Gói thầu: ĐDK 373 E93,cột 102(10930 m) rẽ 3 TBA xã Lâm phú -Lang chánh; ĐZ 376 E9.12, cột 32 NR na mèo (AC70:7968m) từ đồn biên 499 bàn giao; ĐDK 376 E9.12,cột 128 (6250 m) rẽ 3 TBA xã Trung xuân-Quan sơn; TBA 35 0.4 KV máy 250 KVA Đồng TÂM; TBA 250 KVA - 35kV 0.4 số 1 TT Quan sơn; TBA 320 KVA - 35 0.4 KV số 2 TT Quan sơn; TBA 100 KVA - 35kV 0.4 số 1 xã Trung Thượng -Quan sơn; TBA 100 KVA - 35kV 0.4 số 2 xã Trung Thượng -Quan sơn; TBA 100 KVA - 35kV 0.4 số 1 xã Trung Hạ -Quan sơn; TBA 75 KVA - 35 0.4 KV s

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348011-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu ĐDK 373 E93,cột 102(10930 m) rẽ 3 TBA xã Lâm phú -Lang chánh; ĐZ 376 E9.12, cột 32 NR na mèo (AC70:7968m) từ đồn biên 499 bàn giao; ĐDK 376 E9.12,cột 128 (6250 m) rẽ 3 TBA xã Trung xuân-Quan sơn; TBA 35 0.4 KV máy 250 KVA Đồng TÂM; TBA 250 KVA - 35kV 0.4 số 1 TT Quan sơn; TBA 320 KVA - 35 0.4 KV số 2 TT Quan sơn; TBA 100 KVA - 35kV 0.4 số 1 xã Trung Thượng -Quan sơn; TBA 100 KVA - 35kV 0.4 số 2 xã Trung Thượng -Quan sơn; TBA 100 KVA - 35kV 0.4 số 1 xã Trung Hạ -Quan sơn; TBA 75 KVA - 35 0.4 KV s
Số hiệu KHLCNT 20210347501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 23:40:00 đến ngày 2021-04-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,817,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Sứ đứng 35kV+ ty mạ ( Vật tư A cấp) 541 quả
2 Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo ( Vật tư A cấp) 547 chuỗi
3 Dây dẫn AC70 ( Vật tư A cấp) 2,717 km
4 Căng lại dây dẫn AC70 71,025 km
5 Ống nối dây S70 12 bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
D Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Dây dòng tiếp địa TBA 20 bộ
2 Đôn cột 3,5T 4 bộ
3 Giá đỡ cáp tổng 10 bộ
4 Xà đầu trạm ngang tuyến (tim cột 3m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 10 bộ
5 Xà lắp CSV (tim cột 3m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 10 bộ
6 Xà lắp cầu chì tự rơi Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 10 bộ
7 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 3 bộ
8 Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 10 bộ
9 Giá lắp MBA (U120x52- tim cột 3m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 5 bộ
10 Giá lắp MBA (U160x64- tim cột 3m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 5 bộ
11 Sàn ghế và sàn đi Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 10 bộ
12 Colie chống trượt Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 20 bộ
13 Công son ghế cách điện Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 20 bộ
14 Thang trèo Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 10 bộ
15 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2- 24kV Cu/XLPE/PVC1x50mm2- 24kV 175 m
16 Sứ đứng 35kV+ ty mạ ( Vật tư A cấp) 160 quả
17 Tháo, lắp máy biến áp 75kVA-35/0,4kV 1 máy
18 Tháo, lắp máy biến áp 100kVA-22(35)/0,4kV 3 máy
19 Tháo, lắp máy biến áp 160kVA-22(35)/0,4kV 1 máy
20 Tháo, lắp máy biến áp 250kVA-22(35)/0,4kV 1 máy
21 Tháo, lắp máy biến áp 320kVA-22(35)/0,4kV 3 máy
22 Tháo, lắp máy biến áp 400kVA-22/0,4kV 1 máy
23 Tháo, lắp chống sét van 35kV 10 bộ
24 Tháo+ lắp tủ điện hạ thế trọn bộ 10 tủ
25 Cầu chì cắt có tải LBFCO35kV-100A ( Vật tư A cấp) 6 bộ
E PHẦN THU HỒI
F Tháo thu hồi- ĐZ trung thế
1 Tháo sứ đứng VHD-35 541 quả
2 Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) 547 chuỗi
3 Hạ dây dẫn AC70 thu hồi 2,664 km
G Tháo thu hồi- TBA
1 Tháo dây dòng tiếp địa 14 bộ
2 Tháo sứ đứng VHD-35 142 quả
3 Tháo xà đỡ 10 bộ
4 Tháo xà đỡ 30 bộ
5 Tháo xà đỡ 39 bộ
6 Tháo xà đỡ 10 bộ
7 Tháo thanh cái đồng tròn F8 120 m
8 Tháo cầu chì tự rơi 35kV 6 bộ
H Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
I PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
J Thí nghiệm sau lắp đặt
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV 70 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 55 chuỗi
K VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.366E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->