Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị khí y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307315-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị khí y tế
Số hiệu KHLCNT 20210306445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 20:01:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,645,023,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NỘI TRÚ 02 TẦNG, HÀNH LANG CẦU NỐI KHU ĐIỀU TRỊ HIỆN HỮU VÀ KHU ĐIỀU TRỊ XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,186 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,556 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,247 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,198 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,712 m3
6 Bê tông lót nền tầng 1 đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m3
7 Bê tông lót đá 4x6 mác 150, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 m3
8 Bê tông lót đá 4x6 mác 150, bó vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,824 m3
9 Bê tông lót nền vỉa hè đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,638 m3
11 Bê tông hố pít đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đà kiềng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,359 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,382 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,532 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,641 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (dầm sàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,488 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,625 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,067 m3
20 Bê tông ram dốc đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (đà kiềng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,317 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,895 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,776 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,281 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,775 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
31 Gia công bát xà gồ bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 tấn
33 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
36 Bulong liên kết xà gồ M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 cái
37 Bulong nở xà gồ M8, 4.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,533 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,79 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,87 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,81 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,541 m3
60 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,41 m2
61 Sản xuất lan can INOX 304, dày 1.2mm cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,23 m2
62 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,23 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,985 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,907 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,934 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,191 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,584 m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,385 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.848,825 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,24 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,68 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.582,21 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,32 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,385 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.433,265 m2
80 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832,78 m2
81 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,52 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,08 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,98 m2
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,16 m2
85 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
86 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m2
87 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,33 m2
88 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 m2
89 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
90 ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,91 m2
91 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,52 m2
92 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,84 m2
93 ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,85 m2
94 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,53 m2
95 Thi công trần phẳng bằng tấm prima 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 804,66 m2
96 Thi công tấm prima khung nổi 3mm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6 m2
97 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,31 m2
99 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,32 m2
100 * Cửa khung nhôm hệ 45, kính cường lực trong dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,595 m2
101 * Cửa khung thép sơn tĩnh điện, phòng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
102 * Cửa khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,335 m2
103 * Cửa khung thép chống cháy EI45, phòng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,795 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,335 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
108 Lam nhôm chữ Z kt 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
109 Khung lam nhôm hộp 25x50 @100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
110 Lam bê tông thông gió R=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,43 100m2
112 Úp nóc mái tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 m
113 Diềm mái tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,22 m
114 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m2
115 Tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,68 m
116 Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
117 Thang leo sắt D10 @200mm rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m
118 Tay vịn chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,8 m
119 Kẻ ron tường 10x20mm @150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,43 m
120 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 100m2
121 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 100m2
122 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
123 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
124 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 MCT 250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 CCLD Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 CCLD Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
129 MCCB 3P 250A 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 MCCB 3P 100A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 MCCB 3P 80A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 MCCB 3P 50A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 MCCB 3P 32A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 MCCB 3P 25A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 MCB 3P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
138 MCB 20B 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
139 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
140 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
141 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
142 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
146 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
147 MCCB 3P 100A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
149 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
151 MCB 3P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 MCB 20P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
153 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ điện ngoài nhà, 1 lớp cửa, IP54, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
154 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
155 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 MCT 40/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
159 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
160 MCCB 3P 80A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 MCCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 2 lớp cửa, IP3x, Form 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
164 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
165 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
166 Đồng hồ Volt + công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Đồng hồ A , Công tắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 MCT 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 MCB 3P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 MCCB 3P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 MCB 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Relay luân phiên + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
173 Bộ điều khiển mức nước + đế (không bao gồm điện cực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
174 Bộ khởi động D.O.L 3P 5 KW gồm: Contactor 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
175 Relay nhiệt 4-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Tiếp điểm phụ 1 NO/ 1 NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
177 Bộ điều khiển DOL (đèn, nút nhấn, công tắt...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
178 Vỏ tủ điện âm tường 12 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
179 MCB 3P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
180 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
181 MCB 2P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
182 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
183 Cáp CXV 1C-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
184 Cáp CV 1C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
185 Cáp CXV 1C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
186 Cáp CV 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
187 Cáp CXV 1C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
188 Cáp CV 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
189 Cáp Cu/FR 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 m
190 Cáp CV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 m
191 Cáp CXV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
192 Cáp CV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
193 Cáp CVV 3C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
194 Cáp CV 1C-4mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
195 Cáp CVV 3C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
196 Cáp CV 1C-4mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
197 Cáp 3Cx2.5mm2 CVV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
198 Cáp CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
199 Cáp CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
200 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
201 Máng cáp 200x100x1.2 + Nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
202 Máng cáp 100x100x1.2 + Nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
203 Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
204 Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
205 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491 m
206 SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
207 Mương cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
208 Phụ kiện thang máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
209 Giá đỡ thang cáp, máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
210 Ti ren M10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
211 Cùm trunking 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Cái
212 Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
213 Đèn Led Panel Âm trần 1x36W 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
214 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
215 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
216 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
217 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
218 Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
219 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
220 Công tắc ba 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
221 Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
222 Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
223 Cáp điện CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.370 m
224 Cáp điện CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.860 m
225 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130 m
226 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
227 Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
228 MCB 2P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
229 Cáp CV 1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
230 Cáp CV 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.161 m
231 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
232 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 m
233 Cọc đồng Ø16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
234 Khoan giếng sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
235 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
236 Tủ đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
237 Cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
238 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
239 Hố kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
240 Chi phí kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
241 Cọc đồng Ø16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
242 Khoan giếng sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
243 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
244 Tủ đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
245 Bộ cắt lọc sét lan truyền đường nguồn + đường tín hiệu thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
246 Cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
247 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
248 Hố ga kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
249 Chi phí kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
250 Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 3.6Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
251 Quạt treo tường - thải gió: 30l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
252 Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
253 Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/12.7 + cách nhiệt 13/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
254 Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
255 Cùm treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
256 Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
257 Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
258 Gas R410a nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
259 Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
260 Kệ treo dàn nóng máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
261 Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
262 Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
263 ỐNG uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m
264 ỐNG uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
265 ỐNG uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 100m
266 ỐNG uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
267 ỐNG uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
268 ỐNG uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 100m
269 CO uPVC 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
270 CO uPVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
271 CO uPVC 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
272 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
273 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
274 Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
275 Y uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
276 CO uPVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
277 CO uPVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
278 CO uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
279 CO uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
280 CO uPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
281 CO uPVC 90 REN TRONG D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
282 TÊ uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
283 TÊ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
284 TÊ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
285 TÊ uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
286 TÊ uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
287 NỐI GIẢM uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
288 VAN ĐỒNG DN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
289 CCLD Xí bệt + thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
290 CCLD Lavabo + bộ xả + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
291 VÒI SEN TẮM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
292 PHỄU THU SÀN 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
293 CON THỎ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
294 THÔNG TẮC FCO D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
295 PHỄU THU NƯỚC MƯA D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
296 Tủ rack 36U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
297 PDU nguồn 6 port cho tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
298 Tủ IDF 20 pairs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
299 ODF 24 Port SC MM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
300 Patch guide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
301 Router Firewall Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
302 Coreswitch 23 Port 1G RJ45, 8 Port SFP 1G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
303 Switch 24 Port Layer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
304 Patch Panel 24 Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
305 Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng LAN, đầu nối RJ45, CAT6/POE, tốc độ truyền 100/1000Mbits/s, khả năng chịu cường độ dòng sét 10kA (L-PE). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
306 Thiết bị chống sét cho đường truyền tốc độ cao, bảo vệ cho 10 đôi dây, gắn trên giá krone, 230V, khả năng chịu cường độ dòng sét 20kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
307 UPS 3 kVA (Type Rack) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
308 Ổ cắm mạng + điện thoại loại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
309 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
310 Ổ cắm đôi 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
311 Cáp quang OM3 4 Core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
312 Cáp điện thoại Cat3 40 pairs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
313 Cáp mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
314 Cáp điện cấp nguồn 3Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
315 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
316 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
317 Tủ Rack (Dùng chung tủ hệ mạng điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
318 Network Video Recorder 16 Chanel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
319 Switch 24 port Gb28-port Gigabit Managed Switch. ● 26 10/100/1000 ports ● 2 SFP slots ● 2 combo mini-GBIC ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
320 Ổ cứng lưu trữ 6TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
321 Giá đỡ - Hanger Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
322 Màn hình quan sát 43", LED 4K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
323 Cáp tín hiệu HDMI 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
324 Camera High Fix dome network (IP), 1/4", trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
325 Bộ chuyển nguồn cấp cho Camera 12V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
326 Cáp tín hiệu CAT6 U/FTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
327 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
328 Cáp nguồn 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
329 Bộ khuếch đại tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
330 Bộ chia 6 ngõ ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
331 Ổ cắm truyền hình cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
332 Cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509 m
333 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 m
B CẢI TẠO KHỐI LAO KHÁNG THUỐC THÀNH KHU PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - HM: XÂY LẮP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,365 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,64 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,3 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,633 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,3 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,167 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,031 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,03 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,742 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,25 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,453 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,453 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,25 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
20 SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
21 SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,27 m2
22 SXLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
23 Vách kính khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,24 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,27 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
27 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,24 m2
28 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,01 m2
29 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,66 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
32 Lát ngạch cửa gạch ceramic 600x600 màu đậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,365 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m2
35 Ốp tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước 300x600mm cao 2.800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,008 m2
37 Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
38 Trần tấm prima 3mm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,66 m2
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 m3
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 m2
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 m2
47 Sản xuất lan can INOX 304, dày 1.2mm cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 m2
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
59 Khoan cấy ram set liên kết giữa cấu kiện cũ và mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Vị trí
60 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
62 MCCB 3P 40A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Cáp 1Cx10 mm2 CXV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
67 Cáp 1C-10mm2 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
68 Cáp CV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
69 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
70 Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
71 Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
72 SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Mương cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
75 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
76 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
77 Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Dimmer ba 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Cáp điện CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
82 Cáp điện CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
83 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
84 Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
85 MCB 2P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
86 MCB 3P 16A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
87 Cáp CV 1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
88 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
89 Đóng cọc thép mạ đồng d 16 dài 2.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
90 Khoan giếng sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
91 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
92 Tủ đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
93 Cáp đồng trần 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
94 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
95 Hố kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
96 Chi phí kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
97 Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 2.56Kw (máy mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
98 Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 7.1Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
99 Quạt treo tường - thải gió: 30l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
100 Quạt treo tường - thải gió: 50l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
101 Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
102 Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 13/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
103 Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 19/19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
104 Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
105 Cùm treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
106 Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
107 Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
108 Gas R410a nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
109 Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
110 Kệ treo dàn nóng máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
111 Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
112 Ống luồn dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M
113 ỐNG uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
114 ỐNG uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
115 ỐNG uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
116 ỐNG uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
117 ỐNG uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
118 CO uPVC 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
119 CO uPVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
120 CO uPVC 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Y uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 CO uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 CO uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 CO uPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
127 CO uPVC 90 REN TRONG D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
128 TÊ uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 TÊ uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 TÊ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 NỐI GIẢM uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 VAN ĐỒNG DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 VAN ĐỒNG DN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 CCLD Xí bệt + thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
135 CCLD Lavabo + bộ xả + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
136 BỒN RỬA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
137 PHỄU THU SÀN 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 CON THỎ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
139 THÔNG TẮC FCO D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
C KHU CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,628 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,082 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,14 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,123 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,631 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,714 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,865 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,328 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,822 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,087 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,814 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,245 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,506 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,196 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,696 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,984 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,984 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,378 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,696 m2
41 SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,07 m2
42 SXLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,07 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 m2
45 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
48 Lát ngạch cửa gạch granite 600x600 màu đậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,455 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
51 Ốp tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước300x600mm cao 2.800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,34 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,25 m2
53 Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, gạch 40x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,81 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,44 m2
55 Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55 m2
56 Trần tấm prima 3mm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m2
62 Tường kẻ ron âm 10x20@150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,284 m2
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,144 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,624 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
67 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
68 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
69 MCCB 3P 40A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 RCBO 2P 25A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Cáp 1C-10mm2 CXV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
75 Cáp 1C-10mm2 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
76 Cáp CV 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
77 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
78 Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
79 Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
80 Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Mương cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
82 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
84 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
85 Đèn Led chống thấm 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
86 Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
88 Dimmer đơn 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Cáp điện CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
90 Cáp điện CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
91 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
92 Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
93 Cáp CV 1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 m
94 Isolator 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 MCB 2P 20A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
97 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
98 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Quạt gắn tường thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
100 Cáp điện CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
101 Cáp điện CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
102 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
103 Cọc đồng Ø16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
104 Khoan giếng sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
105 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
106 Tủ đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
107 Cáp đồng trần 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
108 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M
109 Hố kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
110 Chi phí kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
111 Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 2.56Kw (máy mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
112 Quạt treo tường - thải gió: 30l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
113 Quạt treo tường - thải gió: 100l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
114 Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
115 Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/9.5 + cách nhiệt 13/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
116 Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
117 Cùm treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
119 Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
120 Gas R410a nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
121 Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
122 Kệ treo dàn nóng máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
123 Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
124 Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
125 ỐNG uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
126 ỐNG uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
127 ỐNG uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
128 ỐNG uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
129 ỐNG uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
130 CO uPVC 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
131 CO uPVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
132 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
134 Y uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 CO uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 CO uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 CO uPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
138 CO uPVC 90 REN TRONG D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
139 TÊ uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
140 TÊ uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 TÊ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 NỐI GIẢM uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 VAN ĐỒNG DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 VAN ĐỒNG DN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 CCLD Xí bệt + thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
146 CCLD Lavabo + bộ xả + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
147 BỒN RỬA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
148 PHỄU THU SÀN 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
149 CON THỎ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
150 THÔNG TẮC FCO D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
151 ỐNG uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
152 ỐNG uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
153 ỐNG uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
154 ỐNG uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
155 ỐNG uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
156 CO uPVC 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
157 CO uPVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
158 CO uPVC 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
159 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
160 Y uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
161 Y uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 CO uPVC 90 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 CO uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
164 CO uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 CO uPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
166 CO uPVC 90 REN TRONG D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
167 TÊ uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 TÊ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
169 TÊ uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
170 NỐI GIẢM uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
171 NỐI GIẢM uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 VAN ĐỒNG DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 VAN ĐỒNG DN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
174 CCLD Xí bệt + thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
175 CCLD Lavabo + bộ xả + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
176 CCLD Chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
177 CCLD vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
178 CCLD phếu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
179 CCLD con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
180 CCLD thông tắc FCO D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 CCLD phễu thu nước mưa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D CẢI TẠO KHU CHỐNG NHIỄM KHUẨN THÀNH NHÀ DINH DƯỠNG - HM: XÂY LẮP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,401 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,774 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,126 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,915 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,675 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,73 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,06 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,23 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,183 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,941 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,667 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,68 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,661 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,661 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,68 m2
23 SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
24 SXLD cửa đi Khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m2
25 SXLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
26 Vách kính khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,05 m2
27 Vách kính khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,335 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
31 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,05 m2
32 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,335 m2
33 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trượt kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,75 m2
35 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
36 Lát ngạch cửa màu đậm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,54 m2
39 Ốp tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước 300x600mm cao 2.800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,82 m2
41 Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
42 Trần tấm prima 3mm khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,75 m2
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,156 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,15 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5 m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,033 100m2
56 Diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 m
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,818 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,72 m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
60 Trồng cây bụi bồn hoa căn tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6 m2
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 m3
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
65 Khoan lổ 2D14, L=50 Phụ gia ram set Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 vị trí
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,097 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,02 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,504 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,024 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,92 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,92 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,924 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
78 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,31 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,825 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x600 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,079 m2
82 Trần tấm prima 3mm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,81 m2
83 Sản xuất cửa khung nhôm hệ 45, kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m2
86 Diềm mái tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,704 m2
90 Máng xối tole rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m
91 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
92 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
93 MCCB 3P 50A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Cáp 1Cx10 mm2 CXV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
98 Cáp 1C-10mm2 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
99 Cáp CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
100 Cáp CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
101 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
102 Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
103 Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
104 SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
105 Mương cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
106 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
107 Đèn huỳnh quang siêu mỏng Kiểu batten 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
108 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
109 Đèn downlight âm trần bóng Led 1x12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
110 Đèn Led chống thấm 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
111 Đèn Led chiếu điếm sân vườn 5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
112 Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
114 Công tắc ba 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Dimmer đôi 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Dimmer ba 500W/220V cho quạt gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Cáp điện CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
118 Cáp điện CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
119 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
120 Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
121 MCB 2P 20A 6kA + Đế âm + mặt nạ cho máy lạnh ở phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Cáp CV 1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 m
123 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
124 Cọc đồng Ø16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
125 Khoan giếng sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
126 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
127 Tủ đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
128 Cáp đồng trần 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
129 Ống luồn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
130 Hố kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hố
131 Chi phí kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
132 Máy lạnh cục bộ treo tường CS lạnh: 5.2Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
133 Quạt treo tường - thải gió: 50l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
134 Quạt treo tường - thải gió: 100l/s-15Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
135 Quạt trần 3 cánh đường kính 1.2m kèm hộp điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
136 Hệ thống ống dẫn gas Ø6.4/12.7 + cách nhiệt 13/13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
137 Ông nước xả pvc kèm cách nhiệt 13mm Ø 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
138 Cùm treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
139 Ti treo + tán + long đền Ø10…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
140 Ti treo + tán + long đền Ø8…tắckê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
141 Gas R410a nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
142 Tán rút + cao su giảm chấn cố định dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
143 Kệ treo dàn nóng máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
144 Dây điện cont 1.5mm2 x 4ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
145 Ống luồng dây điện đi dây remote (ống cứng Þ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
146 ỐNG uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
147 ỐNG uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
148 ỐNG uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
149 ỐNG uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
150 ỐNG uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
151 ỐNG uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
152 CO uPVC 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 CO uPVC 45 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 CO uPVC 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
155 Y uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 CO uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 CO uPVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 CO uPVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
159 CO uPVC 90 REN TRONG D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
160 TÊ uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
161 NỐI GIẢM uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 NỐI GIẢM uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 VAN ĐỒNG DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 VAN ĐỒNG DN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 CCLD Xí bệt + thùng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
166 CCLD Lavabo + bộ xả + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
167 BỒN RỬA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
168 PHỄU THU SÀN 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 CON THỎ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 THÔNG TẮC FCO D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E XÂY MỚI NHÀ CHỨA KHÍ Y TẾ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,252 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,982 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,32 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,42 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,83 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
17 Sản xuất cửa khung thép 50x100mm, sơn tĩnh điện lam nhôm chữ Z Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m2
20 Diềm mái tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,704 m2
24 Máng xối tole rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m
25 Vỏ tủ, sơn tĩnh điện màu WHHL 7044H, tủ trong nhà, 1 lớp cửa, IP3x, Form 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Thanh đồng mạ Niken Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
27 MCCB 3P 100A 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 MCCB 3P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 RCBO 2P 20A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Cáp 1C-25mm2 CXV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
33 Cáp 1C-16mm2 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
34 Ống xoắn HDPE TFP Ø 130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
35 Ống xoắn HDPE TFP Ø 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
36 SXLĐ Hố ga điện hạ thế 1400x1400x1400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
37 Mương cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
38 Đèn chống cháy nổ 28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Quạt gắn tường thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Cáp điện CV 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
42 Cáp điện CV 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
43 Ống điện PVC Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
44 Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Cáp CV 1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
46 Ống điện PVC Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
F HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1 Lắp đặt bộ báo động khu vực kèm hộp van 2 loại khí (O,VAC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt van ngắt tay đường kính 22 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt van ngắt tay đường kính 28 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cụm 2 ổ O,VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
5 Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
6 Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 15 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
7 Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 22 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
8 Lắp đặt ống đồng y tế đường kính 28 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
9 Thử áp lực đường ống đồng y tế các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100m
10 Lắp đặt co 90 đồng ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
11 Lắp đặt co 90 đồng ĐK 15 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
12 Lắp đặt co 90 đồng ĐK 22 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt co 90 đồng ĐK 28 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt măng xông đồng ĐK 22 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt măng xông đồng ĐK 28 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt côn thu đồng ĐK15/12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt côn thu đồng ĐK22/15 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lắp đặt côn thu đồng ĐK28/22 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt tê đồng ĐK 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
20 Lắp đặt tê đồng ĐK 15 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
21 Lắp đặt tê đồng ĐK 22 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt tê đồng ĐK 28 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Cung cấp bình khí N2 dùng để thử kín và hàn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bình
24 Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
25 Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
26 Bộ báo động TT 3 laoi5 khí (A, O, V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép STK D114 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống thép STK D76 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống thép STK D60 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt co D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt co D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp tê D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van góc tủ đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt lăng phun D60/13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt lăng phun D76/13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 60mm, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
12 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 76mm, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
13 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
14 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Hai đầu ren D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tủ chũa cháy trong nhà 650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt nội quy tiêu lênh pccc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
18 Kệ để 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Bình chữa cháy xách tay bột khô ABC, 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
21 Trung tâm báo cháy 10 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
22 Đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 10 đầu
23 Chuông báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 chuông
24 Nút nhấn khẩn cấp địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 nút
25 Tủ đựng tổ hợp phím chuông, đèn, khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
27 Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
29 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 5 đèn
30 Đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 5 đèn
31 Hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
33 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Lắp dây tính hiệu cvmd, 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
36 Kim thu sét bán kính R50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Cáp thoát sét đồng trần đk 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
38 Ống luồn cáp thoát sét đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Hộp kiểm tra điện trở đất KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Trụ đở kim thu sét STK D60mm, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
41 Khoang giếng tiếp đất sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
42 Cọc tiếp đất d16mm, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
43 Chi phí nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7468E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải là công trình dân dụng (lĩnh vực y tế) và có giá trị xây lắp ≥ 16.300.000.000 VND. - Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (lĩnh vực y tế) giá trị xây lắp ≥ 8.150.000.000 VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 16.300.000.000 VND. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->