Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 09:04:00 đến ngày 2021-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,034,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 18cm | 305,28 | m3 | |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | 1.696,03 | m2 | |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 1.696,03 | m2 | |
| 4 | Đào khuôn lề gia cố | 451,14 | m3 | |
| 5 | Cắt khe BTXM sâu 80mm, rộng 8mm | 169,58 | m | |
| 6 | Matit chèn khe | 0,11 | m3 | |
| 7 | Cắt mép BTN dày 7cm | 1.419,84 | m | |
| C | Rãnh hình thang tấm BTXM lắp ghép | |||
| D | Phần rãnh | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông xi măng M200 đá 1x2, KT (64x48x7)cm | 1.104 | ck | |
| 2 | Vữa xi măng M100 mối nối | 1,66 | m3 | |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ đáy rãnh | 16,01 | m3 | |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm lót tấm rãnh | 3,81 | m3 | |
| 5 | Đệm đá dăm dày 5cm lót đáy rãnh | 7,04 | m3 | |
| 6 | Đào đất rãnh | 80,83 | m3 | |
| E | Tấm bản qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông xi măng M250 đá 1x2, KT (160x50x10)cm | 96 | ck | |
| F | Cửa xả vào cống | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông xi măng | 0,27 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 | 0,01 | m3 | |
| G | Rãnh kín hình chữ nhật B=0,6m lắp ghép | |||
| H | Thân rãnh | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đốt rãnh bê tông xi măng M250 đá 1x2, KT(100x90x15)cm | 1.191 | ck | |
| 2 | Đá dăm đệm thân rãnh | 131,01 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M100 | 14,07 | m3 | |
| 4 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 bịt đầu rãnh | 0,11 | m3 | |
| 5 | Đào đất hố móng rãnh | 2.146,4 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh độ chặt K95 | 949,05 | m3 | |
| I | Tấm đan nắp rãnh | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan nắp rãnh bê tông xi măng M250 đá 1x2, KT(1x0,9x0,15)m | 1.191 | ck | |
| J | Hoàn trả kết cấu đường ngang | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 | 18,07 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | 47,26 | m3 | |
| K | Hoàn trả nền nhà dân | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 5cm | 46,358 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | 46,358 | m3 | |
| L | Cửa xả cuối rãnh hình chữ nhật | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông xi măng | 0,27 | m3 | |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 | 0,03 | m3 | |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | 5,5 | m2 | |
| M | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| N | Sơn kẻ vạch mặt đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 64 | m2 | |
| O | Tháo dỡ lắp đặt lại biển báo, cọc H, cọc Km phục vụ thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ + biển báo | 11 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt cọc H | 9 | cọc | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt cọc Km | 1 | cọc | |
| 4 | Đập bỏ bê tông xi măng móng trụ | 1,53 | m3 | |
| 5 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng | 1,53 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm | 0,33 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng | 1,06 | m3 | |
| 8 | Thép D14mm chống xoay | 6,65 | kg | |
| P | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | 1 | toàn bộ | |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 3,22% x (CPXD+CPĐBGT) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: Gia cố lề và hệ thống thoát nước bằng BTCT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3,43 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Gia cố lề và hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi