Gói thầu: Sửa chữa mương cáp MBA AT2, nâng bờ bao móng MBA T5 trạm 220kV Long Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334567-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Sửa chữa mương cáp MBA AT2, nâng bờ bao móng MBA T5 trạm 220kV Long Bình
Số hiệu KHLCNT 20210330576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:36:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,370,658 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp III
1 10,0*(0,5+1,0)/2*0,4 = 3 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 3 m3
B Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100
1 10,0*0,5*0,1 = 0,5 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,5 m3
C Cốt thép mương cáp
1 30/1000 = 0,03 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,03 tấn
D Ván khuôn gỗ mương cáp
1 10,0*0,1*2/100 = 0,02 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,02 100m2
E Đổ bê tông đáy mương cáp đá 1x2, mác 200
1 10,0*0,3*0,1 = 0,3 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,3 m3
F Xây gạch ống 8x8x19 thành mương cáp dày
1 10,0*0,1*0,4 = 0,4 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,4 m3
G Trát tường mương cáp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1 10,0*0,4*2*2 = 16 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 16 m2
H Láng mương cáp dày 3cm, vữa XM mác 75
1 10,0*0,3 = 3 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 3 m2
I Sản xuất giá đỡ cáp L30x30x3, nắp mương thép tấm dày 5mm
1 Giá đỡ cáp L30x30x3 : 21*0,4*1,37/1000 = 0,012; Nắp thép tấm : 10*1,0*0,5*(0,005*7850)/1000 = 0,196 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,208 tấn
J Lắp đặt giá đỡ cáp L30x30x3, nắp mương thép tấm dày 5mm
1 0,208 = 0,208 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,208 tấn
K Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ
1 Giá đỡ cáp L30x30x3 : 21*0,4*0,12 = 1,008; Nắp thép tấm : 10*1,0*0,5*2 = 10 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 11,008 m2
L Lắp dựng các tấm đan thép
1 10 = 10 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 10 cái
M Tháo dỡ nắp đan BTCT bị hư bể
1 LB : 14 = 14; MĐ1 : 8 = 8 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 22 cấu kiện
N Bốc xúc đan lên phương tiện vận chuyển thủ công. Trọng lượng riêng BTCT: 2,5 tấn/m3
1 LB : 14*0,75*1,0*0,05*2,5 = 1,313; MĐ1 : 8*0,4*0,8*0,05*2,5 = 0,32 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 1,633 tấn
O Vận chuyển đan về vị trí tập kết, cự ly 10m khởi điểm
1 1,633 = 1,633 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 1,633 tấn
P Vận chuyển đan về vị trí tập kết, cự ly 90m tiếp theo
1 1,633 = 1,633 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 1,633 tấn
Q Sản xuất các khung thép hình nắp đan
1 LB : 14*(0,75*2+1,0*2)*3,77/1000 = 0,185 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,185 tấn
R Lắp dựng các cấu kiện thép
1 0,185 = 0,185 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,185 tấn
S SXLD cốt thép đan
1 (63+18)/1000 = 0,081 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,081 tấn
T Đổ bê tông đá 1x2 M200 đan
1 LB : 14*0,75*1,0*0,05 = 0,525; MĐ1 : 8*0,4*0,8*0,05 = 0,128 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,653 m3
U Sơn dầu các cấu kiện thép
1 LB : 14*(0,75*2+1,0*2)*0,2 = 9,8 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 9,8 m2
V Lắp dựng các tấm đan
1 LB : 14 = 14; MĐ1 : 8 = 8 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 22 cái
W Bốc xúc đan làm mới lên phương tiện vận chuyển thủ công. Trọng lượng riêng BTCT: 2,5 tấn/m3
1 1,633 = 1,633 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 1,633 tấn
X Vận chuyển đan làm mới từ vị trí tập kết cách đến vị trí thi công 10m khởi điểm
1 1,633 = 1,633 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 1,633 tấn
Y Vận chuyển đan làm mới từ vị trí tập kết cách đến vị trí thi công 90m tiếp theo
1 1,633 = 1,633 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 1,633 tấn
Z Cắt tường vị trí đường ống gas máy ĐHKK
1 8*5,0*2 = 80 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 80 m
AA Đục tường vị trí đường ống gas máy ĐHKK
1 8*5,0 = 40 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 40 m
AB Trám trét vết đục rộng 5cm, dày 3cm bằng vữa XM mác 75
1 8*5,0 = 40 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 40 m2
AC Thay hệ thống ống gas máy ĐHKK
1 8*5,0 = 40 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 40 m
AD Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK, đường kính ống 27mm
1 8*6,0/100 = 0,48 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 0,48 100m
AE Xây gạch ống 8x8x19, nâng bờ bao móng MBA T5, vữa XM mác 75 ( vật tư A cấp)
1 (7,5+10+1,7)*2*0,2*0,3 = 2,304 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 2,304 m3
AF Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (vật tư A cấp)
1 (7,5+10+1,7)*2*(0,3+0,2+0,3) = 30,72 Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–BYCBG 30,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->