Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350464-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210345954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước + xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:56:00 đến ngày 2021-04-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,179,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TỔ 1, PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI, THÀNH PHỐ HÀ GIANG, TỈNH HÀ GIANG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,822 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 1 mối nối
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,6227 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,372 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,589 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,028 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,616 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,869 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7536 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2296 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0378 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0405 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,33 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,566 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,2983 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,696 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,464 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1447 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8563 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3885 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,6237 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,077 m3
26 Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3975 m3
27 Cửa đi kính an toàn khung nhôm Hệ và phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,9165 m2
28 Cửa sổ kính an toàn khung nhôm Hệ và phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,8 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,07 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,095 m2
32 Quả cầu chắn rác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Quả
33 Keo dán Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Hộp
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 tấn
40 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1541 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1541 tấn
43 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6932 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6932 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 100m2
46 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,6 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,88 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,1 m
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1118 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7359 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1802 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0865 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6829 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1498 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8383 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8656 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9107 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3037 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 100m2
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,888 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,107 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9968 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3632 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2304 m3
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,4915 m2
69 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,4335 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,82 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,46 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,07 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,8935 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360,3815 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,89 m2
76 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,582 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,54 m2
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
86 Dây thép tráng kẽm F 6 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
87 Đèn LED panel âm trần công suất 36W, KT 600x600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
88 Đèn lốp gắn trần bóng Compac 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
89 Đèn tuýp LED đơn (1x18W) - dài 1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
90 Đèn LED âm trần Downlight đôi COB 2x7W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
92 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
98 Sứ + Xà đón điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
103 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
104 Đinh vít 3cm + nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 945 cái
105 Đinh vít 5cm + nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
107 Tủ điện (6-8ATM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
108 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
109 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
110 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
111 Bình chữa cháy CO2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
112 Bình chữa cháy ABC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
113 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
114 Hoa sắt Inox hộp KT 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->