Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Tây Kênh 10 ấp 1, xã Mỹ Thành Bắc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Tây Kênh 10 ấp 1, xã Mỹ Thành Bắc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:29:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,363,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,887 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Dg>=8cm, vào đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 183,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm, cừ dài 4,7m, Dg>=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34.516,8 | m |
| 4 | Đắp lề, taluy đường, mương bằng máy, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,494 | 100m3 |
| 5 | Đào khai thác đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,234 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, lóp đệm cát, đắp trả cát bằng máy, độ chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 57,528 | 100m3 |
| 7 | Trải ni lông đen chống mất nước bê tông (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 92,503 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt đường, Đk D | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,458 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,124 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.097,523 | m3 |
| 11 | Trám khe co giãn mặt đường (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 180,3 | 10m |
| 12 | Đào móng trụ biển báo thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M200, đs 2-4 (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 14 | Cung cấp, trụ đỡ biển báo, sắt ống STK D90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,33 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo PQ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 16 | Cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo PQ hình tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống D90x1,5mm (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| B | PHẦN MỞ RỘNG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu bằng máy (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cốt thép đá kê gối dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đá kê gối dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp dầm BTCT DUL I280 L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DUL I280 L=6m, bằng máy dưới nước (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DUL I400 L=12m, bằng máy dưới nước (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép khe co giãn đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2 M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt cầu, đá kê gối đá mi (đá 0,5x1) M300, đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mặt cầu, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,012 | m2 |
| 25 | Sản xuất thép lan can đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép lan can đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.379,705 | kg |
| 28 | Cung cấp bu lông neo trong gờ chắn M22, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 29 | Cung cấp bu lông M10, L=30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.186E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.774.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi