Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331593-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210331513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:16:00 đến ngày 2021-03-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,352,436,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,4676 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,3305 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,8144 100m3
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,1868 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,5095 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 5,9945 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 55,5738 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,7208 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2622 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,4158 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 1,058 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 8,7786 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,5144 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 21,0609 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 19,0454 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V. E-HSMT 1,7314 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5615 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,053 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 1,2953 tấn
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 33,0799 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6008 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,231 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,4344 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,2896 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - khoán gọn cả lắp đặt Chương V. E-HSMT 44,944 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,1776 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,4118 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 107,808 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn Chương V. E-HSMT 3,3016 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2168 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0936 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,09 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 90 cái
31 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 3,1088 100m3
32 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3883 100m3
33 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3883 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 21,2045 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 349,0063 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 79,2066 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 51,51 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 51,51 m2
D Phần thân mái
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 9,0605 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,4731 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3364 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6528 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,3999 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 86,7929 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,0385 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 165,1778 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 165,1778 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 140,4858 m2
11 Vách ngăn wc bằng tấm COMPOLITE mầu ghi bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt Chương V. E-HSMT 22,428 m2
12 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Chương V. E-HSMT 47,481 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 vữa XM mác 75 - gạch Chương V. E-HSMT 7,6536 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 620,9544 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 620,9544 m2
16 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện Chương V. E-HSMT 35,64 m2
17 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện Chương V. E-HSMT 51,87 m2
18 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện Chương V. E-HSMT 4,32 m2
19 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện Chương V. E-HSMT 4,41 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,7691 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 56,19 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 56,19 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 65,463 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 65,463 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,2143 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,3864 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1358 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1058 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,3128 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 4,3128 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,08 m
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 23,284 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,2424 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 92,9494 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 92,9494 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7498 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,6019 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,9797 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 60,1572 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 6,3258 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 4,205 tấn
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 499,0478 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 499,0478 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 173,463 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 112,656 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 140,82 m
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 183,5466 m2
48 ống xả tràn d34, a=2,5m Chương V. E-HSMT 51 cái
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,1966 m3
50 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,1588 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,1588 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 4,0564 100m2
53 Tôn úp nóc + sối Chương V. E-HSMT 55,2 m
54 Lan can hành lang bằng INOX (L=22,88m) Chương V. E-HSMT 305,7603 kg
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,6178 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,7536 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 10,7536 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45,76 m
59 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,809 m3
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 51,029 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 51,029 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,12 m
63 Công trát trang trí đầu trụ + chân trụ Chương V. E-HSMT 5 công
64 Thi công trần bằng tôn khung xương cả khung treo Chương V. E-HSMT 21,5644 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 4,992 100m2
E Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,1482 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,6605 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8359 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1028 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0149 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,0163 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,2286 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,105 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,105 m2
10 Đánh mầu xi măng Chương V. E-HSMT 21,105 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5573 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0301 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0587 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 6 cấu kiện
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0247 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1235 100m3
F ĐIỆN NƯỚC
G Điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Đèn bán nguyệt bóng LED 300x1200 Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 14 cái
6 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 14 cái
7 Mặt đế âm hạt công tắc đơn Chương V. E-HSMT 14 bảng
8 Mặt đế âm hạt công tắc đơn hạt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 3 bảng
9 Mặt đế âm hạt công tắc đơn Chương V. E-HSMT 3 bảng
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Mặt đế âm hạt công tắc đôi hạt ổ cắm đơn Chương V. E-HSMT 3 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 220 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 400 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 6 hộp
20 Đinh vít , nở các loại Chương V. E-HSMT 200 cái
21 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Chương V. E-HSMT 1 cái
H Thiết bị wc
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
2 Vòi chậu rửa Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi nước Chương V. E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 12 bộ
5 Vòi xịt Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt kệ để xà phòng Chương V. E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
I Cấp nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt măng sông PPR; d25mm Chương V. E-HSMT 11 cái
5 Lắp đặt măng sông PPR; d20mm Chương V. E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR; d32mm Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR; d25mm Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt côn PPR; d25x20mm Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê PPR; d25x20mm Chương V. E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt tê PPR; d32mm Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tê PPR; d20mm Chương V. E-HSMT 30 cái
12 Lắp đặt cút PPR; d32mm Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt cút PPR; d25mm Chương V. E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt cút PPR; d20mm Chương V. E-HSMT 42 cái
J Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
4 Măng sông nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Măng sông nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 18 cái
6 Tê kiểm tra nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Tê kiểm tra nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Y nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Y nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Chếch nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Chếch nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 3 cái
12 Tê nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 9 cái
13 Tê nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Tê nhựa PVC d42 Chương V. E-HSMT 16 cái
15 Cút nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Cút nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 9 cái
17 Côn nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Côn nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 3 cái
19 Mũ thông hơi Chương V. E-HSMT 3 cái
K Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,36 100m
2 Măng sông nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 9 cái
3 Cút nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 8 cái
4 Rọ chắn rác Inox d110 Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Chếch nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 36 cái
L SÂN BT S=85m2
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,55 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,95 m3
M Chi phí khác
1 Chi phí bảo vệ môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.04E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->