm thanh ở công suất định mức/ 1W (1 kHz, 1m): 105/90dB (SPL); Dải tần số hiệu dung (-10dB): Từ 100 Hz tới 18,5kHz, góc mở ở 1 kHz/ 4Khz (-6dB): 160˚/81˚, ngang 150˚/90˚. Điện áp vào định mức: 15,5/70/100 V, trở kháng định mức: 8/163/333ohm, bộ biến đổi loa trâm 127mm (5"), loa kim dạng vòm 13mm (0,51"). Kết nối: Cáp 2 dây 2m (78,8 in). Kích thước: C250xR160xD140mm (9,84x6,3x5,51 in), Trọng lượng xáp xỉ 2,4 kg (5,29 lb). màu trắng (RAL 9010) hoặc Than (RAL 7021), Nhiệt độ hoạt động từ -25˚C tới +55 ˚C (-13 ˚F tới +131 ˚F). Nhiệt độ bảo quản: -40˚C tới +70 ˚C (-40 ˚F tới +158 ˚F, độ ẩm tương đối | ||
| 27 | Âm ly | 1 | Bộ | PA - 600A. Điện áp sử dụng AC 220V-50Hz, công suất ngõ ra 700W/2CH/4Ω. Công suất tiêu thụ 850W, tỷ lệ tín hiệu / nhiễu 95dB, ngõ ra MIC 10mV, cổng nhạc A/B 200mV, cổng thu 1V, nhõ ra kết nối ngoài 1V. Bộ chỉnh âm sắc Micro tần số thấp 80Hz ± 15dB, tần số trung 3,5KHz ± 8dB, tần số cao 12KHz ± 15dB. Bộ chỉnh âm sắc Music tần số thấp 80Hz ± 15dB, tần số trung 1,2KHz ± 8dB, tần số cao 12KHz ± 15dB. Trọng lượng 12,28kg. Kích thước: 420x127x330mm. | ||
| 28 | Micro không dây | 1 | Cái | Đáp ứng tần số ~ 18KHz, tần số sóng mang: UHF 630MHz ~ 680MHZ, tỷ số tín hiệu trên nhiễu: 105dB, nguồn cấp adaptor 220V/DC 14V, kích thước 480x45x160mm. MICRO: tín hiệu ngõ ra MIX 20 ~ 200mV, tín hiệu ngõ Bal 0 ~ 400mV, tần số sóng mang: UHF 630MHz ~ 680MHz, nguồn cấp pin 1,5V AA, kích thước 250x35mm, trọng lượng receiver và micro 3kg. | ||
| 29 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | 2 chiều treo tường, sử dụng điện áp 220V/50Hz, lọc khử mùi chống vi khuẩn, chế độ hút ẩm, làm lạnh (nóng) trong thời gian ngắn. Công suất 18000BTU phụ kiện kèm theo | ||
| 30 | Đường truyền internet | 1 | hệ thống | Đường truyền internet | ||
| 31 | Tủ hồ sơ 6 ngăn | 1 | Cái | Kiểu dáng: mặt hình chữ nhật, tủ gồm 6 khoang cánh mở, chất liệu thép sơn tĩnh điện. KT: R800 x C1830 x S450mm | ||
| 32 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | "Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Melamine dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ Melamine dày 18mm Kích thước:- BGV103: W1200 x D600 x H750mm; GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900mm" | ||
| 33 | Bàn ghế học sinh | 25 | Bộ | liền phản. Khung bằng thép sơn tĩnh điện, gỗ melamine, mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 18mm. KT: bàn D1200 x R450 x C660mm, ghế R340 x S360 x C400mm. Màu sắc: Vàng | ||
| 34 | Tủ hồ sơ 6 ngăn | 1 | Cái | Kiểu dáng: mặt hình chữ nhật, tủ gồm 6 khoang cánh mở, chất liệu thép sơn tĩnh điện. KT: R1000 x C1830 x S450mm | ||
| 35 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | Bộ | 2 chiều treo tường, sử dụng điện áp 220V/50Hz, lọc khử mùi chống vi khuẩn, chế độ hút ẩm, làm lạnh (nóng) trong thời gian ngắn. Công suất 18000BTU; phụ kiện kèm theo | ||
| 36 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 1 | Cái | CPU intel Core i5 1035G1, RAM 8GB RAM, ổ cứng 512 GB SSD, VGA onboard, màn hình 14" HD, hệ điều hành Win 10, màu bạc | ||
| 37 | Đàn Organ | 1 | Cái | Chiều rộng 1017 mm, Chiều cao 139mm, Chiều sâu 431mm, Trọng lượng 11,5 kg | ||
| 38 | Máy trợ giảng không dây | 1 | Cái | kết nối Wireless . Khoảng cách kết nối không dây ~ 10m, tự động nhận tín hiệu không dây khi bật. KT: 88x31,5x106mm, Trọng lượng 210gr, công suất loa 10W, kết nối micro không dây, thời gian pin máy và mic 8 giờ, thời gian sạc pin 4-6 giờ | ||
| 39 | Loa hộp | 4 | Cái | 30W. Công suất cực đại 45W, công suất đinh mức (PHC) 30W, điểm nối ra công suất: 30/15/7,5/3,75W, mức áp suất âm thanh ở công suất định mức/ 1W (1 kHz, 1m): 105/90dB (SPL); Dải tần số hiệu dung (-10dB): Từ 100 Hz tới 18,5kHz, góc mở ở 1 kHz/ 4Khz (-6dB): 160˚/81˚, ngang 150˚/90˚. Điện áp vào định mức: 15,5/70/100 V, trở kháng định mức: 8/163/333ohm, bộ biến đổi loa trâm 127mm (5"), loa kim dạng vòm 13mm (0,51"). Kết nối: Cáp 2 dây 2m (78,8 in). Kích thước: C250xR160xD140mm (9,84x6,3x5,51 in), Trọng lượng xáp xỉ 2,4 kg (5,29 lb). màu trắng (RAL 9010) hoặc Than (RAL 7021), Nhiệt độ hoạt động từ -25˚C tới +55 ˚C (-13 ˚F tới +131 ˚F). Nhiệt độ bảo quản: -40˚C tới +70 ˚C (-40 ˚F tới +158 ˚F, độ ẩm tương đối | ||
| 40 | Amply | 1 | Bộ | PA-600A. Điện áp sử dụng AC 220V-50Hz, công suất ngõ ra 700W/2CH/4Ω. Công suất tiêu thụ 850W, tỷ lệ tín hiệu / nhiễu 95dB, ngõ ra MIC 10mV, cổng nhạc A/B 200mV, cổng thu 1V, nhõ ra kết nối ngoài 1V. Bộ chỉnh âm sắc Micro tần số thấp 80Hz ± 15dB, tần số trung 3,5KHz ± 8dB, tần số cao 12KHz ± 15dB. Bộ chỉnh âm sắc Music tần số thấp 80Hz ± 15dB, tần số trung 1,2KHz ± 8dB, tần số cao 12KHz ± 15dB. Trọng lượng 12,28kg. Kích thước: 420x127x330mm | ||
| 41 | Micro không dây | 1 | Cái | Đáp ứng tần số ~ 18KHz, tần số sóng mang: UHF 630MHz ~ 680MHZ, tỷ số tín hiệu trên nhiễu: 105dB, nguồn cấp adaptor 220V/DC 14V, kích thước 480x45x160mm. MICRO: tín hiệu ngõ ra MIX 20 ~ 200mV, tín hiệu ngõ Bal 0 ~ 400mV, tần số sóng mang: UHF 630MHz ~ 680MHz, nguồn cấp pin 1,5V AA, kích thước 250x35mm, trọng lượng receiver và micro 3kg. | ||
| 42 | Smart Tivi | 1 | Cái | "Loại tivi:Smart Tivi, 70 inch Màn hình:Ultra HD 4K, có HDR Hệ điều hành:WebOS Smart TV 5.0 (mới nhất) Remote thông minh:Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) Tính năng thông minh:360 VR Play,Intelligent Voice Recognition (Nhận dạng giọng nói thông minh),Voice Search (Tìm kiếm bằng giọng nói), Trợ lý ảo Google Assistant Ứng dụng:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Content Store, MyTV,Spotify,Nhaccuatui,ZingTV,Clip TV,FPT Play Điều khiển TV bằng điện thoại:.......... Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2" | ||
| 43 | Gía vẽ chữ A | 25 | Cái | Giá vẽ chữ A, rút chân bằng Inox | ||
| 44 | Bảng vẽ | 50 | Cái | Bảng vẽ chất liệu gỗ công nghiệp: 40x60cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653135E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm:
+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp thiết bị đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% giá trị Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi