Gói thầu: Thi công hạng mục Củng cố hệ thống thoát nước nền trạm 110kV Bến Thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334470-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công hạng mục Củng cố hệ thống thoát nước nền trạm 110kV Bến Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20210334455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:26:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 363,407,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ và sửa chữa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,136 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41 m
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,42 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,2576 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,42 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,02 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,328 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0668 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0227 tấn
11 Gia công hệ khung dàn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6047 tấn
12 Tấm đan Cemboard Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,78 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5992 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0091 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2599 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3929 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,062 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0113 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0063 tấn
21 Gia công hệ khung dàn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
22 Tấm đan Cemboard Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7634 m3
25 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157 cấu kiện
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7058 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7634 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,049 tấn
29 Gia công hệ khung dàn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5746 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157 cái
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6936 m3
32 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 302 cấu kiện
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3706 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,3851 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1046 tấn
36 Gia công hệ khung dàn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6754 tấn
37 Tấm đan Cemboard Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,773 m2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 302 cái
B Đổ bê tông nền trạm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
C Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đi đổ
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,5898 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5959 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5959 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->