Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Hoa Hồng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:16:00 đến ngày 2021-03-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,352,436,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,4676 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,3305 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,8144 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,1868 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,5095 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,9945 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 55,5738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7208 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4158 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,7786 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,5144 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,0609 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 19,0454 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V. E-HSMT | 1,7314 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5615 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,2953 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 33,0799 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6008 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,231 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,4344 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,2896 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - khoán gọn cả lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 44,944 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,1776 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,4118 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 107,808 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn | Chương V. E-HSMT | 3,3016 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2168 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,1088 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3883 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3883 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 21,2045 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 349,0063 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 79,2066 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 51,51 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 51,51 | m2 |
| D | Phần thân mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 9,0605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,4731 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6528 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3999 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 86,7929 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,0385 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 165,1778 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 165,1778 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 140,4858 | m2 |
| 11 | Vách ngăn wc bằng tấm COMPOLITE mầu ghi bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt | Chương V. E-HSMT | 22,428 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 47,481 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 vữa XM mác 75 - gạch | Chương V. E-HSMT | 7,6536 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 620,9544 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 620,9544 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 51,87 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm cả phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,7691 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 56,19 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 56,19 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 65,463 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 65,463 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2143 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,3864 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,3128 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 4,3128 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,08 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 23,284 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,2424 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 92,9494 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 92,9494 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7498 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,6019 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9797 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 60,1572 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,3258 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,205 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 499,0478 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 499,0478 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 173,463 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 112,656 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 140,82 | m |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 183,5466 | m2 |
| 48 | ống xả tràn d34, a=2,5m | Chương V. E-HSMT | 51 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,1966 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1588 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1588 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,0564 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc + sối | Chương V. E-HSMT | 55,2 | m |
| 54 | Lan can hành lang bằng INOX (L=22,88m) | Chương V. E-HSMT | 305,7603 | kg |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6178 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,7536 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 10,7536 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,76 | m |
| 59 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 51,029 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 51,029 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,12 | m |
| 63 | Công trát trang trí đầu trụ + chân trụ | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 64 | Thi công trần bằng tôn khung xương cả khung treo | Chương V. E-HSMT | 21,5644 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,992 | 100m2 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1482 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,6605 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8359 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,0163 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,2286 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 10 | Đánh mầu xi măng | Chương V. E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1235 | 100m3 |
| F | ĐIỆN NƯỚC | |||
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Đèn bán nguyệt bóng LED 300x1200 | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Mặt đế âm hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 14 | bảng |
| 8 | Mặt đế âm hạt công tắc đơn hạt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 3 | bảng |
| 9 | Mặt đế âm hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mặt đế âm hạt công tắc đôi hạt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 3 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Đinh vít , nở các loại | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 21 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | Thiết bị wc | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi nước | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| I | Cấp nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR; d25mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR; d20mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR; d32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR; d25mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR; d25x20mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR; d25x20mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR; d32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR; d20mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR; d32mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR; d25mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR; d20mm | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| J | Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Măng sông nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Y nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Y nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC d42 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| K | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Măng sông nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox d110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| L | SÂN BT S=85m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,95 | m3 |
| M | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi