Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234696-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210139608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 07:20:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,196,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM: B thực hiện
1 Thí nghiệm cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV Theo yêu cầu E-HSMT 8 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực 1 sợi 3 ruột 22kV Theo yêu cầu E-HSMT 4 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực 1 sợi >2 ruột nhị thứ Theo yêu cầu E-HSMT 2 sợi
4 Thí nghiệm Aptomat 1 pha Theo yêu cầu E-HSMT 11 cái
5 Thí nghiệm Aptomat 3 pha Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC XÂY LẮP. Thiết bị phân phối 22kV: Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/3s Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
2 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/3s Theo yêu cầu E-HSMT 4 tủ
3 Tủ đo lường 24kV-2000A Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
4 Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2000A-25kA/3s Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
5 Tủ nối thanh cái 24kV Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
6 Tủ tự dùng 22kV Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
7 Chống sét van 22kV (kèm ghi sét và phụ kiện dây nối đất) (3 cái/1 bộ) Theo yêu cầu E-HSMT 3 cái
8 Máy biến áp tự dùng 100kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lấy từ kho PCTB) Theo yêu cầu E-HSMT 1 máy
C HẠNG MỤC XÂY LẮP. Phần nhất thứ: Vật tư A cấp B lắp đặt
1 Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC/Fr-W 1x630mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 330 mét
2 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DTSA/PVC/Fr-W 3x50mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 57 mét
3 Cáp lực 3,6/6(7,2)kV Cu/XLPE/PVC/Fr-W 1x630mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 61 mét
D HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần nhất thứ: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV- ĐC-24kV-1x630 Theo yêu cầu E-HSMT 6 cái
2 Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV- ĐC-24kV-1x630 Theo yêu cầu E-HSMT 6 cái
3 Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV- ĐC-24kV-3x50 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
4 Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV- ĐC-24kV-3x50 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
5 Đầu cáp 1 pha ngoài trời 3,6/6(7,2)kV-1x630 Theo yêu cầu E-HSMT 3 cái
6 Đầu cáp 1 pha trong nhà 3,6/6(7,2)kV-1x630 Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
7 Áp tô mát xoay chiều 1 pha 2P-32A Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
8 Áp tô mát một chiều 2P-32A Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
9 Dây tiếp địa M120 Theo yêu cầu E-HSMT 6 mét
10 Đầu cốt đồng M120 Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
11 Thép dẹt 40x4 (nối tiếp địa) Theo yêu cầu E-HSMT 20 mét
E HẠNG MỤC XÂY LẮP. Phần nhị thứ: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 68 mét
2 Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x2,5mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 38 mét
3 Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 149 mét
4 Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-7x1,5mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 192 mét
5 Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 20 mét
6 Cáp mạng CAT 6 Theo yêu cầu E-HSMT 200 mét
7 Phụ kiện lắp đặt cáp Theo yêu cầu E-HSMT 1 bộ
8 Giá đỡ máng cáp trên tủ 22kV (mạ kẽm nhúng nóng)-8.04kg/bộ Theo yêu cầu E-HSMT 8 bộ
9 Bộ treo máng cáp loại 200x100 (mạ kẽm nhúng nóng)-4.81kg/bộ Theo yêu cầu E-HSMT 16 bộ
10 Bộ treo máng cáp loại 300x100 (mạ kẽm nhúng nóng)-6.89kg/bộ Theo yêu cầu E-HSMT 5 bộ
11 Công son đỡ máng cáp (mạ kẽm nhúng nóng)-6.73kg/bộ Theo yêu cầu E-HSMT 20 bộ
12 Máng cáp 200x100 (Tôn dày 1,2 mm mạ kẽm) Theo yêu cầu E-HSMT 15 mét
13 Co ngang máng cáp (200x200) dày 1,5mm Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
14 Co ngang máng cáp (300x300) dày 1,5mm Theo yêu cầu E-HSMT 3 cái
15 Co xuống máng cáp (200x200) dày 1,5mm Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
16 Co xuống máng cáp (300x300) dày 1,5mm Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
17 Chữ T máng cáp (300x300) dày 1,5mm Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
18 Nối máng cáp (200x100) Theo yêu cầu E-HSMT 6 cái
19 Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại giàn Ắcquy 18 bình 12V-200Ah (kèm giá đỡ, dây nguồn, phụ kiện lắp đặt) (khoảng cách di chuyển 15m) Theo yêu cầu E-HSMT 2 giàn
F HẠNG MỤC XÂY LẮP. Phần xuất tuyến 22kV: Vật tư A cấp B lắp đặt
1 Cáp ngầm 24kV 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 800 mét
G HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xuất tuyến 22kV: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Đầu cáp co ngót nguội 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV 3x240 (ĐCNT-24kV-3x240) Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
2 Đầu cáp co ngót nguội 3 pha trong nhà cho cáp 24kV 3x240 (ĐCTN-24kV-3x240) Theo yêu cầu E-HSMT 4 cái
3 Hộp nối cáp ngầm ngoài trời cho cáp 24kV 3x240 (HNCNNT-3x240) Theo yêu cầu E-HSMT 2 hộp
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D195/150 Theo yêu cầu E-HSMT 330 mét
5 Ống thép đen D200 (luồn cáp qua đường) Theo yêu cầu E-HSMT 20 mét
6 Ống thép mạ kẽm D150 (luồn cáp lên cột) Theo yêu cầu E-HSMT 8 mét
7 Báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu E-HSMT 12 cái
8 Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu E-HSMT 10 cái
9 Đai thép không gỉ (cả khóa đai) Theo yêu cầu E-HSMT 20 bộ
10 Vật tư phụ luồn kéo rải cáp (dây đay, bi tum...) Theo yêu cầu E-HSMT 1
H HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống điện trong nhà: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày Theo yêu cầu E-HSMT 2 máy
2 Điều hòa 2 cục loại 12000 BTU (bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện …) Theo yêu cầu E-HSMT 1 máy
3 Điều hòa 2 cục loại 32000 BTU (kiểu tủ tự đứng) Theo yêu cầu E-HSMT 2 máy
4 Tủ điện âm tường 300x450 Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
5 Đèn tuýp Led 1,2m lắp sát trần 220V-2x24W Theo yêu cầu E-HSMT 6 bộ
6 Đèn cầu Led lắp sát trần 1x24W Theo yêu cầu E-HSMT 3 bộ
7 Đèn tuýp Led 1,2m chống nổ lắp trên tường 220V-1x24W Theo yêu cầu E-HSMT 1 bộ
8 Đèn cầu Led chống nổ lắp sát trần 1x18W Theo yêu cầu E-HSMT 1 bộ
9 Ổ cắm 2 chạc (220V-10A) Theo yêu cầu E-HSMT 5 cái
10 Áptômát 1 pha loại 20A Theo yêu cầu E-HSMT 9 cái
11 Áptômát 3 pha loại 63A Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
12 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-3x10+1x6mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 22 mét
13 Dây đồng 500V: Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 150 mét
14 Dây đồng 500V: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 180 mét
15 Dây đồng 500V: Cu/PVC/PVC - 2x4 mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 60 mét
16 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu E-HSMT 330 mét
17 Kẹp treo ống D20 Theo yêu cầu E-HSMT 165 bộ
18 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 11 cái
19 Cút nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 22 cái
20 Măng xông nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 165 cái
21 Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt đồng các loại, vít, nở nhựa, …) Theo yêu cầu E-HSMT 1 bộ
22 Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC... Theo yêu cầu E-HSMT 2 bộ
I HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống Camera: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Camera PTZ giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại Zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Theo yêu cầu E-HSMT 2 bộ
2 Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 40 mét
3 Cáp mạng CAT 6 Theo yêu cầu E-HSMT 80 mét
4 Ống nhựa cứng SP D20 Theo yêu cầu E-HSMT 36 mét
5 Kẹp treo ống D20 Theo yêu cầu E-HSMT 18 bộ
6 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
7 Cút nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 4 cái
8 Măng xông nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 18 cái
9 Hoàn thiện kết nối hệ thống Camera tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định Theo yêu cầu E-HSMT 1 Hệ thống
J HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống Báo cháy tự động: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
2 Nút ấn địa chỉ báo cháy Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
3 Chuông báo cháy Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
4 Đèn báo cháy Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
5 Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo yêu cầu E-HSMT 1 hộp
6 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo yêu cầu E-HSMT 1 đầu
7 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo yêu cầu E-HSMT 3 đầu
8 Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) Theo yêu cầu E-HSMT 3 đầu
9 Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 104 mét
10 Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 (+ đèn chỉ dẫn + EXIT) Theo yêu cầu E-HSMT 122 mét
11 Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 Theo yêu cầu E-HSMT 104 mét
12 Kẹp treo ống D20 Theo yêu cầu E-HSMT 28 bộ
13 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 7 cái
14 Cút nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 14 cái
15 Măng xông nhựa D20 Theo yêu cầu E-HSMT 28 cái
16 Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x2,5mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 50 mét
17 Đèn LED Exit chỉ dẫn 1 mặt 2W Theo yêu cầu E-HSMT 2 bộ
18 Đèn LED khẩn cấp 10W (đèn sự cố) Theo yêu cầu E-HSMT 3 bộ
19 Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy địa chỉ Theo yêu cầu E-HSMT 1 cái
20 Bình bột chữa cháy ABC-4kg Theo yêu cầu E-HSMT 3 bình
21 Bình chữa cháy khí CO2-3kg Theo yêu cầu E-HSMT 3 bình
22 Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy Theo yêu cầu E-HSMT 2 bảng
23 Hoàn thiện kết nối hệ thống báo cháy tự động tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo yêu cầu E-HSMT 1 Hệ thống
K HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng cải tạo, mở rộng nhà điều khiển: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Phá dỡ bức tường đến cos 0.0 từ trục 3-5 dày 22, cao Theo yêu cầu E-HSMT 12,9 m3
2 Phá dỡ bê tông cốt thép mái sảnh, sê nô Theo yêu cầu E-HSMT 3,153 m3
3 Đào móng băng rộng Theo yêu cầu E-HSMT 61,58 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng >250, M100 đá 4x6 Theo yêu cầu E-HSMT 4,435 m3
5 Bê tông giằng, móng cột rộng >250, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 Theo yêu cầu E-HSMT 13,404 m3
6 Bê tông xà, dầm, giằng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 Theo yêu cầu E-HSMT 5,752 m3
7 Bê tông sàn mái, sê nô xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 Theo yêu cầu E-HSMT 10,814 m3
8 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 Theo yêu cầu E-HSMT 2,318 m3
9 Ván khuôn thép móng Theo yêu cầu E-HSMT 0,277 100m2
10 Ván khuôn thép dầm, mái, lanh tô Theo yêu cầu E-HSMT 1,42 100m2
11 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu E-HSMT 0,116 tấn
12 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu E-HSMT 0,263 tấn
13 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm Theo yêu cầu E-HSMT 0,838 tấn
14 Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm mái, giằng mái đường kính Theo yêu cầu E-HSMT 0,202 tấn
15 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <10mm Theo yêu cầu E-HSMT 1,187 tấn
16 Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm mái, giằng mái đường kính Theo yêu cầu E-HSMT 0,309 tấn
17 Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm mái đường kính >18mm Theo yêu cầu E-HSMT 0,861 tấn
18 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu E-HSMT 0,081 tấn
19 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột đường kính >18mm Theo yêu cầu E-HSMT 0,458 tấn
20 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu E-HSMT 7,392 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu E-HSMT 28,486 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M100 Theo yêu cầu E-HSMT 17,792 m3
23 Trát tường móng, chiều dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 67,2 m2
24 Trát tường xây thân nhà phía ngoài chiều dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 129,48 m2
25 Trát tường xây thân nhà phía trong chiều dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 110,38 m2
26 Trát tường xây thu hồi, tường biên mái dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 47,552 m2
27 Trát trần mặt dưới VXM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 61,2 m2
28 Láng mặt trên trần không đánh mầu, vữa XM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 44,7 m2
29 Quét vôi toàn bộ tường trong, ngoài phần mở rộng nhà 3 nước (1 nước trắng, 2 lớp màu kem ) Theo yêu cầu E-HSMT 287,412 m2
30 Quét vôi mặt dưới trần nhà 3 nước (1 nước trắng, 2 lớp màu kem ) Theo yêu cầu E-HSMT 61,2 m2
31 Tận dụng 20m3 đất đá đào móng, 19 m3 đất đào mương cáp tôn nền đầm chặt k>=0,95 Theo yêu cầu E-HSMT 51 m3
32 Đắp móng đầm chặt k>=0,95 Theo yêu cầu E-HSMT 43,741 m3
33 Bê tông lót nền M150 đá 1x2 dày 100 Theo yêu cầu E-HSMT 8,496 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm màu kem Theo yêu cầu E-HSMT 84,96 m2
35 Láng hè dày 3cm, VXM M50 Theo yêu cầu E-HSMT 27,36 m2
36 Cửa Đ1 cửa nhôm kính lõi thép (trọn bộ bao gồm cả phu kiện lắp cửa) Theo yêu cầu E-HSMT 2,43 m2
37 Cửa Đ2 cửa thép chống cháy + Phụ kiện cửa Theo yêu cầu E-HSMT 2,43 m2
38 Cửa Đ3 cửa thép chống cháy + Phụ kiện cửa Theo yêu cầu E-HSMT 9,72 m2
39 Lắp dựng cửa (Đ1; Đ2; Đ3) Theo yêu cầu E-HSMT 14,58 m2
40 Mái tôn 5 sóng dày 0,47mm (Quy đổi trọng lượng 1m2 tôn (m = độ dày x rộng x dài x 7850kg/m3): 258,265 kg) Theo yêu cầu E-HSMT 70 m2
41 Tôn úp nóc 300x300 Theo yêu cầu E-HSMT 17,5 m
42 Nẹp chống bão Inocs 40 x4 Theo yêu cầu E-HSMT 122,89 kg
43 Xà gồ, tăng cường U80 x40 Theo yêu cầu E-HSMT 680,66 kg
44 Máng thu nước Theo yêu cầu E-HSMT 20 mét
45 Ống PVC F 90 (thoát nước sê nô) Theo yêu cầu E-HSMT 13,8 mét
46 Cút PVC 90 độ (thoát nước sê nô) Theo yêu cầu E-HSMT 22 cái
47 Ống PVC F27 (thoát nước sê nô) Theo yêu cầu E-HSMT 1,5 mét
48 Lồng chắn rác (thoát nước sê nô) Theo yêu cầu E-HSMT 3 cái
49 Colie giữ ống (thoát nước sê nô) Theo yêu cầu E-HSMT 18 cái
L HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng mương cáp trong nhà: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Đào mương cáp rộng <3m, sâu <2m, đất C2 Theo yêu cầu E-HSMT 60,161 m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M100, PC30, đá 4x6 Theo yêu cầu E-HSMT 4,149 m3
3 Bê tông đáy, thành mương cáp rộng > 250, đá 1x2 M200 Theo yêu cầu E-HSMT 12,785 m3
4 Quét SiKa chống thấm thành và đáy mương cáp Theo yêu cầu E-HSMT 85,23 m2
5 Ván khuôn thép mương cáp Theo yêu cầu E-HSMT 1,349 100m2
6 Sản xuất các trụ đỡ giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhũng nóng Theo yêu cầu E-HSMT 2,61 tấn
7 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Theo yêu cầu E-HSMT 2,61 tấn
8 Vít nở 80x80, bu lông M14x200 Theo yêu cầu E-HSMT 214 bộ
9 Thép tấm gân chống trượt Theo yêu cầu E-HSMT 398,2 kg
10 Tấm đan Cemboard TĐ 1: 1000x500x20 Theo yêu cầu E-HSMT 19 m2
11 Tấm đan Cemboard TĐ 2: 1300x500x20 Theo yêu cầu E-HSMT 14,95 m2
12 Lắp đặt các tấm đan Theo yêu cầu E-HSMT 61 tấm
13 Đắp đất hoàn trả mặt bằng mương cáp Theo yêu cầu E-HSMT 43,23 m3
M HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng bể tự hoại: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m Theo yêu cầu E-HSMT 6,6 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu E-HSMT 0,243 m3
3 Bê tông đáy bể M200, đá 2 x4 Theo yêu cầu E-HSMT 0,728 m3
4 Bê tông tấm đan Đ1,Đ2 đá 1x2 M200 Theo yêu cầu E-HSMT 0,055 m3
5 Ván khuôn thép bể tự hoại Theo yêu cầu E-HSMT 0,101 100m2
6 Sản xuất và lắp đặt cốt thép bể tự hoại đường kính Theo yêu cầu E-HSMT 0,008 tấn
7 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cốt thép bể tự hoại đường kính Theo yêu cầu E-HSMT 0,081 tấn
8 Xây gạch không nung thành bể VXM, M75 dày 110cm Theo yêu cầu E-HSMT 0,602 m3
9 Trát bể tự trong ngoài VXM M75 dày 20mm Theo yêu cầu E-HSMT 24,42 m2
10 Đánh màu xi măng nguyên chất phía trong bể tự hoại VXM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 12,21 m2
11 Ống PVC F26 (thoát hơi) Theo yêu cầu E-HSMT 5,5 mét
12 Ống PVC D110 trong bể tự hoại và từ thoát xí vào bể tự hoại Theo yêu cầu E-HSMT 5,5 mét
13 Tê sành fi 150 Theo yêu cầu E-HSMT 3 cái
14 Cút góc 90 độ PVC D110 Theo yêu cầu E-HSMT 2 cái
15 Cút chếch 45 độ PVC D110 Theo yêu cầu E-HSMT 4 cái
16 Giá đỡ Theo yêu cầu E-HSMT 3 cái
N HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng mương cáp ngoài trời: Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Đào móng mương cáp bằng thủ công đất C2 Theo yêu cầu E-HSMT 12,764 m3
2 Bê tông lót mương cáp, đá 2x4, M100 Theo yêu cầu E-HSMT 1,507 m3
3 Xây thành mương cáp bằng gạch không nung VXM M75 Theo yêu cầu E-HSMT 4,11 m3
4 Thang cáp TC-2 mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu E-HSMT 0,142 tấn
5 Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp Theo yêu cầu E-HSMT 0,142 tấn
6 Tấm đan mua sẵn Cembroad Đ-2 dày 20 Theo yêu cầu E-HSMT 12,15 m2
7 Lắp đặt các tấm đan Theo yêu cầu E-HSMT 27 tấm
8 Đắp đất hoàn trả mặt bằng mương cáp Theo yêu cầu E-HSMT 11 m3
O HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng hào cáp ngầm xuất tuyến (150 mét rãnh đi dưới nền đất; 180 mét rãnh đi dưới vỉa hè): Vật tư B cấp và lắp đặt
1 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 2 Theo yêu cầu E-HSMT 148,5 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo yêu cầu E-HSMT 0,354 100m3
3 Tháo dỡ, lát lại gạch Block vỉa hè Theo yêu cầu E-HSMT 117 m2
4 Bê tông đá dăm M150 dày 10cm Theo yêu cầu E-HSMT 10,8 m2
5 Hoàn trả vỉa hè bằng gạch Terarro (30 x30)cm Theo yêu cầu E-HSMT 10,8 m2
6 Đào hố thế hai đầu chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT 16 m3
7 Khoan qua đường đặt 01 sợi cáp trên cạn (mặt đường rộng 11m) Theo yêu cầu E-HSMT 11 mét
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả hố thế) Theo yêu cầu E-HSMT 0,16 100m3
9 Tháo nắp tấm đan và đậy lại nắp tấm đan Theo yêu cầu E-HSMT 150 mét
10 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m Theo yêu cầu E-HSMT 330 mét
11 Lấp lại rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu E-HSMT 133,5 m3
P HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phần thu hồi nhập kho PCTB
1 Tủ máy cắt lộ tổng 12kV-2000A Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
2 Tủ máy cắt lộ đi 12kV-630A Theo yêu cầu E-HSMT 3 tủ
3 Tủ đo lường 12kV-2000A Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
4 Tủ tự dùng 12kV Theo yêu cầu E-HSMT 1 tủ
5 Máy biến áp tự dùng 100kVA-11/0,4kV Theo yêu cầu E-HSMT 1 máy
6 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/ DATA/ PVC-W 1x500mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 180 mét
7 Cáp lực 11kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 38 mét
8 Cáp ngầm 24kV 3 lõi đồng 3x95mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 240 mét
9 Cáp ngầm 24kV 3 lõi đồng 3x120mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 310 mét
10 Cáp ngầm 24kV 3 lõi nhôm 3x185mm2 Theo yêu cầu E-HSMT 280 mét
11 Cáp nhị thứ, cáp Scada (Tạm tính 500m, chuẩn xác chủng loại và số lượng khi thi công thu hồi) Theo yêu cầu E-HSMT 500 mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng Đường dây trung áp/TBA, trong đó có hạng mục xây dựng dân dụng có giá trị ≥420.000.000VND; hoặc có 02 Hợp đồng xây dựng Đường dây trung áp/TBA và 01 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng ≥420.000.000VND)). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->