Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT, cống ngang đường (Đường Kênh Mới – Bà Rằng, xã Mỹ Thành Nam)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345520-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT, cống ngang đường (Đường Kênh Mới – Bà Rằng, xã Mỹ Thành Nam)
Số hiệu KHLCNT 20210342513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:47:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,347,182,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt Đường BTCT
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 60,719 100m2
2 Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,46m, mật độ 14 cây/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 155,008 100m
3 Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18.560 m
4 Công tác thép buộc và thép neo D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1421 tấn
5 Rải lưới gân 4x4mm vào khung cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,8 100m2
6 Lưới gân KT 4mmx4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 480 m2
7 Đắp đất lấp mương (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,216 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, tận dụng 80% đất đắp nển đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,601 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40,353 100m3
10 Đất mua (hoặc cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5.123,934 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt đường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 23,362 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,836 100m2
13 Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 75,069 100m2
14 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 900,829 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22 cái
16 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
17 Biển báo chử nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 biển
18 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 20 biển
19 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,76 m3
20 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,76 m3
B Cống Km1+382
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (cầu hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,09 m3
2 Tháo dỡ ống cống cũ D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
3 Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cừ 4,7m, ngập đất 3,2m gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,36 100m
4 Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + Giằng dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2.338 m
5 Công tác thép buộc và thép neo D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1 tấn
6 Tấm bạc sọc nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 108 m2
7 Đào đất để đắp đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 46,04 m3
8 Đào phá đê quay trả lại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,46 100m3
9 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,93 100m3
10 Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,87 100m
11 Cừ tràm dài 4,0 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.987 m
12 Vét đất đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,99 m3
13 Đệm cát đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,99 m3
14 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,99 m3
15 Lắp dựng gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
16 Gối cống D=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
17 Gioăng cao su D=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,63 100m2
19 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,49 m3
20 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,05 m3
21 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 đoạn ống
22 Gia công cốt thép cống ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,57 tấn
23 Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,41 100m
24 Cừ tràm dài 4,0 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 609 m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2 100m3
26 Đất mua (hoặc cát đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 83,25 m3
27 Cửa cống bằng gổ sao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,173 m3
28 Bu Lông U Ø20 dài 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 cái
29 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
30 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 m3
31 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,413 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.004E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->