Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314602-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210303422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 1785/UBND-XD ngày 14/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ngọc Hiển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:00:00 đến ngày 2021-03-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,356,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Duy tu mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 5,135 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 28,995 100m2
3 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 52,155 100m2
B Thay thế khe co giãn mặt cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 5,184 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 1,0755 tấn
3 Lắp đặt khe co giãn khe răng lược Chương V của E-HSMT 64 m
4 Vữa Sika Grout 214-11 (f'c=40MPa) khe co giãn Chương V của E-HSMT 5,184 m3
C Mở rộng mố MA, MB cầu Xẻo Lá
1 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,81 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,51 100m2
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
7 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,8 100m2
D Gia cố đường vào cầu Xẻo Lá
1 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 5,8 100m
2 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 3,6 100m
3 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,74 100m
4 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,08 100m
5 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 100 m
6 Cung cấp đinh Chương V của E-HSMT 3 kg
7 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 80 m2
8 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
E Mở rộng mố MA cầu Biện Nhạn
1 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,45 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,95 100m2
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,5 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 1 100m2
7 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 1 100m2
F Mở rộng từ UBND xã đến cầu Lão Nhược
1 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,72 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,12 100m2
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,8 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,32 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 0,32 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,6 100m2
7 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,6 100m2
G Gia cố từ UBND xã đến cầu Lão Nhược
1 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 17,4 100m
2 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 10,8 100m
3 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 5,22 100m
4 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 3,24 100m
5 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 300 m
6 Cung cấp đinh Chương V của E-HSMT 9 kg
7 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 240 m2
8 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,08 100m3
H Mở rộng mố MA, MB cầu Ông Thuộc
1 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,9 100m2
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,4 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 0,4 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 2 100m2
7 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 2 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.276635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.35307E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.529.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.587.147.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông – kết cấu mặt đường láng nhựa) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư, giấy xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn chứng từ thanh toán …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.529.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.587.147.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->