Gói thầu: Mua sắm phốt, xích, dây curoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Tên gói thầu | Mua sắm phốt, xích, dây curoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 16:15:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phốt 100x130x13 | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phốt 105x130x12 | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phốt 115x140x12 | 17 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phốt 120x150x13 | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phốt 125x150x14 | 69 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phốt 135x170x13 | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phốt 140x170x14 | 152 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phốt 140x180x15 | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phốt 145x180x13 | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phốt 150x180x13 | 24 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phốt 160x200x13 | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phốt 25x37x8 | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phốt 30x47x7 | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phốt 40x60x12 | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phốt 40x62x8 | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phốt 45x68x10 | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Phốt 50x70x10 | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phốt 50x72x10 | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phốt 60x80x10 | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phốt 70x95x13 | 24 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phốt 70x100x10 | 17 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phốt 80x100x10 | 17 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Phốt 95x120x10 | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Phốt TSNG 510 | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phốt TSNG 511 | 22 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phốt TSNG 513 | 24 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phốt TSNG 515 | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phốt TSNG 518 | 8 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phốt TSNG 519 | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phốt TSNG 520 | 16 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phốt TSNG 526 | 32 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dây curoa A58 | 10 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây curoa B43 | 2 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dây curoa B44 | 2 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dây curoa B45 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dây curoa B46 | 2 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây curoa B48 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây curoa B50 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dây curoa B51 | 2 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây curoa B52 | 3 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây curoa B53 | 7 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Dây curoa B54 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dây cu roa B56 | 3 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Dây curoa B57 | 3 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây curoa B58 | 6 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dây curoa B60 | 11 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dây curoa B61 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây curoa B63 | 24 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây curoa B67 | 8 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây curoa B68 | 8 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây curoa B69 | 8 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây curoa B71 | 3 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dây curoa B74 | 24 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây curoa B75 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Dây curoa B78 | 2 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dây curoa B92 | 5 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây curoa C70 | 5 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây curoa C72 | 2 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây curoa C74 | 12 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây curoa C76 | 13 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dây curoa C78 | 16 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Dây curoa C79 | 13 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Dây curoa C81 | 5 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Dây curoa C85 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Dây curoa C86 | 5 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dây curoa C89 | 10 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Dây curoa C95 | 18 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Dây curoa C99 | 12 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Dây curoa C100 | 11 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Dây curoa C118 | 4 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Dây curoa C119 | 12 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dây curoa C122 | 6 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dây curoa C124 | 6 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Dây curoa C125 | 5 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây curoa C133 | 6 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Xích tải đơn 60-1R | 3 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Xích tải đơn 80-1R | 60 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Xích tải đơn 100-1R | 6 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Xích tải đơn 120-1R | 27 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Xích tải đôi 120-2R | 30 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Xích tải đôi 140-2R | 3 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;
+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong E-HSDT.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc thực hiện theo hợp đồng;
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo trì, thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (Cơ quan Công ty và các Đơn vị trực thuộc.) trong thời gian tối đa 04 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi