Gói thầu: TB còn lại và kiến trúc TBA 250kV Phú Sơn 8,02 Tủ hợp bộ 22KV 630A 16A (DA ĐZ 22KV khu CN Tây bắc ga - Thanh Hoá), TBA 250KVA-22 0.4 khu TT 838 - trạm kios hợp bộ, TBA 400kVA-10(22) 0.4kV Phú Sơn 7 TPTH, TBA 160kV -35 0.4kV Phú Sơn 6, XL+TB còn lại TBA Hồ Đồng Chiệc, TBA 320kVA-22 0.4kV Sở TNMT, TBA 22 0.4 KV máy 400 KVA Khu liên cơ sở (Y tế,GDĐT,VH,TDTT), Trạm KIOS 400kVA-22 0.4kV số 2 khu ĐT nam TP GĐ2, 02 Tủ hợp bộ 22KV 630A 16A (DA ĐZ 22KV khu CN Tây bắc ga - Thanh Hoá), TBA 400 KVA 22 0.4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | TB còn lại và kiến trúc TBA 250kV Phú Sơn 8,02 Tủ hợp bộ 22KV 630A 16A (DA ĐZ 22KV khu CN Tây bắc ga - Thanh Hoá), TBA 250KVA-22 0.4 khu TT 838 - trạm kios hợp bộ, TBA 400kVA-10(22) 0.4kV Phú Sơn 7 TPTH, TBA 160kV -35 0.4kV Phú Sơn 6, XL+TB còn lại TBA Hồ Đồng Chiệc, TBA 320kVA-22 0.4kV Sở TNMT, TBA 22 0.4 KV máy 400 KVA Khu liên cơ sở (Y tế,GDĐT,VH,TDTT), Trạm KIOS 400kVA-22 0.4kV số 2 khu ĐT nam TP GĐ2, 02 Tủ hợp bộ 22KV 630A 16A (DA ĐZ 22KV khu CN Tây bắc ga - Thanh Hoá), TBA 400 KVA 22 0.4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:18:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,699,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV-3x70mm2 ( vật tư A cấp) | 9 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp T-plug 22kV-3x70mm2 ( vật tư A cấp) | 14 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp T-plug 22kV-3x95mm2 ( vật tư A cấp) | 4 | bộ | |
| 4 | Đầu cáp Elbow Connector 24kV-3x70mm2 ( vật tư A cấp) | 9 | bộ | |
| 5 | Đầu cáp T-plug 35kV-95mm2 ( vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp Elbow Connector 35kV-3x70mm2 ( vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 7 | Vỏ tủ trạm kios+ phụ kiện 3400*2200*2540mm ( vật tư A cấp) | 1 | cái | |
| 8 | Vỏ tủ trạm kios+ phụ kiện 3200*2200*2340mm( vật tư A cấp) | 1 | cái | |
| 9 | Tủ RMU 24kV 630A 20kA/s- 3 ngăn, mở rộng bên phải RE-IQI, bao gồm: 01 tủ compact RE-IQI+ Động cơ điều khiển xa cho 02 ngăn I ( 48 VDC)+ Đồng hồ báo khí SF6 + Tổ hợp RTU T300 giám sát và điều khiển xa 02 ngăn dao tủ RE-IQI (gồm 2 bộ cảm biến dòng điện+ Modem 4G tích hợp) + Điện trở sấy + Ống chì cho tủ RMU ( vật tư A cấp) | 6 | tủ | |
| 10 | Tủ RMU 24kV 630A 20kA/s- 4 ngăn, mở rộng bên phải RE-IQI, bao gồm: 01 tủ compact RE-IQI+ Động cơ điều khiển xa cho 03 ngăn I (48 VDC)+ Đồng hồ báo khí SF6+ Tổ hợp RTU T300 giám sát và điều khiển xa 03 ngăn dao tủ RE-IQI (gồm 3 bộ cảm biến dòng điện+ Modem 4G tích hợp) + Điện trở sấy + Ống chì cho tủ RMU ( vật tư A cấp) | 3 | tủ | |
| 11 | Tủ RMU 35kV 630A 20kA/s- 3 ngăn, mở rộng bên phải RE-IQI, bao gồm: 01 tủ compact RE-IQI+ Động cơ điều khiển xa cho 02 ngăn I ( 48 VDC)+ Đồng hồ báo khí SF6 + Tổ hợp RTU T300 giám sát và điều khiển xa 02 ngăn dao tủ RE-IQI (gồm 2 bộ cảm biến dòng điện+ Modem 4G tích hợp) + Điện trở sấy + Ống chì cho tủ RMU ( vật tư A cấp) | 1 | tủ | |
| 12 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ( vật tư A cấp) | 23 | bộ | |
| 13 | Cầu dao phụ tải liền chì trong nhà 24kV-630A (vật tư A cấp) | 9 | bộ | |
| C | PHẦN THU HỒI | |||
| D | Tháo thu hồi- TBA | |||
| 1 | Tháo vỏ trạm | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo tủ RMU | 10 | tủ | |
| 3 | Tháo đầu cáp | 28 | bộ | |
| E | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| G | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kV | 9 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 57 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm tủ RMU (Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | 10 | bộ (3 pha) | |
| 4 | Thí nghiệm mạch tín hiệu ( ngăn thiết bị ) | 10 | H. Thống | |
| H | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.79E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
352.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi