Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường liên phường từ nút giao phường Tân An đến phường Hà An, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330705-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường liên phường từ nút giao phường Tân An đến phường Hà An, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210305845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 21:27:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,218,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp nền vỉa hè máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 4,27 100m3
2 Đào khuôn đường làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT 22,33 100m3
3 Đào khuôn đường tăng cường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 6,94 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 20,22 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 8,75 100m3
6 Lót nilon đổ bê tông đường Chương V của E-HSMT 45,47 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1.000,24 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 4,28 100m2
9 Cốt thép khe co giãn D25 Chương V của E-HSMT 0,94 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 Chương V của E-HSMT 2,45 100m
11 Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 100 (rãnh tam giác) Chương V của E-HSMT 6,81 m3
12 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200 (rãnh tam giác) Chương V của E-HSMT 6,81 m3
13 Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 (viên bó vỉa) 31,75 m3
14 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V của E-HSMT 4,34 100m2
15 Bê tông lót viên vỉa Chương V của E-HSMT 7,94 m3
16 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường Chương V của E-HSMT 0,53 100m2
17 Lắp dựng viên vỉa Chương V của E-HSMT 529 cấu kiện
18 Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 (viên vỉa thu nước) Chương V của E-HSMT 0,72 m3
19 Ván khuôn viên vỉa thu nước Chương V của E-HSMT 0,17 100m2
20 Cốt thép viên vỉa thu nước Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
21 Bê tông lót viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,34 m3
22 Ván khuôn viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
23 Lắp đặt viên thu nước Chương V của E-HSMT 16 cấu kiện
24 Bê tông viên tụ nước Chương V của E-HSMT 0,69 m3
25 Đệm cát viên tụ nước Chương V của E-HSMT 0,1 m3
26 Cốt thép viên tụ nước Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400x35mm (lát vỉa hè) Chương V của E-HSMT 717,08 m2
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 71,71 m3
29 Lót nilon chống thấm Chương V của E-HSMT 7,17 100m2
30 Đào vỉa hè làm mới đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,56 100m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (bó hè xây gạch) Chương V của E-HSMT 28,79 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bó hè xây gạch) Chương V của E-HSMT 158,37 m2
33 Bê tông ốp mái dốc đá 1x2, mác 200 (ốp mái BTXM) Chương V của E-HSMT 3,54 m3
34 Bê tông lót mái dốc (ốp mái BTXM) Chương V của E-HSMT 1,77 m3
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (biển báo giao thông) Chương V của E-HSMT 7 cái
36 Đào hố móng cột biển báo Chương V của E-HSMT 2,8 m3
37 Bê tông móng cột M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4 m3
38 Ống thép DN80mm Chương V của E-HSMT 21,7 m
39 Sơn màu trắng đỏ chân cột biển Chương V của E-HSMT 8,26 1m2
40 Bịt đầu cột thép Chương V của E-HSMT 7 cái
41 Lắp đặt chốt thép D16 chân cột Chương V của E-HSMT 14 cái
42 Thép hộp gia cường Chương V của E-HSMT 4,06 md
43 Vận chuyển đất đổ thải - đất cấp III (đổ thải) Chương V của E-HSMT 26,53 100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp III (rãnh B60 tuyến 1) Chương V của E-HSMT 5,4 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,83 100m3
3 Lấp móng CPĐD loại II phía đường Chương V của E-HSMT 0,77 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT 20,1 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 0,39 100m2
6 Nilon lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT 4,02 100m2
7 Bê tông đáy rãnh rộng Chương V của E-HSMT 60,3 m3
8 Xây tường thẳng, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 136,47 m3
9 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 620,34 m2
10 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 27,83 m3
11 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,74 m3
12 Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT 1,73 tấn
13 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT 2,33 tấn
14 Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT 1,28 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 773 1cấu kiện
16 Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT 1,16 100m2
17 Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT 3,09 100m2
18 Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT 1,61 100m2
19 Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp IV (rãnh BTCT B80 tuyến 1) Chương V của E-HSMT 0,18 100m3
20 Lấp hố móng bằng CPĐD loại I Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
21 Hoàn trả bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 4,25 m3
22 Bê tông lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT 1,26 m3
23 Bê tông móng rãnh Chương V của E-HSMT 5,04 m3
24 Bê tông thân rãnh Chương V của E-HSMT 9,04 m3
25 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,15 m3
26 Cốt thép tường rãnh D Chương V của E-HSMT 0,37 tấn
27 Cốt thép tường rãnh D Chương V của E-HSMT 0,73 tấn
28 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
29 Cốt thép tấm đan>10mm Chương V của E-HSMT 0,98 tấn
30 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,19 100m2
31 Ván khuôn thân rãnh & đáy rãnh Chương V của E-HSMT 1,05 100m2
32 Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 42 1cấu kiện
34 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,05 m3
35 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
36 Nilon lót đáy ga Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
37 Bê tông đáy ga rộng Chương V của E-HSMT 3,14 m3
38 Xây tường thẳng, xây ga thoát nước, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,69 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 48,59 m2
40 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,06 m3
41 Bê tông đan ga M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
42 Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
43 Lắp đặt cốt thép bản D>10 0,11 tấn
44 Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 28 1cấu kiện
46 Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
47 Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
48 Ván khuôn đan ga Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
49 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,09 m3
50 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 0,001 100m2
51 Nilon lót đáy ga Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
52 Bê tông đáy ga rộng Chương V của E-HSMT 0,27 m3
53 Xây tường thẳng, ga thu nước, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 4,37 m2
55 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,15 m3
56 Bê tông đan ga M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1 m3
57 Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
58 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
59 Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
61 Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT 0,001 100m2
62 Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
63 Ván khuôn đan ga Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
64 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,18 m3
65 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,001 100m2
66 Nilon lót đáy ga Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
67 Bê tông đáy ga rộng Chương V của E-HSMT 0,54 m3
68 Xây tường thẳng, ga thu nước, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
69 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 8,16 m2
70 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
71 Bê tông đan ga M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,19 m3
72 Lắp đặt cốt thép bản D Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
73 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
74 Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
76 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
77 Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
78 Ván khuôn đan ga Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
79 Đào rãnh đất B50, rộng ≤6m - đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,17 100m3
80 Vận chuyển đổ thải - đất cấp III (đổ thải) Chương V của E-HSMT 5,39 100m3
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG - DI CHUYỂN ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (chiếu sáng) Chương V của E-HSMT 9,02 m3
2 Đắp đất tận dụng lấp hố móng cột 1,18 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,45 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 7,84 m3
5 Bu lông móng cột điện chiếu sáng Chương V của E-HSMT 16 bộ
6 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 16 1 bộ
7 Dây đồng trần D10 nối tiếp địa Chương V của E-HSMT 19,2 m
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V của E-HSMT 16 1 cột
9 Lắp đặt đèn LED 80W Chương V của E-HSMT 16 bộ
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 16 cái
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 16 bảng
12 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT 34 1 đầu cáp
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,74 m3
14 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,6 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/65mm Chương V của E-HSMT 5,65 100m
16 Rải cáp nguồn, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm Chương V của E-HSMT 5,65 100m
17 Lót gạch bê tông đánh dấu Chương V của E-HSMT 6.594 viên
18 Băng báo cáp Chương V của E-HSMT 2,42 100m2
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT 1,39 100m
20 Đào móng tủ điện, rộng Chương V của E-HSMT 0,27 m3
21 Đắp đất tận dụng lấp hố móng tủ Chương V của E-HSMT 0,04 m3
22 Ván khuôn móng tủ điện Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
23 Bê tông móng tủ điện, đá 2x4, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,34 m3
24 Bu lông móng tủ điện Chương V của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện HTCS 1200X600X350mm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
26 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Làm tiếp địa cho tủ điện Chương V của E-HSMT 5 1 bộ
28 Dây đồng trần D10 nối tiếp địa tủ điện Chương V của E-HSMT 5 m
29 Rải dây đồng trần D10 nối tiếp địa liên hoàn Chương V của E-HSMT 483,6 m
30 Đầu cốt đồng Chương V của E-HSMT 138 cái
31 Hạ cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT 2 1 cột
32 Tháo kẹp xiết Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Tháo đai thép Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Tháo dỡ cáp hiện trạng Chương V của E-HSMT 0,07 km/dây
35 Phá dỡ kết cấu bê tông cột điện có cốt thép Chương V của E-HSMT 3,22 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,46 m3
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
38 Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,29 m3
39 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,09 m3
40 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Chương V của E-HSMT 2 1 cột
41 Lắp đặt cáp điện Chương V của E-HSMT 0,07 Km/dây
42 Cột bê tông ly tâm Cột bê tông li tâm NPC.I.8.5-190-5.0 Chương V của E-HSMT 2 Cột
43 Đai thép không gỉ+khóa Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Tấm treo Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Kẹp xiết vặn xoắn Chương V của E-HSMT 4 cái
46 Bịt đầu cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
48 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương V của E-HSMT 0,2 10 cột
49 Vận chuyển đất đổ thải - đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1 Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn (AC-DC) (ngăn thiết bị) Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
2 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V của E-HSMT 16 1 cái
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT 19 1 sợi, 1 ruột
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Chương V của E-HSMT 23 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,650 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,3 tỷ đồng. (Trong đó 7,3 tỷ = 02 x 3,650 tỷ ). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3,650 tỷ đồng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->