Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:54:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,784,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 34,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 50,5169 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 201,9782 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 2,525 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 362,007 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V | 0,4022 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Chương V | 3,2178 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,6957 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 92,2915 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 3,0399 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,4712 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,7065 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 6,8824 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 43,6141 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V | 1,504 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Chương V | 3,166 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0249 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,4217 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 4,8613 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 30,344 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,344 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 9,3718 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,344 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0711 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V | 1,7749 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,5396 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 783,0708 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 6,1886 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 57,1695 | m2 |
| 33 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 79,0784 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 94,5905 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V | 13,064 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 26,6255 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,8551 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 1,2841 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 3,8531 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao | Chương V | 2,2661 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 67,555 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 110,9831 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,9712 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,1263 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | Chương V | 7,9379 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V | 12,7927 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 6,5142 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 9,9323 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,1027 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,6826 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Chương V | 0,138 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,2668 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4609 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2481 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 233,3115 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 53,745 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,3218 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,3396 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,6623 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Chương V | 0,7313 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1438 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,0489 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,4645 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,4645 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 108,0672 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,2808 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan inox | Chương V | 37,5606 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,7354 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7354 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 181,4 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,8811 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 55,048 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V | 1.005,8614 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 43,5225 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 542,0716 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V | 1.295,479 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,575 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 801,42 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 913,4713 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V | 117,68 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V | 133,7 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.504,4105 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.953,2008 | m2 |
| 85 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 144,24 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Chương V | 144,24 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,018 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,111 | 100m |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 79,7587 | m2 |
| 90 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 104,848 | m2 |
| 91 | Sản xuất thang sắt | Chương V | 0,0947 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,6089 | m2 |
| 93 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Cửa đi thăm mái bằng khung thép bịt tôn, dập huỳnh | Chương V | 1,0404 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 2,5158 | m3 |
| 96 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 9,2724 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V | 0,2616 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 43,0277 | m2 |
| 99 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,0612 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,084 | m2 |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,7547 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 22,9345 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,9752 | m3 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5773 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,219 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 48 | cấu kiện |
| 108 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 457,6 | m |
| 109 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 65,9938 | m2 |
| 110 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 104,9868 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định, kính 5 mm | Chương V | 50,277 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 457,6 | m |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 170,9806 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,14 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,8848 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 117,72 | m2 |
| 117 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,133 | tấn |
| 118 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,133 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,4736 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,912 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x200x150) | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 5 | hộp |
| 5 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đèn máng tuýp LED chiếu sáng lớp học | Chương V | 33 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐèn máng tuýp LED chiếu bảng | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W | Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led gương 12W | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn áp trần led 14W | Chương V | 50 | bộ |
| 19 | Móc treo quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 303 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 67 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 223 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V | 223 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 2.940 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 3.496 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 1,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 293 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.910 | m |
| 43 | Măng sông D32 | Chương V | 5 | Cái |
| 44 | Măng sông D25 | Chương V | 101 | Cái |
| 45 | Măng sông D20 | Chương V | 659 | Cái |
| C | Phần chống sét + tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 210 | m |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 16 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 47,1 | kg |
| 8 | Thép 50x5x400 | Chương V | 4,71 | kg |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 12 | cọc |
| 10 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Chương V | 140 | cái |
| 11 | SX gỗ nhíp | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Bu lông 12x100 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 3 | sứ |
| 14 | Hộp kiểm tra | Chương V | 3 | cái |
| D | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,17 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 38 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép TTK D32 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kép TTK D25 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Kép TTK D15 | Chương V | 90 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Chương V | 53 | cái |
| 36 | Tê TTK DN15 | Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 3,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90 | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bạc uPVC D60/48 | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60-42 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60-42 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 76 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 35 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 17 | cái |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | vòi rửa 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi chậu rửa treo tường | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Xả tiểu nam | Chương V | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Xả tiểu nữ | Chương V | 9 | Cái |
| 11 | Máy bơm (Q=4,5 m3/h; H=24m) | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Van Phao cơ DN15 | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Van Phao điện | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Crephin D63 | Chương V | 1 | Cái |
| G | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Kép TTK DN15 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2 | cái |
| H | PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 94,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Chương V | 70,56 | m2 |
| 3 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 303,2 | m |
| 4 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,2204 | m2 |
| 5 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 59,4216 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,0787 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,8035 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 70,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V | 44,9455 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V | 2,0315 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 6,0447 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 57,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Chương V | 42 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 177 | m |
| 16 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,0193 | m2 |
| 17 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 35,763 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,6186 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,2656 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 297,6249 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 518,5232 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 261,6218 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,4062 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,6308 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 65,4054 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Chương V | 975,1812 | m2 |
| 28 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V | 372,0311 | m2 |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 60,581 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 60,581 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 60,581 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,8164 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 301,909 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 74,328 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 13,34 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 43,838 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 170,403 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 4,68 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,68 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 4,68 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 253,41 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Chương V | 146,7428 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 481,7 | m |
| 45 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 61,1448 | m2 |
| 46 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 151,6941 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 8,46 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 0,96 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,7289 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 99,3216 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 166,32 | m2 |
| I | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng cũ | Chương V | 11,6775 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 12,6008 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,824 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0197 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,4942 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0749 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V | 3,5969 | m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V | 47,6 | m |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 25,7817 | m2 |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 14,7752 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,7752 | m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,7752 | m2 |
| 20 | Bản lề | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Bánh xe + ray thép | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Chốt sắt cánh cổng | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V | 0,1683 | tấn |
| 25 | Tôn dày 1mm | Chương V | 9,6 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,8821 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ chữ biển cổng | Chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 461,7817 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 48,5281 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 4,6178 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,2641 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 66,1045 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V | 65,6703 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,8801 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,7775 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,1709 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 51,5402 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 43,4144 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | Chương V | 1.268,9508 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 585,788 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V | 680,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.854,7388 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V | 169,013 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 169,013 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 169,013 | m2 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,453 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,2585 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 90,29 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 15,42 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,99 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 2,47 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 108,62 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,34 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7907 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,18 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,183 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 94,08 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V | 8,5 | tấn |
| 18 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 12,861 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,2725 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,7461 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 68,45 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3177E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi