Gói thầu: Gói thầu số 06: Phí đánh giá, chứng nhận hữu cơ năm thứ nhất (theo TCVN) phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021-2025 (Năm 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402700-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Phí đánh giá, chứng nhận hữu cơ năm thứ nhất (theo TCVN) phục vụ Kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica và lúa chất lượng cao hàng hóa theo tiêu chuẩn xuất khẩu giai đoạn 2021-2025 (Năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210337138
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:09:00 đến ngày 2021-04-08 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Asen (As) Asen (As) Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: a. Mẫu đất
2 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: a. Mẫu đất
3 Chì (Pb) Chì (Pb) Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: a. Mẫu đất
4 Đồng (Cu) Đồng (Cu) Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: a. Mẫu đất
5 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: a. Mẫu đất
6 Crom(Cr) Crom(Cr) Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: a. Mẫu đất
7 Dư lượng thuốc BVTV trong đất Dư lượng thuốc BVTV trong đất Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: a. Mẫu đất
8 Asen (As) Asen (As) Mẫu 4 1. Chi phí kiểm nghiệm: b. mấu nước
9 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) Mẫu 4 1. Chi phí kiểm nghiệm: b. mấu nước
10 Chì (Pb) Chì (Pb) Mẫu 4 1. Chi phí kiểm nghiệm: b. mấu nước
11 Thủy ngân (Hg) Thủy ngân (Hg) Mẫu 4 1. Chi phí kiểm nghiệm: b. mấu nước
12 Đa dư lượng thuốc BVTV Đa dư lượng thuốc BVTV Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: c. Mẫu sản phẩm
13 Chì (Pb) Chì (Pb) Mẫu 8 1. Chi phí kiểm nghiệm: c. Mẫu sản phẩm
14 Ngày công chuyên gia đánh giá Ngày công chuyên gia đánh giá Công 32 2. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
15 Công tác phí của chuyên gia Công tác phí của chuyên gia Ngày 32 2. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
16 Chi phí lưu trú của chuyên gia Chi phí lưu trú của chuyên gia Ngày 32 2. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
17 Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục Công 6 2. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
18 Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ, bảng biển chứng nhận Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ, bảng biển chứng nhận Bộ 2 2. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 59.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 59.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->