Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 21/7/2020 của HĐND xã Đồng Thịnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:20:00 đến ngày 2021-03-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,99 | m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.271,28 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.159,51 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền đường độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,578 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,47 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,76 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,45 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 4 | Xây cống, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ tường cống đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 7 | Bê tông bảo vệ bản cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi