Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352223-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210236144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:54:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,784,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 34,74 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V 50,5169 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V 201,9782 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V 2,525 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V 362,007 m3
6 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V 0,4022 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Chương V 3,2178 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 24,6957 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chương V 92,2915 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 3,0399 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 1,4712 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 2,7065 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V 6,8824 tấn
14 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V 43,6141 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V 1,504 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 Chương V 3,166 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0249 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,4217 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,0882 100m2
20 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V 4,8613 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 30,344 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,344 m2
23 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 9,3718 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,344 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0599 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0711 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 14 cấu kiện
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V 1,7749 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 34,5396 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 783,0708 m2
31 Lát đá bậc tam cấp Chương V 6,1886 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V 57,1695 m2
33 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 79,0784 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 94,5905 m2
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Chương V 13,064 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột Chương V 26,6255 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 3,8551 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 1,2841 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 3,8531 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao Chương V 2,2661 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 67,555 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 110,9831 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 1,9712 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 2,1263 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Chương V 7,9379 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V 12,7927 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 6,5142 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 9,9323 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,1027 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V 0,6826 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Chương V 0,138 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,2668 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,4609 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2332 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,2481 tấn
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 233,3115 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 53,745 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,3218 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,3396 m3
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chương V 0,6623 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Chương V 0,7313 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,1438 100m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 5,0489 m3
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 131,4645 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 131,4645 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Chương V 108,0672 m2
67 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,2808 tấn
68 Lắp dựng lan inox Chương V 37,5606 m2
69 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,7354 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,7354 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 181,4 m2
72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,8811 100m2
73 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 55,048 m
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) Chương V 1.005,8614 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 43,5225 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 542,0716 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Chương V 1.295,479 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75 Chương V 260,575 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 801,42 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 913,4713 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V 117,68 m
82 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V 133,7 m
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.504,4105 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.953,2008 m2
85 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 144,24 m2
86 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Chương V 144,24 m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,018 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,111 100m
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 79,7587 m2
90 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) Chương V 104,848 m2
91 Sản xuất thang sắt Chương V 0,0947 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,6089 m2
93 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) Chương V 1 cái
94 Cửa đi thăm mái bằng khung thép bịt tôn, dập huỳnh Chương V 1,0404 m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V 2,5158 m3
96 Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 9,2724 m3
97 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V 0,2616 m3
98 Lát đá bậc tam cấp Chương V 43,0277 m2
99 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,0612 tấn
100 Lắp dựng lan can inox Chương V 7,084 m2
101 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,7547 tấn
102 Lắp dựng lan can inox Chương V 22,9345 m2
103 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 1,9752 m3
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5773 m3
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1222 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,219 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 48 cấu kiện
108 Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Chương V 457,6 m
109 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 65,9938 m2
110 Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 104,9868 m2
111 Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định, kính 5 mm Chương V 50,277 m2
112 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 457,6 m
113 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 170,9806 m2
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,14 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 77,8848 m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 117,72 m2
117 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V 0,133 tấn
118 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Chương V 0,133 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,4736 m2
120 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 6,912 m2
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x200x150) Chương V 2 hộp
3 Tủ điện Modul 12 aptomat Chương V 2 hộp
4 Tủ điện Modul 8 aptomat Chương V 5 hộp
5 Tủ điện Modul 6 aptomat Chương V 2 hộp
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V 5 cái
10 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 18 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 20 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 14 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đèn máng tuýp LED chiếu sáng lớp học Chương V 33 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐèn máng tuýp LED chiếu bảng Chương V 12 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W Chương V 24 bộ
17 Lắp đặt đèn led gương 12W Chương V 6 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn áp trần led 14W Chương V 50 bộ
19 Móc treo quạt trần Chương V 36 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 36 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 6 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
24 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
25 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 14 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 303 hộp
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 12 hộp
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 67 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V 110 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương V 15 m
32 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V 15 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V 70 m
34 Lắp đặt dây đơn Chương V 70 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 223 m
36 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V 223 m
37 Lắp đặt dây đơn Chương V 2.940 m
38 Lắp đặt dây đơn Chương V 3.496 m
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 1,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 15 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 293 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 1.910 m
43 Măng sông D32 Chương V 5 Cái
44 Măng sông D25 Chương V 101 Cái
45 Măng sông D20 Chương V 659 Cái
C Phần chống sét + tiếp địa
1 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V 6 m
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 210 m
5 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 16 m3
6 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,16 100m3
7 Thép dẹt 30x4 Chương V 47,1 kg
8 Thép 50x5x400 Chương V 4,71 kg
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 12 cọc
10 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Chương V 140 cái
11 SX gỗ nhíp Chương V 6 cái
12 Bu lông 12x100 Chương V 6 cái
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V 3 sứ
14 Hộp kiểm tra Chương V 3 cái
D Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 0,38 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 0,02 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,27 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,5 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,5 100m
9 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V 1,17 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 18 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 26 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
14 Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 Chương V 1 cái
15 Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 Chương V 1 cái
16 Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 Chương V 3 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Chương V 24 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 Chương V 1 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 Chương V 18 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" Chương V 9 cái
23 Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" Chương V 38 cái
24 Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" Chương V 1 cái
25 Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" Chương V 2 cái
26 Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" Chương V 3 cái
27 Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" Chương V 8 cái
28 Kép TTK D40 Chương V 1 cái
29 Kép TTK D32 Chương V 2 cái
30 Kép TTK D25 Chương V 3 cái
31 Kép TTK D15 Chương V 90 cái
32 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Rắc co PPR D40 Chương V 1 cái
34 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chương V 6 cái
35 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm Chương V 53 cái
36 Tê TTK DN15 Chương V 18 cái
37 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chương V 7 cái
38 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chương V 13 cái
39 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V 10 cái
E Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 3,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,46 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Chương V 21 cái
7 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Chương V 15 cái
8 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90 Chương V 9 cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 Chương V 6 cái
11 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 Chương V 22 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 52 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 100 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 7 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 9 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 14 cái
17 Lắp đặt Bạc uPVC D60/48 Chương V 9 cái
18 Lắp đặt Bạc uPVC D60/42 Chương V 14 cái
19 Si phong uPVC D90 Chương V 12 cái
20 Si phong uPVC D60 Chương V 5 cái
21 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 Chương V 14 cái
23 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 Chương V 30 cái
24 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 Chương V 56 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Chương V 4 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60-42 Chương V 1 cái
30 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 Chương V 9 cái
31 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 Chương V 5 cái
32 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Chương V 22 cái
33 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 Chương V 76 cái
34 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 Chương V 12 cái
35 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 Chương V 2 cái
36 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 Chương V 6 cái
37 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 20 cái
38 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 35 cái
39 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 5 cái
40 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 9 cái
41 Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 17 cái
F Phần thiết bị
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
2 vòi rửa 1 vòi âm bàn Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
4 Vòi chậu rửa treo tường Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
6 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
8 Xả tiểu nam Chương V 9 Cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 9 bộ
10 Xả tiểu nữ Chương V 9 Cái
11 Máy bơm (Q=4,5 m3/h; H=24m) Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 19 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 19 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm Chương V 14 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 12 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 5 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V 1 bể
18 Van Phao cơ DN15 Chương V 1 Cái
19 Van Phao điện Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 6 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
24 Crephin D63 Chương V 1 Cái
G Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V 0,92 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 2 cái
3 Kép TTK DN15 Chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 3 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 2 cái
H PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa Chương V 94,48 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Chương V 70,56 m2
3 Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Chương V 303,2 m
4 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 18,2204 m2
5 Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 59,4216 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,0787 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,8035 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 70,56 m2
9 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V 44,9455 m2
10 Phá dỡ bê tông có cốt thép Chương V 2,0315 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 6,0447 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Chương V 0,0808 100m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 57,48 m2
14 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Chương V 42 m2
15 Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Chương V 177 m
16 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 14,0193 m2
17 Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 35,763 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,6186 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,2656 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 42 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 297,6249 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 518,5232 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 261,6218 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,4062 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 129,6308 m2
26 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V 65,4054 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Chương V 975,1812 m2
28 Quét vôi ngoài nhà Chương V 372,0311 m2
29 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 60,581 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 60,581 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 60,581 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 5,8164 100m2
33 Tháo dỡ cửa Chương V 301,909 m2
34 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 74,328 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 13,34 m2
36 Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 43,838 m2
37 Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 170,403 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 4,68 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,68 m2
40 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 4,68 m2
41 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V 0,0468 100m2
42 Tháo dỡ cửa Chương V 253,41 m2
43 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Chương V 146,7428 m2
44 Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Chương V 481,7 m
45 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 61,1448 m2
46 Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ Chương V 151,6941 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 8,46 m2
48 Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 0,96 m2
49 Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 7,2 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,7289 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 99,3216 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 166,32 m2
I Cổng
1 Tháo dỡ cổng cũ Chương V 11,6775 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V 12,6008 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 3,24 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,824 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Chương V 0,1402 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,3 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chương V 0,576 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0288 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0197 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột Chương V 0,4942 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0898 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,0749 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,013 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V 3,5969 m3
15 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V 47,6 m
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 25,7817 m2
17 Gia công cửa song sắt Chương V 14,7752 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,7752 m2
19 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 14,7752 m2
20 Bản lề Chương V 9 cái
21 Bánh xe + ray thép Chương V 3 cái
22 Chốt sắt cánh cổng Chương V 3 cái
23 Khóa cổng Chương V 2 cái
24 Sản xuất hệ khung dàn Chương V 0,1683 tấn
25 Tôn dày 1mm Chương V 9,6 m2
26 Bu lông M16 Chương V 2 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,8821 m2
28 Sơn kẻ chữ biển cổng Chương V 1 toàn bộ
J Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V 461,7817 m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V 48,5281 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4852 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 4,6178 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 24,2641 m3
6 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 66,1045 m3
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V 65,6703 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 23,8801 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 1,7775 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,1709 100m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 51,5402 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 43,4144 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) Chương V 1.268,9508 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 585,788 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V 680,4 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.854,7388 m2
17 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V 169,013 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 169,013 m2
19 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 169,013 m2
K Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng Chương V 1,453 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 0,2585 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Chương V 0,0171 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V 90,29 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng Chương V 15,42 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,3108 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 10,99 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V 2,47 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 108,62 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,34 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,71 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V 0,7907 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,18 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,183 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2836 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 94,08 cấu kiện
17 Tháo dỡ tấm đan Chương V 8,5 tấn
18 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V 12,861 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 0,1286 100m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,2725 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,7461 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1964 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 68,45 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3177E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.635E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->