Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị khí y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 20:01:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,645,023,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NỘI TRÚ 02 TẦNG, HÀNH LANG CẦU NỐI KHU ĐIỀU TRỊ HIỆN HỮU VÀ KHU ĐIỀU TRỊ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,556 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,712 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền tầng 1 đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150, bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,824 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền vỉa hè đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,638 | m3 |
| 11 | Bê tông hố pít đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,359 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,382 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,532 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,641 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (dầm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,488 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,625 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,067 | m3 |
| 20 | Bê tông ram dốc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,895 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,281 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Gia công bát xà gồ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 36 | Bulong liên kết xà gồ M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | cái |
| 37 | Bulong nở xà gồ M8, 4.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,541 | m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,41 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can INOX 304, dày 1.2mm cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,23 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,23 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,985 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,907 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,934 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,191 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,584 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,385 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.848,825 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,24 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,68 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.582,21 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,32 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,385 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.433,265 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,78 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,52 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,08 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,98 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,33 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 89 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 90 | ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,91 | m2 |
| 91 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,84 | m2 |
| 93 | ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,85 | m2 |
| 94 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,66 | m2 |
| 96 | Thi công tấm prima khung nổi 3mm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m2 |
| 97 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,31 | m2 |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m2 |
| 100 | * Cửa khung nhôm hệ 45, kính cường lực trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,595 | m2 |
| 101 | * Cửa khung thép sơn tĩnh điện, phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 102 | * Cửa khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,335 | m2 |
| 103 | * Cửa khung thép chống cháy EI45, phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,795 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,335 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 108 | Lam nhôm chữ Z kt 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 109 | Khung lam nhôm hộp 25x50 @100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 110 | Lam bê tông thông gió R=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | 100m2 |
| 112 | Úp nóc mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m |
| 113 | Diềm mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 115 | Tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,68 | m |
| 116 | Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 117 | Thang leo sắt D10 @200mm rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m |
| 118 | Tay vịn chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8 | m |
| 119 | Kẻ ron tường 10x20mm @150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,43 | m |
| 120 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m2 |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m2 |
| 122 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 123 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 124 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | MCT 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | CCLD Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | CCLD Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | MCCB 3P 250A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | MCCB 3P 100A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | MCCB 3P 80A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | MCCB 3P 32A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | MCCB 3P 25A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | MCB 3P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | MCB 20B 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 142 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 147 | MCCB 3P 100A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | MCB 3P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | MCB 20P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 153 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ điện ngoài nhà, 1 lớp cửa, IP54, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 155 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | MCT 40/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 159 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | MCCB 3P 80A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | MCCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 2 lớp cửa, IP3x, Form 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 164 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 165 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Đồng hồ Volt + công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Đồng hồ A , Công tắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | MCT 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | MCCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Relay luân phiên + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 173 | Bộ điều khiển mức nước + đế (không bao gồm điện cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Bộ khởi động D.O.L 3P 5 KW gồm: Contactor 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Relay nhiệt 4-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Tiếp điểm phụ 1 NO/ 1 NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 177 | Bộ điều khiển DOL (đèn, nút nhấn, công tắt...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 178 | Vỏ tủ điện âm tường 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 179 | MCB 3P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 180 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 181 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 182 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 183 | Cáp CXV 1C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 184 | Cáp CV 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 185 | Cáp CXV 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 186 | Cáp CV 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 187 | Cáp CXV 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 188 | Cáp CV 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 189 | Cáp Cu/FR 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | m |
| 190 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | m |
| 191 | Cáp CXV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 192 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 193 | Cáp CVV 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 194 | Cáp CV 1C-4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 195 | Cáp CVV 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 196 | Cáp CV 1C-4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 197 | Cáp 3Cx2.5mm2 CVV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 198 | Cáp CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 199 | Cáp CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 200 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 201 | Máng cáp 200x100x1.2 + Nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 202 | Máng cáp 100x100x1.2 + Nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 203 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 204 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 205 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491 | m |
| 206 | SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 207 | Mương cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 208 | Phụ kiện thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 209 | Giá đỡ thang cáp, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 210 | Ti ren M10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 211 | Cùm trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | Cái |
| 212 | Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 213 | Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 214 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 215 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 216 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 217 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 219 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 220 | Công tắc ba 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 221 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 223 | Cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370 | m |
| 224 | Cáp điện CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.860 | m |
| 225 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130 | m |
| 226 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 227 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 228 | MCB 2P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 229 | Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 230 | Cáp CV 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.161 | m |
| 231 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 232 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | m |
| 233 | Cọc đồng Ø16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 234 | Khoan giếng sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 235 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 236 | Tủ đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 237 | Cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 238 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 239 | Hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 240 | Chi phí kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 241 | Cọc đồng Ø16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 242 | Khoan giếng sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 243 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 244 | Tủ đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 245 | Bộ cắt lọc sét lan truyền đường nguồn + đường tín hiệu thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 246 | Cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 247 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 248 | Hố ga kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 249 | Chi phí kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 250 | Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 3.6Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 251 | Quạt treo tường - thải gió: 30l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 252 | Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 253 | Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/12.7 + cách nhiệt 13/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 254 | Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 255 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 256 | Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 257 | Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 258 | Gas R410a nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 259 | Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 260 | Kệ treo dàn nóng máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 261 | Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 262 | Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 263 | ỐNG uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 264 | ỐNG uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 265 | ỐNG uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 266 | ỐNG uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | ỐNG uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 268 | ỐNG uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 269 | CO uPVC 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 270 | CO uPVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 271 | CO uPVC 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 272 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 273 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 274 | Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 275 | Y uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 276 | CO uPVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 277 | CO uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 278 | CO uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 279 | CO uPVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 280 | CO uPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 281 | CO uPVC 90 REN TRONG D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 282 | TÊ uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 283 | TÊ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 284 | TÊ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 285 | TÊ uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 286 | TÊ uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 287 | NỐI GIẢM uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 288 | VAN ĐỒNG DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 289 | CCLD Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 290 | CCLD Lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 291 | VÒI SEN TẮM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 292 | PHỄU THU SÀN 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 293 | CON THỎ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 294 | THÔNG TẮC FCO D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 295 | PHỄU THU NƯỚC MƯA D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 296 | Tủ rack 36U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 297 | PDU nguồn 6 port cho tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 298 | Tủ IDF 20 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 299 | ODF 24 Port SC MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 300 | Patch guide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 301 | Router Firewall | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 302 | Coreswitch 23 Port 1G RJ45, 8 Port SFP 1G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 303 | Switch 24 Port Layer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 304 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 305 | Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, tốc độ truyền 100/1000Mbits/s, khả năng chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 306 | Thiết bị chống sét cho đường truyền tốc độ cao, bảo vệ cho 10 đôi dây, gắn trên giá krone, 230V, khả năng chịu cường độ dòng sét 20kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 307 | UPS 3 kVA (Type Rack) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 308 | Ổ cắm mạng + điện thoại loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 309 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 310 | Ổ cắm đôi 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 311 | Cáp quang OM3 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 312 | Cáp điện thoại Cat3 40 pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 313 | Cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 314 | Cáp điện cấp nguồn 3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 315 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 316 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 317 | Tủ Rack (Dùng chung tủ hệ mạng điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 318 | Network Video Recorder 16 Chanel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 319 | Switch 24 port Gb28-port Gigabit Managed Switch. ● 26 10/100/1000 ports ● 2 SFP slots ● 2 combo mini-GBIC ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 320 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 321 | Giá đỡ - Hanger | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 322 | Màn hình quan sát 43", LED 4K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 323 | Cáp tín hiệu HDMI 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 324 | Camera High Fix dome network (IP), 1/4", trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 325 | Bộ chuyển nguồn cấp cho Camera 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 326 | Cáp tín hiệu CAT6 U/FTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 327 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 328 | Cáp nguồn 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 329 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 330 | Bộ chia 6 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 331 | Ổ cắm truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 332 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509 | m |
| 333 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| B | CẢI TẠO KHỐI LAO KHÁNG THUỐC THÀNH KHU PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - HM: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,633 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,167 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,031 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,742 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,25 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,453 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,453 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,25 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,24 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,01 | m2 |
| 29 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,66 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 32 | Lát ngạch cửa gạch ceramic 600x600 màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 35 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước 300x600mm cao 2.800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,008 | m2 |
| 37 | Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 38 | Trần tấm prima 3mm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,66 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can INOX 304, dày 1.2mm cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 59 | Khoan cấy ram set liên kết giữa cấu kiện cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Vị trí |
| 60 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 62 | MCCB 3P 40A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Cáp 1Cx10 mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Cáp 1C-10mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 68 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 69 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 70 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 72 | SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Mương cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 75 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Dimmer ba 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 82 | Cáp điện CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 83 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 84 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 85 | MCB 2P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 86 | MCB 3P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 87 | Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 88 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 89 | Đóng cọc thép mạ đồng d 16 dài 2.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 90 | Khoan giếng sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Tủ đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Cáp đồng trần 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 95 | Hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 96 | Chi phí kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 97 | Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 2.56Kw (máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 98 | Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 7.1Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 99 | Quạt treo tường - thải gió: 30l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 100 | Quạt treo tường - thải gió: 50l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 101 | Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 102 | Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 13/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 103 | Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 19/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 106 | Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 107 | Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 108 | Gas R410a nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 109 | Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 110 | Kệ treo dàn nóng máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 111 | Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 112 | Ống luồn dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 113 | ỐNG uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 114 | ỐNG uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | ỐNG uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 116 | ỐNG uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | ỐNG uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 118 | CO uPVC 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | CO uPVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 120 | CO uPVC 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Y uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | CO uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | CO uPVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | CO uPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | CO uPVC 90 REN TRONG D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 128 | TÊ uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | TÊ uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | TÊ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | NỐI GIẢM uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | VAN ĐỒNG DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | VAN ĐỒNG DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | CCLD Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 135 | CCLD Lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 136 | BỒN RỬA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 137 | PHỄU THU SÀN 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | CON THỎ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | THÔNG TẮC FCO D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| C | KHU CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,082 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,123 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,865 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,328 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,822 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,087 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,814 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,245 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,506 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,196 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,696 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,984 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,984 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,378 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,696 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m2 |
| 45 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m2 |
| 48 | Lát ngạch cửa gạch granite 600x600 màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 51 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước300x600mm cao 2.800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,34 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,25 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, gạch 40x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,44 | m2 |
| 55 | Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m2 |
| 56 | Trần tấm prima 3mm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 62 | Tường kẻ ron âm 10x20@150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,284 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,144 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 67 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 69 | MCCB 3P 40A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | RCBO 2P 25A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Cáp 1C-10mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 75 | Cáp 1C-10mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 77 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 78 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 79 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 80 | Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Mương cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Đèn Led chống thấm 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 88 | Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 90 | Cáp điện CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 91 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 92 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 93 | Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | m |
| 94 | Isolator 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | MCB 2P 20A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 97 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Quạt gắn tường thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 101 | Cáp điện CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 102 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 103 | Cọc đồng Ø16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 104 | Khoan giếng sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Tủ đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Cáp đồng trần 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 108 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M |
| 109 | Hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 110 | Chi phí kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 111 | Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 2.56Kw (máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 112 | Quạt treo tường - thải gió: 30l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 113 | Quạt treo tường - thải gió: 100l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 114 | Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 115 | Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 13/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 119 | Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 120 | Gas R410a nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 121 | Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 122 | Kệ treo dàn nóng máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 124 | Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 125 | ỐNG uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 126 | ỐNG uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | ỐNG uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | ỐNG uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | ỐNG uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 130 | CO uPVC 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 131 | CO uPVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Y uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | CO uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | CO uPVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | CO uPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 138 | CO uPVC 90 REN TRONG D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 139 | TÊ uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | TÊ uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | TÊ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | NỐI GIẢM uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | VAN ĐỒNG DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | VAN ĐỒNG DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | CCLD Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 146 | CCLD Lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 147 | BỒN RỬA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 148 | PHỄU THU SÀN 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 149 | CON THỎ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | THÔNG TẮC FCO D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 151 | ỐNG uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 152 | ỐNG uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 153 | ỐNG uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 154 | ỐNG uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 155 | ỐNG uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 156 | CO uPVC 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | CO uPVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 158 | CO uPVC 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 159 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Y uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 161 | Y uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | CO uPVC 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | CO uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 164 | CO uPVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | CO uPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 166 | CO uPVC 90 REN TRONG D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 167 | TÊ uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | TÊ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 169 | TÊ uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 170 | NỐI GIẢM uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 171 | NỐI GIẢM uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | VAN ĐỒNG DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | VAN ĐỒNG DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 174 | CCLD Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 175 | CCLD Lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 176 | CCLD Chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 177 | CCLD vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 178 | CCLD phếu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 179 | CCLD con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 180 | CCLD thông tắc FCO D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | CCLD phễu thu nước mưa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO KHU CHỐNG NHIỄM KHUẨN THÀNH NHÀ DINH DƯỠNG - HM: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,401 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,774 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,126 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,915 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,675 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,73 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,183 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,941 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,667 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,68 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,661 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,661 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,68 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,335 | m2 |
| 33 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,75 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 36 | Lát ngạch cửa màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,54 | m2 |
| 39 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước 300x600mm cao 2.800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,82 | m2 |
| 41 | Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 42 | Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,75 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | 100m2 |
| 56 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,72 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 60 | Trồng cây bụi bồn hoa căn tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 65 | Khoan lổ 2D14, L=50 Phụ gia ram set | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | vị trí |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,02 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,504 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,024 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,924 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,31 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,825 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,079 | m2 |
| 82 | Trần tấm prima 3mm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,81 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 86 | Diềm mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,704 | m2 |
| 90 | Máng xối tole rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m |
| 91 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 93 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Cáp 1Cx10 mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 98 | Cáp 1C-10mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 99 | Cáp CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 100 | Cáp CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 101 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 102 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 104 | SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Mương cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 106 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 107 | Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đèn Led chống thấm 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 111 | Đèn Led chiếu điếm sân vườn 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Công tắc ba 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Dimmer đôi 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Dimmer ba 500W/220V cho quạt gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 118 | Cáp điện CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 119 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 120 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 121 | MCB 2P 20A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 123 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 124 | Cọc đồng Ø16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 125 | Khoan giếng sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 126 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 127 | Tủ đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Cáp đồng trần 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 129 | Ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 130 | Hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hố |
| 131 | Chi phí kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 132 | Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 5.2Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 133 | Quạt treo tường - thải gió: 50l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Quạt treo tường - thải gió: 100l/s-15Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 135 | Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 136 | Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/12.7 + cách nhiệt 13/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 137 | Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 138 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 140 | Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 141 | Gas R410a nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 142 | Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 143 | Kệ treo dàn nóng máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 145 | Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 146 | ỐNG uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 147 | ỐNG uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | ỐNG uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 149 | ỐNG uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 150 | ỐNG uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | ỐNG uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 152 | CO uPVC 45 D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | CO uPVC 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | CO uPVC 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | CO uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | CO uPVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | CO uPVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 159 | CO uPVC 90 REN TRONG D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 160 | TÊ uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | NỐI GIẢM uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | NỐI GIẢM uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | VAN ĐỒNG DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | VAN ĐỒNG DN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | CCLD Xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 166 | CCLD Lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 167 | BỒN RỬA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | PHỄU THU SÀN 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | CON THỎ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | THÔNG TẮC FCO D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | XÂY MỚI NHÀ CHỨA KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,982 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,42 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,83 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa khung thép 50x100mm, sơn tĩnh điện lam nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 20 | Diềm mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,704 | m2 |
| 24 | Máng xối tole rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m |
| 25 | Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Thanh đồng mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 27 | MCCB 3P 100A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 3P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | RCBO 2P 20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cáp 1C-25mm2 CXV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 33 | Cáp 1C-16mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 34 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Mương cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Đèn chống cháy nổ 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Quạt gắn tường thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cáp điện CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 42 | Cáp điện CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 43 | Ống điện PVC Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cáp CV 1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 46 | Ống điện PVC Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| F | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ báo động khu vực kèm hộp van 2 loại khí (O,VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt van ngắt tay đường kính 22 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ngắt tay đường kính 28 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cụm 2 ổ O,VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 22 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 28 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống đồng y tế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 90 đồng ĐK 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 đồng ĐK 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 đồng ĐK 22 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 đồng ĐK 28 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông đồng ĐK 22 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông đồng ĐK 28 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu đồng ĐK15/12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu đồng ĐK22/15 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu đồng ĐK28/22 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đồng ĐK 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đồng ĐK 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đồng ĐK 22 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đồng ĐK 28 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp bình khí N2 dùng để thử kín và hàn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 24 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 25 | Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 26 | Bộ báo động TT 3 laoi5 khí (A, O, V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK D114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK D76 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK D60 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp tê D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc tủ đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D60/13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun D76/13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 60mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 76mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Hai đầu ren D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ chũa cháy trong nhà 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy xách tay bột khô ABC, 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 22 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | 10 đầu |
| 23 | Chuông báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 24 | Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 25 | Tủ đựng tổ hợp phím chuông, đèn, khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 27 | Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 5 đèn |
| 31 | Hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 36 | Kim thu sét bán kính R50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp thoát sét đồng trần đk 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 38 | Ống luồn cáp thoát sét đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở đất KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Trụ đở kim thu sét STK D60mm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 41 | Khoang giếng tiếp đất sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 42 | Cọc tiếp đất d16mm, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 43 | Chi phí nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7468E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải là công trình dân dụng (lĩnh vực y tế) và có giá trị xây lắp ≥ 16.300.000.000 VND. - Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực y tế) giá trị xây lắp ≥ 8.150.000.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 16.300.000.000 VND. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi