Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343064-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210143032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:19:00 đến ngày 2021-03-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. SỬA CHỮA CẦU TRUỒI - Km 852+336 (đơn nguyên phải tuyến)
C 1. Sửa chữa thay thế khe co giãn
1 Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn -nt- 51 m
2 Đục bỏ bê tông -nt- 6,3112 m3
D 2. Hoàn trả khe co giãn
1 Cốt thép 10 -nt- 1.592,64 kg
2 Cốt thép D -nt- 219,1461 kg
3 Vữa bê tông không co ngót -nt- 5,7298 m3
4 Khe co giãn biên độ giãn nở 60mm -nt- 51 m
E 3. Neo liên kết khe co giãn
1 Cốt thép D>10 neo khe co giãn -nt- 112,2432 kg
2 Khoan lỗ BT D18, sâu 10cm -nt- 384 Lỗ
3 Bơm keo liên kết bê tông với thép -nt- 2,0508 lít
F II. SỬA CHỮA CẦU HAI - Km866+398 (đơn nguyên trái tuyến)
G 1. Sửa chữa thay thế khe co giãn
1 Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn -nt- 34,5 m
2 Đục bỏ bê tông -nt- 5,3 m3
H 2. Hoàn trả khe co giãn
1 Cốt thép D -nt- 165,8496 kg
2 Cốt thép 10 -nt- 1.080,72 kg
3 Vữa bê tông không co ngót -nt- 5,15 m3
4 Khe co giãn biên độ giãn nở 20mm -nt- 34,5 m
I 3. Neo liên kết khe co giãn
1 Cốt thép D>10 neo khe co giãn -nt- 83,6136 kg
2 Khoan lỗ BT D18, sâu 10cm -nt- 252 Lỗ
3 Bơm keo liên kết bê tông với thép -nt- 1,3459 lít
J II. SỬA CHỮA CẦU HÓI RUI - Km867+785 (đơn nguyên trái tuyến)
K 1. Sửa chữa thay thế khe co giãn
1 Tháo dỡ tấm cao su khe co giãn -nt- 34 m
2 Đục bỏ bê tông -nt- 4,59 m3
L 2. Hoàn trả khe co giãn
1 Cốt thép D -nt- 159,186 kg
2 Cốt thép 10 -nt- 1.061,76 kg
3 Vữa bê tông không co ngót -nt- 4,2024 m3
4 Khe co giãn biên độ giãn nở 60mm -nt- 34 m
M 3. Neo liên kết khe co giãn
1 Cốt thép D>10 neo khe co giãn -nt- 84,9408 kg
2 Khoan lỗ BT D18, sâu 10cm -nt- 256 Lỗ
3 Bơm keo liên kết bê tông với thép -nt- 1,3672 lít
N B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công -nt- 1 TB
O Dự phòng phí :
1 Dự phòng phí : 2,8495% (CPXD + ĐBGT) -nt- 1 TB
P TỔNG CỘNG GIÁ DỰ THẦU (CPXD+ĐBGT+DP)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công khe co giãn. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1,58 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->