Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:07:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,159,791,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,449 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 454,404 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 151,468 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,294 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,698 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,613 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,245 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,111 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.337,536 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81,75 | 10m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,918 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,718 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá 4x6 mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 328,88 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,401 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,401 | 100m2 |
| 7 | Trãi mũ nilong nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,479 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,669 | m3 |
| 10 | Phần cống D800 đấu nối -Đập phá tường đầu cống cũ để đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,926 | m3 |
| 11 | Phần cống D800 đấu nối -Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Phần cống D800 đấu nối -Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,097 | 100m |
| 13 | Phần cống D800 đấu nối -Ván khuôn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 15 | Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,522 | m3 |
| 16 | Phần cống D800 đấu nối -Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Phần cống D800 đấu nối -Cung cấp ống cống D800 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Phần cống D800 đấu nối -Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 19 | Phần cống D800 đấu nối -Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 20 | Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 21 | Phần cống D800 đấu nối -Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống, mối nối D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 22 | Phần cống D800 đấu nối -Cung cấp thép tròn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.297,336 | kg |
| 23 | Phần cống D800 đấu nối -Cung cấp thép tròn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,018 | kg |
| 24 | Phần cống D800 đấu nối -Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 25 | Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,424 | m3 |
| 26 | Phần cống D800 đấu nối -Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 27 | Đê quay-Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,75 | 100m |
| 28 | Đê quay-Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,85 | 100m |
| 29 | Đê quay-Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,475 | m |
| 30 | Đê quay-Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 31 | Đê quay-Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,369 | 100m3 |
| 32 | Đê quay-Đào đất đê quay máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,369 | 100m3 |
| C | PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Phần Cọc tiêu-Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 2 | Phần Cọc tiêu-Cung cấp thép tròn d6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,17 | kg |
| 3 | Phần Cọc tiêu-Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 4 | Phần Cọc tiêu-Cung cấp thép tròn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,06 | kg |
| 5 | Phần Cọc tiêu-Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Phần Cọc tiêu-Đổ bê tôngcọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 7 | Phần Cọc tiêu-Đào móng trồng biển báo đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 8 | Phần Cọc tiêu-Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 9 | Phần Cọc tiêu-Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,543 | m3 |
| 10 | Phần Cọc tiêu-Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 11 | Phần Cọc tiêu-Dán màng phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 12 | Biển báo-Đào móng trồng biển báo đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Biển báo-Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 14 | Biển báo-Lắp đặt trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Biển báo-Cung cấp trụ biển báo L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | trụ |
| 16 | Biển báo-Cung cấp trụ biển báo L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 17 | Biển báo-Cung cấp biển báo tam gíac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | biển |
| 18 | Biển báo-Cung cấp trụ biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 19 | Biển báo-Cung cấp trụ biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,405 | m2 |
| 20 | Biển báo-Cung cấp bulong B12x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | con |
| 21 | Phần sơn tim đường - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196,81 | m2 |
| D | PHẦN HỐ GA CỐNG D600 (KÍCH THƯỚC 1,3M×1,3M). | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,364 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình khung bao hố ga, nắp hố ga cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình L80*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 414,6 | kg |
| 8 | Cung cấp thép hình L80*80*4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 429,408 | kg |
| 9 | Cung cấp thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,528 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,92 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141 | kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 293 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khung bao hố ga, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 247 | kg |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,457 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông hố ga đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,337 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC đường kính ống 200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 26 | Sản xuất vĩ thép nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 257,172 | kg |
| 28 | Cung cấp thép hình L80*40*4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 146,544 | kg |
| 29 | Mạ kẽm các loại cầu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,427 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 để xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,075 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống liên tục, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,826 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81 | mối nối |
| 10 | Cung cấp ống cống D600 VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 234 | m |
| 11 | Cung cấp ống cống D600 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Trát tường mối nối cống vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,878 | m2 |
| 13 | Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| F | PHẦN HỐ GA (KÍCH THƯỚC 1,1M×1,1M) | |||
| 1 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,957 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình khung bao hố ga, nắp hố ga cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình L80*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 378,878 | kg |
| 8 | Cung cấp thép hình L80*80*4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 224,857 | kg |
| 9 | Cung cấp thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135,72 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,92 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép hình khung bao hố ga, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 13 | Công tác cốt thép khung bao hố ga đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 134,962 | kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 267,266 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khung bao hố ga, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,377 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 442 | Kg |
| 21 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông hố ga đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,594 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC đường kính ống 200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 26 | Sản xuất vĩ thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,021 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 806,201 | kg |
| 28 | Cung cấp thép hình L80*40*4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 214,704 | kg |
| 29 | Mạ kẽm các loại cầu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,769 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| G | PHẦN CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,751 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông gối cống liên tục, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107 | mối nối |
| 10 | Cung cấp ống cống D400 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 11 | Cung cấp ống cống D400 VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Đắp mối nối cống, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,176 | m2 |
| 13 | Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,637 | 100m3 |
| H | PHẦN HỐ THU ỐNG CỐNG D300 (KT 0,4Mx0,7M). | |||
| 1 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,88 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,2 | kg |
| 8 | lắp đặt thép hình hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 538 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,443 | m3 |
| 13 | Sản xuất vĩ thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 428,62 | kg |
| 15 | Cung cấp thép hình L80*40*4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 244,24 | kg |
| 16 | Mạ kẽm các loại cầu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| I | PHẦN CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,018 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông gối cống liên tục, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,816 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | mối nối |
| 9 | Cung cấp ống cống D300 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101,5 | m |
| 10 | Đắp mối nối cống, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,629 | m2 |
| 11 | Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| J | PHẦN BÓ VĨA – VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,273 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót bó vĩa, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,801 | m3 |
| 4 | Công tác cốt thép bó vĩa loại 2 đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,312 | kg |
| 6 | Công tác cốt thép bó vĩa loại 2 đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,6 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép bó vĩa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bó vĩa loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bê tông bó vĩa loại 1, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,578 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vĩa loại 2, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vĩa loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bó vĩa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| K | CỬA XÃ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,248 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cửa xã, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,292 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa xả D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,195 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cửa xả đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,221 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0448E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.717E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa và cống thoát nước (nhóm C). - Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.822.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi