Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327885-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 09:00:00 đến ngày 2021-03-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,862,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất (khai thác đất về đắp) Theo Chương V của E-HSMT 1.495 m3
2 Điều phối đất cự ly ≤1000m Theo Chương V của E-HSMT 253 m3
3 Điều phối đất cự ly 1000<L≤5000m Theo Chương V của E-HSMT 1.242 m3
4 Đắp đất Theo Chương V của E-HSMT 1.544,45 m3
5 Đào rãnh đất Theo Chương V của E-HSMT 200,44 m3
B Mặt đường
1 Mặt đường BTN dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT 11.469,8 m2
2 Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT 11.039,97 m2
3 Bù vênh bằng đá dăm dày TB 3,9cm Theo Chương V của E-HSMT 2.707,31 m2
4 Dính bám (nhựa/nhũ tương) Theo Chương V của E-HSMT 14.177,11 m2
5 ĐDTC lớp trên dày 8cm Theo Chương V của E-HSMT 576 m2
6 ĐDTC lớp trên dày 15cm Theo Chương V của E-HSMT 7.781,45 m2
7 ĐDTC lớp dưới dày 15cm Theo Chương V của E-HSMT 91,11 m2
8 Lề gia cố (BTXM M200 dày 20cm) Theo Chương V của E-HSMT 115,2 m3
9 Đào khuôn đường đất Theo Chương V của E-HSMT 49,89 m3
10 Lu khuôn đường Theo Chương V của E-HSMT 91,11 m2
C Công trình thoát nước
1 Rãnh hình thang BTXM Theo Chương V của E-HSMT 2.009 m
2 Tấm đan rãnh Theo Chương V của E-HSMT 4 Ck
3 Sửa chữa cống Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Cống tròn D100 làm mới Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cống tròn D200 làm mới Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Cống bản L=0,6m làm mới Theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
D Công trình ATGT
1 Sơn đường dày 2mm Theo Chương V của E-HSMT 99,43 m2
2 Sửa chữa nâng hạ cột Km, cọc H Theo Chương V của E-HSMT 20 cột
3 Hàng rào tôn sóng (làm mới) Theo Chương V của E-HSMT 630 m
4 Tiêu phản quang Theo Chương V của E-HSMT 40 bộ
5 Hàng rào tôn sóng (sửa chữa) Theo Chương V của E-HSMT 537 m
6 Biển báo tam giác (làm mới) Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Biển báo tam giác (sửa chữa) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
E Chi phí đảm bảo ATGT
1 Chi phí đảm bảo ATGT Đơn giá chi tiết 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.758E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 4.104.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.104.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.104.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->