Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình cải tạo đường Huyền Trân Công Chúa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình cải tạo đường Huyền Trân Công Chúa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:31:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,323,852,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-NỀN, MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | 6,025 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất nền đường lề gia cố bằng máy đào 1.6m3, ĐC2 | 3,119 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2 | 9,144 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km, ô tô 10T, ĐC2 | 9,144 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Cắt mặt đường nhựa bị hư hỏng | 2,425 | 100 m | |
| 6 | Đào bóc nền đường bằng máy đào 1.6m3, ĐC3 | 3,891 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC3 | 3,891 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km, ô tô 10T, ĐC3 | 3,891 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 9 | Xáo xới lu lèn mặt đường cũ, k=0.98 | 2,847 | 100 m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,163 | 100 m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên | 0,437 | 100 m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 97,287 | 100 m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | 29,443 | 100 m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 131,798 | 100 m2 | |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 15,974 | 100 Tấn | |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, ô tô 10T | 15,974 | 100 tấn | |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 28km, ô tô 10T | 15,974 | 100 tấn | |
| 18 | Đào đất móng trụ biển báo TC, ĐC2 | 0,11 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | 0,11 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng trụ biển báo | 0,02 | 100 m2 | |
| 21 | Cốt thép móng, đế trụ biển báo | 0,031 | tấn | |
| 22 | Bulông M16x300 móng trụ biển báo | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cột, biển báo hình chữ nhật 70x30 | 3 | cái | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | 28,8 | m2 | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | 81,79 | m2 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | 13,2 | m2 | |
| B | II-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm móng mương dọc | 94,95 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông mương | 38,82 | 100 m2 | |
| 3 | Ván khuôn thi công bê tông tấm đan | 8,53 | 100 m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ | 14,958 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ | 8,679 | tấn | |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | 468,42 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | 124,4 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 2.962 | cấu kiện | |
| C | III-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | 0,081 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2 | 0,081 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km, ô tô 10T, ĐC2 | 0,081 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 4 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng mương | 0,9 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông móng cống | 0,28 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | 4,2 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, gia công cốt thép thành mương Þ | 0,005 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, gia công thép góc, thép bản | 2,706 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm lưới thép | 20 | cấu kiện | |
| 10 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 | 0,479 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95 | 0,358 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 10T, ĐC2 | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 3km, ô tô 10T, ĐC2 | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 14 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng hố ga | 1,02 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ | 0,068 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Þ | 0,063 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga Þ | 0,029 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng thép góc hố ga, tấm đan | 0,541 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thi công bê tông móng hố ga | 0,06 | 100 m2 | |
| 20 | Ván khuôn thi công bê tông tường hố ga | 0,6 | 100 m2 | |
| 21 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, M200 | 2,25 | m3 | |
| 22 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, M200 | 6,8 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | 0,58 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cấu kiện | |
| 25 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng chân khay | 0,45 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng chân khay | 0,07 | 100 m2 | |
| 27 | Ván khuôn bê tông tường cánh | 0,05 | 100 m2 | |
| 28 | Bê tông móng chân khay đá 1x2 M.200 | 2,05 | m3 | |
| 29 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M.200 | 0,99 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga Þ | 0,152 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga Þ | 0,191 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thi công bê tông nâng thành hố ga | 0,295 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông nâng thành hố ga đá 1x2, M250 | 1,815 | m3 | |
| D | PHẦN ĐÀO ĐẮP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 13,537 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 40,22 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,25 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 5,689 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 5,689 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,866 | 100 m3 | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 19,28 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,672 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,151 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,11 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | 42 | cấu kiện | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 82,06 | m3 | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90-10.1mm | 31,623 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90-3mm | 1,2 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50-3mm | 1,02 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt tê thép D90-90 | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | 23 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | 44 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bích thép D90mm | 86 | cặp | |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép D90 | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy D90-25mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp nối gioăng D90 | 0,048 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống D90-50mm | 17 | cái | |
| 17 | Lắp măng sông, đường kính 50mm | 17 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van raccco đường kính D50mm | 17 | cái | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính ≤ 50mm | 17 | cái | |
| G | PHẦN ĐẤU NỐI VÀO CÁC HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 90-25mm | 200 | cái | |
| 2 | Lắp măng sông, đường kính 25mm | 200 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 6 | 100 m | |
| H | Phần Xây dựng - Phần Chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Phá vỡ nền bê tông để dựng trụ STK và Móng trụ tủ điện CS | 0,3675 | m² | |
| 2 | Đào đất móng trụ và móng tủ | 3,82 | m³ | |
| 3 | Bê tông móng trụ chiếu sáng (1.5*0.7*0.7)-(0.3*0.3*1.5*3.14)*5 | 1,5555 | m³ | |
| I | Phần lắp đặt - Phần Chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Bắt mới Cần đèn đơn D60 chữ S L4150 | 19 | bộ | |
| 2 | Sử dụng lại cần đèn đơn D60 chữ S L4150 | 20 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ Cần đèn đơn D49 L700 | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ dây 2,5mm lên đèn | 92 | m | |
| 5 | Bắt mới Đèn led bóng 110w | 39 | bộ | |
| 6 | Thu hồi bóng đèn hiện hữu Sodium | 21 | bộ | |
| 7 | Trụ BTLT 8.5m ( TĐ sắt D10) | 5 | bộ | |
| J | Cáp và phụ kiện - Phần Chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Bộ tiếp địa cho tủ điện 3 cọc/1 bộ | 3 | cọc | |
| 2 | Cáp điện đồng bọc CVV2x2,5 (Cấp mới) | 175,5 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC - CVV 2x16mm² (Cấp mới) | 1.606,4 | m | |
| 4 | Collier D160-200 | 3 | bộ | |
| 5 | Cầu chì cá 5A | 39 | 1 cái | |
| 6 | Băng keo cách điện | 16 | cuộn | |
| 7 | Kẹp cáp IPC95/35 gắn dây pha + rẻ nhánh | 78 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp | 39 | cái | |
| 9 | Kẹp dừng cáp | 9 | cái | |
| 10 | Boulon D14-60 | 78 | cái | |
| 11 | Boulon móc D16 - 250 | 47 | cái | |
| 12 | Dây đồng trần M25 (0,244kg /1 m) | 2,4 | kg | |
| 13 | Kẹp cọc tiếp địa | 1 | Cái | |
| 14 | Dây hạ thế cấp nguồn vào tủ điện CVV2x25 mm² , cấp nguồn dây chiếu sáng | 12 | m | |
| 15 | Ống HDPE D40/30 bọc dây hạ thế | 12 | m | |
| 16 | Collier kẹp ống D40/30 vào trụ BTLT | 3 | cái | |
| K | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG - Phần Chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A(Bao gồm phụ kiện gắn tủ treo) | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi