Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Trần Hưng Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 09:51:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,622,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,414 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,286 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đỏ và gạch xi măng tự chèn bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,781 | m3 |
| C | LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1744 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9655 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 4 | Cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4917 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lu lèn bằng đầm cóc K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4917 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông cường độ cao KT 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.491,67 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,3336 | m3 |
| 8 | Rải ni lon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9167 | 100m2 |
| D | BLOCK VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ Block cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | m3 |
| F | RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Tấm đan cường độ cao KT (50x25x5,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036 | tấm |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| G | BLOCK LOẠI I | |||
| 1 | Bó vỉa Bê tông M500, kt (100x30x12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | viên |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | 100m3 đất nguyên thổ |
| H | BLOCK LOẠI II ( ĐÚC SẴN) | |||
| 1 | Bê tông Block, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép Block ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH BTCT LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8074 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7264 | tấn |
| 5 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1cấu kiện |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9452 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Ống nhựa PVC D100, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 10 | Bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| J | CÂY XANH | |||
| K | PHÁ DỠ BỒN CÂY HƯ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m3 |
| L | DI CHUYỂN CÂY RA VƯỜN ƯƠM | |||
| 1 | Đốn hạ cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây/lần |
| 2 | Đốn hạ cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây/tháng |
| M | TRỒNG CÂY MỚI | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây/lần |
| 2 | Cây lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 4 | Bó bồn cây bằng đá xẻ màu ghi xám kích thước (15x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,07 | m |
| 5 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 cây |
| N | XỬ LÝ HỐ CÁP, HỐ GA CŨ | |||
| O | XỬ LÝ HỐ CÁP CÓ NẮP GANG CẦU 4 CÁNH | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | tấn |
| 4 | Thay mới nắp gang cầu 4 cánh KT (160x84x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 8 | Vữa tạo phẳng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| P | XỬ LÝ NẮP HỐ CÁP CÓ NẮP BTCT | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đậy tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ tấm đậy cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 8 | Vữa tạo phẳng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| Q | XỬ LÝ HỐ TỤ NƯỚC TẠI CỬA THU HỐ GA CŨ | |||
| 1 | Bê tông hố tụ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố tụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 4 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Lưới chắn rác, thép hình 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | kg |
| 7 | Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| R | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI VÀ ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6964 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6964 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0413 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0413 | 100m3/1km |
| S | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| T | BIỂN BÁO ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| U | KHỐI LƯỢNG RÀO CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tấm chân hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m |
| 3 | Dây liên kết hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5433870.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0866174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật nhưng trong đó phải có hạng mục đường bề tông và lát gạch vỉa hè ( hợp đồng chung hoặc riêng lẻ các hạng mục) Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 5.100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi