Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412477-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210412053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:59:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,219,549,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 1
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT 11,1675 m3
2 Xếp đá thu gom, tận dụng Chương V. E-HSMT 2,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,815 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8138 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể thu, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2412 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1716 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1984 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Chương V. E-HSMT 0,0208 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập Chương V. E-HSMT 0,0475 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh Chương V. E-HSMT 0,0823 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, hầm van Chương V. E-HSMT 0,1461 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0069 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 3 cấu kiện
14 Thi công tầng lọc bằng Sỏi 2x4 Chương V. E-HSMT 0,0026 100m3
15 Đánh màu Chương V. E-HSMT 0,64 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 0,64 m2
17 Lắp ống PVC D90 Chương V. E-HSMT 0,04 100m
18 Lắp ống thép D100 Chương V. E-HSMT 0,035 100m
19 Lắp ống thép D50, có nắp có ren Chương V. E-HSMT 0,02 100m
20 Lắp ống thép D80, có nắp có ren Chương V. E-HSMT 0,015 100m
21 Lắp bin lọc D100 Chương V. E-HSMT 1 cái
22 Lắp đầu nối bằng bích PE D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 2 cặp bích
24 Lắp cút thép D100 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Lắp cút T PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Bơm nước hố móng 20cv Chương V. E-HSMT 5 ca
B ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 2
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT 16,859 m3
2 Xếp đá thu gom, tận dụng Chương V. E-HSMT 2,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,598 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,0413 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể thu, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,9602 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1716 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4864 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Chương V. E-HSMT 0,049 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập Chương V. E-HSMT 0,0475 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh Chương V. E-HSMT 0,093 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, hầm van Chương V. E-HSMT 0,223 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0298 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 13 cấu kiện
14 Thi công tầng lọc bằng Sỏi 2x4 Chương V. E-HSMT 0,0061 100m3
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 1,52 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 1,52 m2
17 Lắp ống thép khoan lỗ D100 Chương V. E-HSMT 0,05 100m
18 Lắp ống PVC D90 Chương V. E-HSMT 0,05 100m
19 Lắp ống thép D100 Chương V. E-HSMT 0,035 100m
20 Lắp ống thép D50, có nắp có ren Chương V. E-HSMT 0,04 100m
21 Lắp ống thép D80, có nắp có ren Chương V. E-HSMT 0,015 100m
22 Lắp bin lọc D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Lắp đầu nối bằng bích PE D110 Chương V. E-HSMT 1 cái
24 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 2 cặp bích
25 Lắp cút thép D100 Chương V. E-HSMT 6 cái
26 Lắp cút T PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
28 Bơm nước hố móng 20cv Chương V. E-HSMT 5 ca
C BỂ CHỨA
1 Đào đất móng bể chứa bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. E-HSMT 95,893 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,568 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 4,9005 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,396 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền xung quanh, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,059 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, hố thăm bể mác 200 Chương V. E-HSMT 3,9714 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 Chương V. E-HSMT 43,4475 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp bể, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,897 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,534 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 78,1 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 128 m2
12 Đánh màu Chương V. E-HSMT 297,47 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 91,37 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể Chương V. E-HSMT 1,99 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Chương V. E-HSMT 0,0876 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van, hố thăm Chương V. E-HSMT 0,0832 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V. E-HSMT 0,4664 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0349 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Chương V. E-HSMT 0,0556 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, khoá nắp bể đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,7925 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1075 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2626 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 19 cấu kiện
24 Thi công tầng lọc bằng cát (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 0,0448 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng sỏi 1x2 Chương V. E-HSMT 0,0192 100m3
26 Lắp ống thép mạ kẽm D100 Chương V. E-HSMT 0,09 100m
27 Lắp ống thép mạ kẽm D65 Chương V. E-HSMT 0,08 100m
28 Lắp ống lọc PVC D65 Chương V. E-HSMT 0,18 100m
29 Lắp cút T thép D65 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 2 cái
30 Lắp cút thép D100 Chương V. E-HSMT 7 cái
31 Lắp cút thép D65 Chương V. E-HSMT 7 cái
32 Lắp phễu thu tráng kẽm D150-100 Chương V. E-HSMT 1 cái
33 Lắp bin lọc D100 Chương V. E-HSMT 1 cái
34 Lắp bin lọc D65 Chương V. E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Chương V. E-HSMT 1 cái
37 Lắp đầu nối bằng bích PE D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
38 Lắp đầu nối bằng bích PE D65 Chương V. E-HSMT 1 cái
39 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 3 cặp bích
40 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V. E-HSMT 1,5 cặp bích
D BỂ LỌC THÔ C35
1 Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 7,4655 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,6615 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,9013 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4875 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,76 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,36 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 0,1463 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Chương V. E-HSMT 0,2092 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầm van, rãnh thoát nước Chương V. E-HSMT 0,1679 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0232 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Chương V. E-HSMT 0,0916 tấn
12 Thi công tầng lọc bằng Sỏi 1x2 Chương V. E-HSMT 0,008 100m3
13 Lắp ống thép tráng kẽm D100 Chương V. E-HSMT 0,058 100m
14 Lắp ống thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 0,079 100m
15 Lắp ống PVC D48 Chương V. E-HSMT 0,065 100m
16 Lắp cút T thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp cút T tráng kẽm D100 Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Lắp cút thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Lắp cút tráng kẽm D100 Chương V. E-HSMT 6 cái
20 Lắp cút PVC D50 Chương V. E-HSMT 3 cái
21 Lắp cút T PVC D50 Chương V. E-HSMT 3 cái
22 Lắp côn thu thép D100-50 Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Lắp đầu nối bằng bích PE D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 3 cặp bích
27 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 2 cặp bích
E CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ( BỂ CẮT ÁP, HẦM VAN XẢ KHÍ, HẦM VAN XẢ CẶN)
1 Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 31,759 m3
2 Phá bê tông cũ Chương V. E-HSMT 0,3795 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 20,685 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,787 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,752 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,482 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,136 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,0589 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2367 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1314 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,024 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 28 cấu kiện
13 Lắp ống thép tráng kẽm D100 Chương V. E-HSMT 0,09 100m
14 Lắp ống thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 0,057 100m
15 Lắp ống thép tráng kẽm D32 Chương V. E-HSMT 0,03 100m
16 Lắp ống thép tráng kẽm D40 Chương V. E-HSMT 0,04 100m
17 Lắp ống thép tráng kẽm D65 Chương V. E-HSMT 0,02 100m
18 Lắp ống PVC D90 Chương V. E-HSMT 0,1 100m
19 Lắp cút thép tráng kẽm D100 Chương V. E-HSMT 12 cái
20 Lắp cút thép tráng kẽm D65 Chương V. E-HSMT 8 cái
21 Lắp cút thép tráng kẽm D50 Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Lắp cút thép tráng kẽm D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Lắp van phao D100 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 2 cái
27 Lắp van phao D65 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V. E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V. E-HSMT 5 cái
30 Lắp bin lọc D100 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 1 cái
31 Lắp bin lọc D65 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 1 cái
32 Lắp đầu nối bằng bích PE D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
33 Lắp đầu nối bằng bích PE D63 Chương V. E-HSMT 6 cái
34 Lắp đầu nối bằng bích PE D50 Chương V. E-HSMT 8 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 7 cặp bích
36 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V. E-HSMT 7,5 cặp bích
37 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 8 cặp bích
38 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100-20 Chương V. E-HSMT 7 cái
39 Khâu nối nhựa ren ngoài HDPE D20 Chương V. E-HSMT 7 cái
40 Măng sông thép tráng kẽm D65 Chương V. E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V. E-HSMT 5 cái
F TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH
1 Đào đất móng hầm van bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 51,5 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 108,825 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 125,215 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 1,6555 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,4103 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,855 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,1908 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,0877 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,7012 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân, nền Chương V. E-HSMT 0,5928 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ Chương V. E-HSMT 0,3392 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1038 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1978 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 103 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 14,51 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 14,51 100m
17 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 15mm Chương V. E-HSMT 1,03 100m
18 Lắp đặt cút T HDPE D32-20 Chương V. E-HSMT 13 cái
19 Lắp cút thép tráng kẽm D15 Chương V. E-HSMT 412 cái
20 Lắp lồng nối ống thép - PE D20 Chương V. E-HSMT 103 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100-20 Chương V. E-HSMT 28 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20 Chương V. E-HSMT 35 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-20 Chương V. E-HSMT 10 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20 Chương V. E-HSMT 8 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-20 Chương V. E-HSMT 9 cái
26 Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D20 Chương V. E-HSMT 90 cái
27 Măng sông ống tráng kẽm D15 Chương V. E-HSMT 206 cái
28 Lắp vòi gạt D15 Chương V. E-HSMT 103 bộ
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 (cụm đồng hồ, van) Chương V. E-HSMT 103 cái
G TUYẾN ỐNG CHÍNH ( TUYẾN CHÍNH O+ C)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT 12,7085 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 250,807 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 766,315 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 46,32 m3
5 Đắp đất đường ống Chương V. E-HSMT 520,98 m3
6 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 5,2098 100m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 51,4557 m3
8 Phát tuyến Chương V. E-HSMT 78 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,144 m3
10 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IV Chương V. E-HSMT 0,105 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,524 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc mác 200 Chương V. E-HSMT 5,25 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡ, ván khuôn bọc ống Chương V. E-HSMT 0,2868 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo ống, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0186 tấn
15 Gia công thép tấm neo ống Chương V. E-HSMT 0,1069 tấn
16 Lắp dựng thép tấm neo ống Chương V. E-HSMT 0,1069 tấn
17 Bu lông M12x20 Chương V. E-HSMT 16
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. E-HSMT 4,4768 m2
19 Lắp đầu nối bằng bích PE D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 1 cặp bích
21 Lắp cút thép tráng kẽm D100 Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Lắp ống thép tráng kẽm D100 Chương V. E-HSMT 0,46 100m
23 Lắp cút T PE D110-50 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 1 cái
24 Lắp cút T PE D110-63 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 1 cái
25 Lắp cút T PE D75-40 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Lắp cút chữ thập PE D110 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Lắp chuyển bậc PE D110-50 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Lắp đầu nối bằng bích PE D100 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 10 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 5 cặp bích
30 Lắp đai khởi thuỷ D75-32 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 2 cái
31 Lắp khâu nối ren ngoài D32 (VL báo giá trực tiếp) Chương V. E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Chương V. E-HSMT 30,84 100m
33 Thử áp lực đương ống thép D100 Chương V. E-HSMT 0,46 100m
34 Thử áp lực đương ống HDPE D100 Chương V. E-HSMT 30,84 100m
H TUYẾN ỐNG NHÁNH ( NHÁNH D + A + N +M +E +F +G +H)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V. E-HSMT 4,7794 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 188,218 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 992,456 m3
4 Đắp đất đường ống Chương V. E-HSMT 569,901 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, 50% Chương V. E-HSMT 5,699 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 38,9137 m3
7 Phát tuyến Chương V. E-HSMT 27,06 100m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 6,849 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,475 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,015 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 3,834 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡ Chương V. E-HSMT 0,118 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 0,213 100m2
14 Gia công thép tấm neo ống Chương V. E-HSMT 0,0054 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,0054 tấn
16 Bu lông M12x20 Chương V. E-HSMT 8 cai
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. E-HSMT 0,2882 m2
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE 20 Chương V. E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Chương V. E-HSMT 19,535 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm, PN10 Chương V. E-HSMT 4,085 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm, PN8 Chương V. E-HSMT 9,0218 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V. E-HSMT 3,78 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN10 Chương V. E-HSMT 1,945 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN8 Chương V. E-HSMT 5,955 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 1,47 100m
26 Lắp cút T HDPE D75-50 Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 19,535 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V. E-HSMT 13,1068 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Chương V. E-HSMT 3,78 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V. E-HSMT 7,9 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 1,47 100m
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13 ( Dựng cột thủ công ) Chương V. E-HSMT 9 Cột
2 Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11 ( Dựng cột thủ công ) Chương V. E-HSMT 6 Cột
3 Tiếp địa, RC-4 ( Đào móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 3 Vị trí
4 Tiếp địa, RC4 - 3T ( Đào móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 3 Vị trí
5 Tiếp địa, RC-8 ( Đào móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 1 Vị trí
6 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L Chương V. E-HSMT 2 Bộ
7 Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0 Chương V. E-HSMT 2 Bộ
8 Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2L Chương V. E-HSMT 1 Bộ
9 Xà phụ XP-1 Chương V. E-HSMT 1 Bộ
10 Xà cầu dao XCD-3,0 Chương V. E-HSMT 1 Bộ
11 Ghế cách điện GCĐ-3,0 Chương V. E-HSMT 1 Bộ
12 Thang trèo TS-3,0 Chương V. E-HSMT 1 Bộ
13 Dây néo TK70-16 Chương V. E-HSMT 46 Bộ
14 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 Chương V. E-HSMT 4,9014 Km
15 Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
16 Sứ đỡ 35kV, SĐ-35 Chương V. E-HSMT 20 Quả
17 Chuỗi néo cách điện 35kV Chương V. E-HSMT 43 Chuỗi
18 Kẹp cáp GN16-70 Chương V. E-HSMT 46 Cái
19 Ống nối ÔN -95 Chương V. E-HSMT 6 Cái
20 Chống rung dây dẫn Chương V. E-HSMT 18 Bộ
21 Đầu cốt đồng nhôm Chương V. E-HSMT 6 Cái
22 Biển báo BB Chương V. E-HSMT 37 Cái
23 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V. E-HSMT 1 công trình
24 Móng cột BTLT, MT-5-16 ( Đào Móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 15 Móng
25 Móng cột đơn BTLT, MT-4Da Chương V. E-HSMT 2 Móng
26 Móng cột đôi BTLT, MTK-18Da Chương V. E-HSMT 1 Móng
27 Móng néo, MN20-5 ( Đào Móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 46 Móng
28 Tiếp địa, RC-4 ( Đào Móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 3 Vị trí
29 Tiếp địa, RC4 - 3T ( Đào Móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 3 Vị trí
30 Tiếp địa, RC-8 ( Đào Móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 1 Vị trí
31 Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V. E-HSMT 1 C.tr
32 Thí nghiệm cầu dao Chương V. E-HSMT 1 Bộ
33 Điện trở tiếp đất Chương V. E-HSMT 7 Vị trí
34 Thí nghiệm sứ đứng Chương V. E-HSMT 20 Quả
35 Thí nghiệm cách điện treo Chương V. E-HSMT 43 Chuỗi
J XÂY DỰNG TBA
1 Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 Chương V. E-HSMT 1 Bộ
2 Sứ đứng 35kV, SĐ-35 Chương V. E-HSMT 15 Quả
3 Sứ hạ thế A-30 Chương V. E-HSMT 4 Quả
4 Cáp đồng bọc 35kV Chương V. E-HSMT 21 m
5 Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Chương V. E-HSMT 7 m
6 Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Chương V. E-HSMT 21 m
7 Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp Chương V. E-HSMT 18 m
8 Cáp đồng nhiều sợi M50 Chương V. E-HSMT 8 m
9 Đầu cốt đồng, ĐC-Cu50 Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Đầu cốt đồng, ĐC-Cu95 Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Biển báo nguy hiểm BB-NH Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Biển tên trạm BB-TBA Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Kẹp quai KQ-35 Chương V. E-HSMT 3 Bộ
16 Kẹp Hotline 35 Chương V. E-HSMT 3 Bộ
17 Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐ Chương V. E-HSMT 14 Bộ
18 Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCO Chương V. E-HSMT 3 Cái
19 Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSV Chương V. E-HSMT 3 Cái
20 Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBA Chương V. E-HSMT 3 Cái
21 Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp Chương V. E-HSMT 8 m
22 Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) Chương V. E-HSMT 3 Dây
23 Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đóng cọc, kéo rải dây Chương V. E-HSMT 1 bộ
24 Cột bê tông li tâm dài 12m, PC.I-12-190-9 Chương V. E-HSMT 2 cột
25 Xà cầu dao Chương V. E-HSMT 1 bộ
26 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XĐD-35D Chương V. E-HSMT 2 bộ
27 Xà lắp cầu chì tự rơi Chương V. E-HSMT 1 bộ
28 Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35 Chương V. E-HSMT 1 bộ
29 Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35 Chương V. E-HSMT 1 bộ
30 Ghế thao tác, GCĐ-35 Chương V. E-HSMT 1 bộ
31 Xà đỡ chống sét van mặt máy Chương V. E-HSMT 1 bộ
32 Tay thao tác cầu dao Chương V. E-HSMT 1 bộ
33 Thang sắt , TS Chương V. E-HSMT 1 bộ
34 Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ Chương V. E-HSMT 1 bộ
35 Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2 Chương V. E-HSMT 1 bộ
36 Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12D Chương V. E-HSMT 1 bộ
37 Móng cột đơn bờ tụng ly tõm MT3-12 Chương V. E-HSMT 2 Móng
38 Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đào, đắp Chương V. E-HSMT 1 bộ
39 Thí nghiệm MBA Chương V. E-HSMT 1 Mỏy
40 Thí nghiệm chống sột van (bộ thứ nhất) Chương V. E-HSMT 1 Bộ
41 Thí nghiệm cầu dao cách ly Chương V. E-HSMT 1 Bộ
42 Thí nghiệm chống sột van hạ thế Chương V. E-HSMT 1 Bộ
43 Thí nghiệm công tơ 3 pha Chương V. E-HSMT 1 Cỏi
44 Thí nghiệm Ampemột Chương V. E-HSMT 1 Cỏi
45 Thí nghiệm Vụn met Chương V. E-HSMT 1 Cỏi
46 Thí nghiệm cáp Chương V. E-HSMT 1 Sợi
47 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Chương V. E-HSMT 1 Bộ
48 Thí nghiệm sứ đứng Chương V. E-HSMT 15 Quả
49 Thí nghiệm tiếp địa trạm Chương V. E-HSMT 1 H.T
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Dây dẫn nhôm bọc AV95 Chương V. E-HSMT 1,7564 Km
2 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Chương V. E-HSMT 4,7165 Km
3 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Chương V. E-HSMT 1,377 Km
4 cách điện đứng A-30 Chương V. E-HSMT 428 Quả
5 Ghớp Nhôm đa năng 3 bu lụng Chương V. E-HSMT 460 Bộ
6 Đầu cốt đồng M70 Chương V. E-HSMT 6 Bộ
7 Đầu cốt đồng M50 Chương V. E-HSMT 2 Bộ
8 Kẹp cáp Đồng - Nhôm Chương V. E-HSMT 12 Bộ
9 Kẹp cáp Đồng - Nhôm Chương V. E-HSMT 4 Bộ
10 Tiếp đất RLL-LT ( Đào Móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 10 Vị trí
11 Cột bờ tông li tâm dài 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3 ( Dựng cột thủ công ) Chương V. E-HSMT 23 Cột
12 Cột bờ tông li tâm dài 8,5m, PC.I-8,5-190-5 ( Dựng cột thủ công ) Chương V. E-HSMT 51 Cột
13 Xà xuất tuyến đơn XXT-Đ Chương V. E-HSMT 2 Bộ
14 Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XĐT-4 Chương V. E-HSMT 23 Bộ
15 Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 Chương V. E-HSMT 19 Bộ
16 Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ đứng XNĐT-4 Chương V. E-HSMT 1 Bộ
17 Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ đứng XNĐT-4a Chương V. E-HSMT 4 Bộ
18 Móng cột bờ tông ly tâm đơn MLT-2-10 ( Đào máy ) Chương V. E-HSMT 42 Móng
19 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 ( Đào thủ công ) Chương V. E-HSMT 16 Móng
20 Tiếp đất RLL-LT ( Đào Móng thủ công ) Chương V. E-HSMT 10 Vị trí
21 Thí nghiệm tiếp địa Chương V. E-HSMT 10 Vị trí
L TN phần hạ thế
1 cáp vặn xoắn 0,4kV VX-2x35 Chương V. E-HSMT 6 m
2 cáp vặn xoắn 0,4kV VX-4x35 Chương V. E-HSMT 6 m
3 cáp vặn xoắn 0,4kV VX-4x50 Chương V. E-HSMT 6 m
4 cáp vặn xoắn 0,4kV VX-4x70 Chương V. E-HSMT 6 m
5 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV 2 lừi Chương V. E-HSMT 1 mẫu
6 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV 4 lừi Chương V. E-HSMT 3 mẫu
M THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V. E-HSMT 1 Máy
N THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm cầu dao Chương V. E-HSMT 1 Bộ
2 Điện trở tiếp đất Chương V. E-HSMT 7 Vị trí
3 Thí nghiệm sứ đứng Chương V. E-HSMT 20 Quả
4 Thí nghiệm cách điện treo Chương V. E-HSMT 43 Chuỗi
O THÍ NGHIỆM TBA
1 Thí nghiệm MBA Chương V. E-HSMT 1 Mỏy
2 Thí nghiệm chống sột van (bộ thứ nhất) Chương V. E-HSMT 1 Bộ
3 Thí nghiệm cầu dao cách ly Chương V. E-HSMT 1 Bộ
4 Thí nghiệm chống sột van hạ thế Chương V. E-HSMT 1 Bộ
5 Thí nghiệm công tơ 3 pha Chương V. E-HSMT 1 Cỏi
6 Thí nghiệm Ampemột Chương V. E-HSMT 1 Cỏi
7 Thí nghiệm Vôn met Chương V. E-HSMT 1 Cỏi
8 Thí nghiệm cáp Chương V. E-HSMT 1 Sợi
9 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Chương V. E-HSMT 1 Bộ
10 Thí nghiệm sứ đứng Chương V. E-HSMT 15 Quả
11 Thí nghiệm tiếp địa trạm Chương V. E-HSMT 1 H.T
P Nền đường
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,779 100m3
2 Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 26,696 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 32,045 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,07 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,132 m3
6 Đào rãnh đất C3 Chương V. E-HSMT 0,366 100m3
7 Đắp nền đường K95 =máy Chương V. E-HSMT 4,23 100m3
8 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 19,286 100m2
9 Đầm lèn K95 =máy Chương V. E-HSMT 5,786 100m3
10 Bê tông rãnh gia cố, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,2 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,8 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT 6,3 m3
Q Mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 , đất C3 Chương V. E-HSMT 5,979 100m3
2 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Chương V. E-HSMT 2,778 100m3
3 Bê tông mặt đường, mác 250 Chương V. E-HSMT 345,1 m3
4 Rải giấy dầu Chương V. E-HSMT 19,172 100m2
5 Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 1,495 100m2
6 Ma tít Chương V. E-HSMT 0,161 m3
7 Nhựa đường quét Chương V. E-HSMT 0,954 m2
8 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc Chương V. E-HSMT 0,202 1 tấn
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. E-HSMT 68,361 10m
R Vỉa hè
1 Bê tông đệm M150 Chương V. E-HSMT 7,97 m3
2 Bê tông viên bó vỉa M200 Chương V. E-HSMT 15,55 m3
3 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V. E-HSMT 3,576 100m2
4 Cốt thép bó vỉa d Chương V. E-HSMT 0,207 tấn
5 Cốt thép bó vỉa d Chương V. E-HSMT 2,328 tấn
6 Đá dăm đệm Chương V. E-HSMT 3,99 m3
7 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V. E-HSMT 434 m
8 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V. E-HSMT 22 m
S Kè bê tông
1 Đào móng đất C2 Chương V. E-HSMT 0,779 100m3
2 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 9,732 100m3
3 Đắp đất K95 Chương V. E-HSMT 8,242 100m3
4 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 223,17 m3
5 Bê tông kè chắn đất M150 Chương V. E-HSMT 308,93 m3
6 Bê tông ốp mái, mác 150 Chương V. E-HSMT 44,44 m3
7 Ván khuôn kè Chương V. E-HSMT 7,772 100m2
8 Bao tải nhét khe phòng lún Chương V. E-HSMT 125,61 m2
9 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V. E-HSMT 0,868 100m
10 Đắp đất sét Chương V. E-HSMT 26,11 m3
T Rãnh dọc
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 5,958 100m3
2 Đắp rãnh K95 Chương V. E-HSMT 2,842 100m3
3 Bê tông rãnh dọc, M150 Chương V. E-HSMT 125,69 m3
4 Ván khuôn rãnh dọc Chương V. E-HSMT 13,091 100m2
5 Đá dăm đệm Chương V. E-HSMT 14,11 m3
6 Bê tông hố thu, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,94 m3
7 Bê tông móng, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,7 m3
8 Ván khuôn hố thu Chương V. E-HSMT 0,373 100m2
9 Ván khuôn thép móng Chương V. E-HSMT 0,146 100m2
10 Bê tông tấm bản M200 Chương V. E-HSMT 31,12 m3
11 Cốt thép tấm bản d Chương V. E-HSMT 0,899 tấn
12 Cốt thép tấm bản d Chương V. E-HSMT 2,299 tấn
13 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 1,4 100m2
14 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 389 cấu kiện
15 Bê tông xà đỡ M250 Chương V. E-HSMT 0,55 m3
16 Cốt thép xà đỡ d Chương V. E-HSMT 0,016 tấn
17 Cốt thép xà đỡ d Chương V. E-HSMT 0,11 tấn
18 Ván khuôn xà đỡ Chương V. E-HSMT 0,083 100m2
19 Lắp đặt xà đỡ Chương V. E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt ghi thu Chương V. E-HSMT 24 cái
21 Đắp cát Chương V. E-HSMT 0,55 m3
22 Thép hình (NC 0,01 công) Chương V. E-HSMT 232,56 kg
U Cống thoát nước
1 Đào móng đất C3 = máy đào Chương V. E-HSMT 1 100m3
2 Đắp đất K95 Chương V. E-HSMT 0,347 100m3
3 Bê tông móng, mác 150 Chương V. E-HSMT 21,45 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 150 Chương V. E-HSMT 20,83 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,48 m3
6 Bê tông xà mũ, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,76 m3
7 Bê tông tấm bản mác 250 Chương V. E-HSMT 4,3 m3
8 Cốt thép tấm bản d Chương V. E-HSMT 0,387 tấn
9 Cốt thép tấm bản d Chương V. E-HSMT 0,393 tấn
10 Đá dăm đệm Chương V. E-HSMT 3,21 m3
11 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. E-HSMT 14,28 m2
12 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 0,535 100m2
13 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,217 100m2
14 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Chương V. E-HSMT 1,166 100m2
15 Ván khuôn móng cống Chương V. E-HSMT 0,355 100m2
16 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 34 cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 0,72 m3
18 Đào móng cột đất C3 Chương V. E-HSMT 2,4 m3
19 Bê tông chôn cột, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,4 m3
20 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. E-HSMT 48 m
21 Trụ hộ lan mềm tôn sóng Chương V. E-HSMT 25 trụ
22 Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Mắt phản quang dầy 2 ly Chương V. E-HSMT 25 cái
24 Bu lông M16x35 Chương V. E-HSMT 150 cái
25 Bu lông M16x150 Chương V. E-HSMT 25 cái
26 Tấm đệm 300x60x5mm Chương V. E-HSMT 25 kg
27 Nắp chụp cột Chương V. E-HSMT 25 kg
V CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-250KVA Chương V. E-HSMT 1 Máy
3 Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-400A Chương V. E-HSMT 1 tủ
4 Chống sét van 35kV, ZnO-35 Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Cầu dao cách ly 35kV, DN35-630A Chương V. E-HSMT 1 bộ
W CHI PHÍ KHÁC
1 Phí thuế, tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có ít nhất 01 hạng mục như: Cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng, đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->