Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347319-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210228076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:00:00 đến ngày 2021-04-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,703,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,71 100m3
2 Cung cấp cao su lot Chương V của E-HSMT 6.590 m2
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,7325 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 6,544 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 41,6094 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) Chương V của E-HSMT 983,5 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 8,49 100m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 24,3375 100m
9 cung cấp biển báo tải trọng 2 cái
B CẦU TRỊ TRÚ
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 0,462 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 1,32 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,008 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3999 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,6915 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 '- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 12,6 m3
7 Sản xuất hộp nối cọc Chương V của E-HSMT 0,2043 tấn
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,876 100m
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,14 100m
10 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Chương V của E-HSMT 0,34 100m
11 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Chương V của E-HSMT 0,02 100m
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 0,15 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 1,2722 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2845 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2173 tấn
16 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 18,5154 m3
17 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,128 m3
18 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 66 m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3498 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,957 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,28 m3
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 99 m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3613 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,089 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,792 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2481 tấn
27 Ván khuôn cột '- Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,078 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,66 m3
29 Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT 1,2 m3
30 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 99 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,2 m2
C CẦU ÔNG BƯỜN
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 0,35 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 5,5 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,774 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2983 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,3192 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 '- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 9,675 m3
7 Sản xuất hộp nối cọc Chương V của E-HSMT 0,2043 tấn
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,448 100m
9 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Chương V của E-HSMT 0,1 100m
10 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài Chương V của E-HSMT 0,34 100m
11 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài Chương V của E-HSMT 0,02 100m
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 0,1125 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,813 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1913 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8144 tấn
16 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 9,1938 m3
17 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,128 m3
18 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 100 m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,265 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,725 tấn
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 75 m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0313 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,825 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2184 tấn
26 Ván khuôn cột '- Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,838 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,02 m3
28 Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT 1,2 m3
29 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 99 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,2 m2
D CẦU BẾN GỖ
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 0,42 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 6,6 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,774 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2983 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,3192 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 '- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 9,675 m3
7 Sản xuất hộp nối cọc Chương V của E-HSMT 0,2043 tấn
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,448 100m
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,1 100m
10 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài >24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,34 100m
11 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài >24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,02 100m
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V của E-HSMT 0,1125 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,8504 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1931 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8297 tấn
16 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 9,2783 m3
17 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,128 m3
18 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 120 m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,318 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,87 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,8 m3
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 87 m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2375 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,99 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,72 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,237 tấn
27 Ván khuôn cột '- Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,988 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,42 m3
29 Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT 1,2 m3
30 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2 100m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 90 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->