Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140955-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn của giai đoạn trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:07:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,159,791,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát cây tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80,449 100m2
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 454,404 100m
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 151,468 100m
4 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,294 m
5 Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,074 tấn
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,698 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,613 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,245 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 62,111 100m3
10 Cung cấp đất đính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5.337,536 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 81,75 10m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,918 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18,718 100m2
4 Bù vênh đá 4x6 mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 328,88 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 114,401 100m2
6 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 114,401 100m2
7 Trãi mũ nilong nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,479 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,075 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 39,669 m3
10 Phần cống D800 đấu nối -Đập phá tường đầu cống cũ để đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,926 m3
11 Phần cống D800 đấu nối -Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,122 100m3
12 Phần cống D800 đấu nối -Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,097 100m
13 Phần cống D800 đấu nối -Ván khuôn lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,078 100m2
14 Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,316 m3
15 Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M300 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,522 m3
16 Phần cống D800 đấu nối -Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,114 100m2
17 Phần cống D800 đấu nối -Cung cấp ống cống D800 H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 m
18 Phần cống D800 đấu nối -Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 đoạn ống
19 Phần cống D800 đấu nối -Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 mối nối
20 Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,561 m3
21 Phần cống D800 đấu nối -Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đầu, tường cánh, sân cống, mối nối D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,338 tấn
22 Phần cống D800 đấu nối -Cung cấp thép tròn d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.297,336 kg
23 Phần cống D800 đấu nối -Cung cấp thép tròn d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,018 kg
24 Phần cống D800 đấu nối -Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,001 100m2
25 Phần cống D800 đấu nối -Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 M300(đổ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,424 m3
26 Phần cống D800 đấu nối -Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
27 Đê quay-Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,75 100m
28 Đê quay-Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I(không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,85 100m
29 Đê quay-Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,475 m
30 Đê quay-Cung cấp, lắp cốt thép buộc cừ tràm D=4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,022 tấn
31 Đê quay-Đắp đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,369 100m3
32 Đê quay-Đào đất đê quay máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,369 100m3
C PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1 Phần Cọc tiêu-Công tác cốt thép cọc tiêu đường kính D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
2 Phần Cọc tiêu-Cung cấp thép tròn d6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,17 kg
3 Phần Cọc tiêu-Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,148 tấn
4 Phần Cọc tiêu-Cung cấp thép tròn d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 147,06 kg
5 Phần Cọc tiêu-Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,176 100m2
6 Phần Cọc tiêu-Đổ bê tôngcọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,81 m3
7 Phần Cọc tiêu-Đào móng trồng biển báo đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 m3
8 Phần Cọc tiêu-Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
9 Phần Cọc tiêu-Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,543 m3
10 Phần Cọc tiêu-Sơn cọc tiêu 2 lớp 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
11 Phần Cọc tiêu-Dán màng phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,475 m2
12 Biển báo-Đào móng trồng biển báo đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,864 m3
13 Biển báo-Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,507 m3
14 Biển báo-Lắp đặt trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 cái
15 Biển báo-Cung cấp trụ biển báo L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 trụ
16 Biển báo-Cung cấp trụ biển báo L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 trụ
17 Biển báo-Cung cấp biển báo tam gíac Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 biển
18 Biển báo-Cung cấp trụ biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 biển
19 Biển báo-Cung cấp trụ biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,405 m2
20 Biển báo-Cung cấp bulong B12x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 con
21 Phần sơn tim đường - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 196,81 m2
D PHẦN HỐ GA CỐNG D600 (KÍCH THƯỚC 1,3M×1,3M).
1 Đào đất xây dựng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,519 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,098 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,364 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,209 tấn
6 Gia công thép hình khung bao hố ga, nắp hố ga cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,044 tấn
7 Cung cấp thép hình L80*80*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 414,6 kg
8 Cung cấp thép hình L80*80*4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 429,408 kg
9 Cung cấp thép hình L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 99,528 kg
10 Cung cấp thép tròn d8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,92 kg
11 Lắp đặt thép hình khung bao hố ga, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,044 tấn
12 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,95 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,141 tấn
14 Cung cấp thép tròn d8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 141 kg
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,293 tấn
16 Cung cấp thép tròn d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 293 kg
17 Ván khuôn thép khung bao hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,251 100m2
18 Bê tông khung bao hố ga, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,63 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,247 tấn
20 Cung cấp thép tròn d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 247 kg
21 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,42 100m2
22 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,457 100m2
23 Đổ bê tông hố ga đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,337 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,148 m3
25 Cung cấp và lắp đặt ống PVC đường kính ống 200mm dày 5.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,096 100m
26 Sản xuất vĩ thép nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,404 tấn
27 Cung cấp thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 257,172 kg
28 Cung cấp thép hình L80*40*4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 146,544 kg
29 Mạ kẽm các loại cầu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,427 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 cấu kiện
31 Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,079 100m3
E PHẦN CỐNG D600
1 Đào đất cấp 1 để xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,075 100m3
2 Ván khuôn thép lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,365 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,055 m3
4 Ván khuôn thép móng cống liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
5 Đổ bê tông móng cống liên tục, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,826 m3
6 Cung cấp lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 170 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 46 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 47 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 81 mối nối
10 Cung cấp ống cống D600 VH Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 234 m
11 Cung cấp ống cống D600 H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22 m
12 Trát tường mối nối cống vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,878 m2
13 Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,36 100m3
F PHẦN HỐ GA (KÍCH THƯỚC 1,1M×1,1M)
1 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,286 100m3
2 Ván khuôn lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,084 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,957 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,133 tấn
6 Gia công thép hình khung bao hố ga, nắp hố ga cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,727 tấn
7 Cung cấp thép hình L80*80*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 378,878 kg
8 Cung cấp thép hình L80*80*4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 224,857 kg
9 Cung cấp thép hình L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 135,72 kg
10 Cung cấp thép tròn d8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,92 kg
11 Lắp đặt thép hình khung bao hố ga, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,727 tấn
12 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,95 m3
13 Công tác cốt thép khung bao hố ga đường kính D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,135 tấn
14 Cung cấp thép tròn d8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 134,962 kg
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,267 tấn
16 Cung cấp thép tròn d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 267,266 kg
17 Ván khuôn thép khung bao hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,227 100m2
18 Bê tông khung bao hố ga, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,377 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,442 tấn
20 Cung cấp thép tròn d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 442 Kg
21 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,42 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,151 100m2
23 Đổ bê tông hố ga đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,594 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,148 m3
25 Cung cấp và lắp đặt ống PVC đường kính ống 200mm dày 5.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,096 100m
26 Sản xuất vĩ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,021 tấn
27 Cung cấp thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 806,201 kg
28 Cung cấp thép hình L80*40*4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 214,704 kg
29 Mạ kẽm các loại cầu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,769 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63 cấu kiện
31 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
G PHẦN CỐNG D400
1 Đào đất xây dựng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,751 100m3
2 Ván khuôn thép lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,416 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,222 m3
4 Ván khuôn móng cống liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,159 100m2
5 Đổ bê tông gối cống liên tục, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,61 m3
6 Cung cấp lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 204 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 107 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 107 mối nối
10 Cung cấp ống cống D400 H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 51 m
11 Cung cấp ống cống D400 VH Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 300 m
12 Đắp mối nối cống, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,176 m2
13 Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,637 100m3
H PHẦN HỐ THU ỐNG CỐNG D300 (KT 0,4Mx0,7M).
1 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,096 100m3
2 Ván khuôn lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,044 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,56 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,199 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0 tấn
6 Cung cấp thép hình L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 165,88 kg
7 Cung cấp thép tròn d8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,2 kg
8 lắp đặt thép hình hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,199 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,538 tấn
10 Cung cấp thép tròn d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 538 kg
11 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,712 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,443 m3
13 Sản xuất vĩ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,673 tấn
14 Cung cấp thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 428,62 kg
15 Cung cấp thép hình L80*40*4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 244,24 kg
16 Mạ kẽm các loại cầu kiện thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,838 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 cấu kiện
18 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,029 100m3
I PHẦN CỐNG D300
1 Đào đất xây dựng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,018 100m3
2 Ván khuôn thép lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,203 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,38 m3
4 Ván khuôn móng cống liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,315 100m2
5 Đổ bê tông gối cống liên tục, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,816 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19 mối nối
9 Cung cấp ống cống D300 H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 101,5 m
10 Đắp mối nối cống, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,629 m2
11 Đắp đất lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,726 100m3
J PHẦN BÓ VĨA – VĨA HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,495 100m3
2 Ván khuôn lót bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,273 100m2
3 Đổ bê tông lót bó vĩa, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 67,801 m3
4 Công tác cốt thép bó vĩa loại 2 đường kính D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,078 tấn
5 Cung cấp thép tròn d8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 78,312 kg
6 Công tác cốt thép bó vĩa loại 2 đường kính D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,07 tấn
7 Cung cấp thép tròn d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69,6 kg
8 Ván khuôn thép bó vĩa loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,672 100m2
9 Ván khuôn bó vĩa loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,146 100m2
10 Đổ bê tông bê tông bó vĩa loại 1, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 114,578 m3
11 Bê tông bó vĩa loại 2, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,136 m3
12 Lắp đặt bó vĩa loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24 cấu kiện
13 Đắp đất bó vĩa độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
K CỬA XÃ
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,248 100m
2 Ván khuôn thép lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,007 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,195 m3
4 Gia công lắp đặt cốt thép cửa xã, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,035 tấn
5 Cung cấp thép tròn d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,292 kg
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa xả D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,053 tấn
7 Cung cấp thép tròn d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,195 kg
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,068 100m2
9 Đổ bê tông cửa xả đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,221 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0448E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.717E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa và cống thoát nước (nhóm C). - Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.822.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->