Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường liên phường từ nút giao phường Tân An đến phường Hà An, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường liên phường từ nút giao phường Tân An đến phường Hà An, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 21:27:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,218,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền vỉa hè máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 4,27 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,33 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường tăng cường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 6,94 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 20,22 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon đổ bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 45,47 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1.000,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép khe co giãn D25 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 100 (rãnh tam giác) | Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200 (rãnh tam giác) | Chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 (viên bó vỉa) | 31,75 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 529 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 (viên vỉa thu nước) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn viên vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép viên vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 21 | Bê tông lót viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông viên tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 25 | Đệm cát viên tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Cốt thép viên tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400x35mm (lát vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 717,08 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 71,71 | m3 |
| 29 | Lót nilon chống thấm | Chương V của E-HSMT | 7,17 | 100m2 |
| 30 | Đào vỉa hè làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (bó hè xây gạch) | Chương V của E-HSMT | 28,79 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bó hè xây gạch) | Chương V của E-HSMT | 158,37 | m2 |
| 33 | Bê tông ốp mái dốc đá 1x2, mác 200 (ốp mái BTXM) | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 34 | Bê tông lót mái dốc (ốp mái BTXM) | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (biển báo giao thông) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cột M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 38 | Ống thép DN80mm | Chương V của E-HSMT | 21,7 | m |
| 39 | Sơn màu trắng đỏ chân cột biển | Chương V của E-HSMT | 8,26 | 1m2 |
| 40 | Bịt đầu cột thép | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt chốt thép D16 chân cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Thép hộp gia cường | Chương V của E-HSMT | 4,06 | md |
| 43 | Vận chuyển đất đổ thải - đất cấp III (đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 26,53 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp III (rãnh B60 tuyến 1) | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 3 | Lấp móng CPĐD loại II phía đường | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh rộng | Chương V của E-HSMT | 60,3 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,47 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 620,34 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | 27,83 | m3 | |
| 11 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,74 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 1,73 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 773 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp IV (rãnh BTCT B80 tuyến 1) | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 20 | Lấp hố móng bằng CPĐD loại I | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 24 | Bê tông thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 27 | Cốt thép tường rãnh D | Chương V của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thân rãnh & đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Nilon lót đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đáy ga rộng | Chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, xây ga thoát nước, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 48,59 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 41 | Bê tông đan ga M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | 0,11 | tấn | |
| 44 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 51 | Nilon lót đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đáy ga rộng | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng, ga thu nước, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 55 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 56 | Bê tông đan ga M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 59 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 61 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 66 | Nilon lót đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đáy ga rộng | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng, ga thu nước, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 70 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 71 | Bê tông đan ga M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 74 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 76 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 79 | Đào rãnh đất B50, rộng ≤6m - đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đổ thải - đất cấp III (đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 5,39 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG - DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (chiếu sáng) | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng lấp hố móng cột | 1,18 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Bu lông móng cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 7 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 80W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 14 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/65mm | Chương V của E-HSMT | 5,65 | 100m |
| 16 | Rải cáp nguồn, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Chương V của E-HSMT | 5,65 | 100m |
| 17 | Lót gạch bê tông đánh dấu | Chương V của E-HSMT | 6.594 | viên |
| 18 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 20 | Đào móng tủ điện, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 21 | Đắp đất tận dụng lấp hố móng tủ | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng tủ điện, đá 2x4, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 24 | Bu lông móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện HTCS 1200X600X350mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 28 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa tủ điện | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Rải dây đồng trần D10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 483,6 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 31 | Hạ cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 32 | Tháo kẹp xiết | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tháo đai thép | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cáp hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,07 | km/dây |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột điện có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 39 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 41 | Lắp đặt cáp điện | Chương V của E-HSMT | 0,07 | Km/dây |
| 42 | Cột bê tông ly tâm Cột bê tông li tâm NPC.I.8.5-190-5.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 43 | Đai thép không gỉ+khóa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Tấm treo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Kẹp xiết vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 48 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 49 | Vận chuyển đất đổ thải - đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn (AC-DC) (ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,650 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng. (Trong đó 7,3 tỷ = 02 x 3,650 tỷ ). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3,650 tỷ đồng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi