Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 07:20:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,196,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM: B thực hiện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1 sợi 3 ruột 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 1 sợi >2 ruột nhị thứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP. Thiết bị phân phối 22kV: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/3s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/3s | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Tủ đo lường 24kV-2000A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2000A-25kA/3s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ nối thanh cái 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tự dùng 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Chống sét van 22kV (kèm ghi sét và phụ kiện dây nối đất) (3 cái/1 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lấy từ kho PCTB) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP. Phần nhất thứ: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC/Fr-W 1x630mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | mét |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DTSA/PVC/Fr-W 3x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | mét |
| 3 | Cáp lực 3,6/6(7,2)kV Cu/XLPE/PVC/Fr-W 1x630mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | mét |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần nhất thứ: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV- ĐC-24kV-1x630 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV- ĐC-24kV-1x630 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV- ĐC-24kV-3x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV- ĐC-24kV-3x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời 3,6/6(7,2)kV-1x630 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đầu cáp 1 pha trong nhà 3,6/6(7,2)kV-1x630 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát xoay chiều 1 pha 2P-32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát một chiều 2P-32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Dây tiếp địa M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thép dẹt 40x4 (nối tiếp địa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP. Phần nhị thứ: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | mét |
| 2 | Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | mét |
| 3 | Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-4x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 149 | mét |
| 4 | Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-7x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 192 | mét |
| 5 | Cáp điều khiển và bảo vệ Cu/PVC/SC/Fr-PVC-12x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 6 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | mét |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máng cáp trên tủ 22kV (mạ kẽm nhúng nóng)-8.04kg/bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bộ treo máng cáp loại 200x100 (mạ kẽm nhúng nóng)-4.81kg/bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Bộ treo máng cáp loại 300x100 (mạ kẽm nhúng nóng)-6.89kg/bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Công son đỡ máng cáp (mạ kẽm nhúng nóng)-6.73kg/bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Máng cáp 200x100 (Tôn dày 1,2 mm mạ kẽm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 13 | Co ngang máng cáp (200x200) dày 1,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Co ngang máng cáp (300x300) dày 1,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Co xuống máng cáp (200x200) dày 1,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Co xuống máng cáp (300x300) dày 1,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Chữ T máng cáp (300x300) dày 1,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nối máng cáp (200x100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại giàn Ắcquy 18 bình 12V-200Ah (kèm giá đỡ, dây nguồn, phụ kiện lắp đặt) (khoảng cách di chuyển 15m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | giàn |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP. Phần xuất tuyến 22kV: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 800 | mét |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xuất tuyến 22kV: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót nguội 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV 3x240 (ĐCNT-24kV-3x240) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đầu cáp co ngót nguội 3 pha trong nhà cho cáp 24kV 3x240 (ĐCTN-24kV-3x240) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm ngoài trời cho cáp 24kV 3x240 (HNCNNT-3x240) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | mét |
| 5 | Ống thép đen D200 (luồn cáp qua đường) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D150 (luồn cáp lên cột) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | mét |
| 7 | Báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ (cả khóa đai) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ luồn kéo rải cáp (dây đay, bi tum...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống điện trong nhà: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp >=158L/ngày | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa 2 cục loại 12000 BTU (bao gồm ống đồng, bảo ôn, phụ kiện …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Điều hòa 2 cục loại 32000 BTU (kiểu tủ tự đứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Tủ điện âm tường 300x450 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Đèn tuýp Led 1,2m lắp sát trần 220V-2x24W | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn cầu Led lắp sát trần 1x24W | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp Led 1,2m chống nổ lắp trên tường 220V-1x24W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đèn cầu Led chống nổ lắp sát trần 1x18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cắm 2 chạc (220V-10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Áptômát 1 pha loại 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Áptômát 3 pha loại 63A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | mét |
| 13 | Dây đồng 500V: Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 14 | Dây đồng 500V: Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | mét |
| 15 | Dây đồng 500V: Cu/PVC/PVC - 2x4 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 16 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | mét |
| 17 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | bộ |
| 18 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | cái |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt đồng các loại, vít, nở nhựa, …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Phụ kiện máy hút ẩm: Chi tiết cố định ống vào tường, cút nối, ống nhựa PVC... | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống Camera: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Camera PTZ giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại Zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | mét |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 5 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Hoàn thiện kết nối hệ thống Camera tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Hệ thống Báo cháy tự động: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | đầu |
| 8 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | đầu |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 104 | mét |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x1,5mm2 (+ đèn chỉ dẫn + EXIT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 122 | mét |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 104 | mét |
| 12 | Kẹp treo ống D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/Fr/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 17 | Đèn LED Exit chỉ dẫn 1 mặt 2W | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đèn LED khẩn cấp 10W (đèn sự cố) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy khí CO2-3kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bình |
| 22 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bảng |
| 23 | Hoàn thiện kết nối hệ thống báo cháy tự động tại trạm và về trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng cải tạo, mở rộng nhà điều khiển: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Phá dỡ bức tường đến cos 0.0 từ trục 3-5 dày 22, cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép mái sảnh, sê nô | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,153 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250, M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,435 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, móng cột rộng >250, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,404 | m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,752 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, sê nô xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,814 | m3 |
| 8 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm, mái, lanh tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm mái, giằng mái đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm mái, giằng mái đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép dầm mái đường kính >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột đường kính >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 20 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,486 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,792 | m3 |
| 23 | Trát tường móng, chiều dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 24 | Trát tường xây thân nhà phía ngoài chiều dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 129,48 | m2 |
| 25 | Trát tường xây thân nhà phía trong chiều dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,38 | m2 |
| 26 | Trát tường xây thu hồi, tường biên mái dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 47,552 | m2 |
| 27 | Trát trần mặt dưới VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 28 | Láng mặt trên trần không đánh mầu, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 29 | Quét vôi toàn bộ tường trong, ngoài phần mở rộng nhà 3 nước (1 nước trắng, 2 lớp màu kem ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 287,412 | m2 |
| 30 | Quét vôi mặt dưới trần nhà 3 nước (1 nước trắng, 2 lớp màu kem ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 31 | Tận dụng 20m3 đất đá đào móng, 19 m3 đất đào mương cáp tôn nền đầm chặt k>=0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | m3 |
| 32 | Đắp móng đầm chặt k>=0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,741 | m3 |
| 33 | Bê tông lót nền M150 đá 1x2 dày 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,496 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm màu kem | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, VXM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 36 | Cửa Đ1 cửa nhôm kính lõi thép (trọn bộ bao gồm cả phu kiện lắp cửa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 37 | Cửa Đ2 cửa thép chống cháy + Phụ kiện cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 38 | Cửa Đ3 cửa thép chống cháy + Phụ kiện cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa (Đ1; Đ2; Đ3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 40 | Mái tôn 5 sóng dày 0,47mm (Quy đổi trọng lượng 1m2 tôn (m = độ dày x rộng x dài x 7850kg/m3): 258,265 kg) | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc 300x300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,5 | m |
| 42 | Nẹp chống bão Inocs 40 x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,89 | kg |
| 43 | Xà gồ, tăng cường U80 x40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 680,66 | kg |
| 44 | Máng thu nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 45 | Ống PVC F 90 (thoát nước sê nô) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,8 | mét |
| 46 | Cút PVC 90 độ (thoát nước sê nô) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Ống PVC F27 (thoát nước sê nô) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | mét |
| 48 | Lồng chắn rác (thoát nước sê nô) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Colie giữ ống (thoát nước sê nô) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng mương cáp trong nhà: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đào mương cáp rộng <3m, sâu <2m, đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,161 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,149 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, thành mương cáp rộng > 250, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,785 | m3 |
| 4 | Quét SiKa chống thấm thành và đáy mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,23 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,349 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất các trụ đỡ giá cáp, máng cáp, giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhũng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 8 | Vít nở 80x80, bu lông M14x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 214 | bộ |
| 9 | Thép tấm gân chống trượt | Theo yêu cầu E-HSMT | 398,2 | kg |
| 10 | Tấm đan Cemboard TĐ 1: 1000x500x20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | m2 |
| 11 | Tấm đan Cemboard TĐ 2: 1300x500x20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,95 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | tấm |
| 13 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,23 | m3 |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng bể tự hoại: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể M200, đá 2 x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan Đ1,Đ2 đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bể tự hoại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép bể tự hoại đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cốt thép bể tự hoại đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung thành bể VXM, M75 dày 110cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 9 | Trát bể tự trong ngoài VXM M75 dày 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 10 | Đánh màu xi măng nguyên chất phía trong bể tự hoại VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 11 | Ống PVC F26 (thoát hơi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,5 | mét |
| 12 | Ống PVC D110 trong bể tự hoại và từ thoát xí vào bể tự hoại | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,5 | mét |
| 13 | Tê sành fi 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cút góc 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng mương cáp ngoài trời: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đào móng mương cáp bằng thủ công đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,764 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp, đá 2x4, M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 3 | Xây thành mương cáp bằng gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 4 | Thang cáp TC-2 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các cấu kiện thép trong mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 6 | Tấm đan mua sẵn Cembroad Đ-2 dày 20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | tấm |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | m3 |
| O | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xây dựng hào cáp ngầm xuất tuyến (150 mét rãnh đi dưới nền đất; 180 mét rãnh đi dưới vỉa hè): Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 148,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ, lát lại gạch Block vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm M150 dày 10cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 5 | Hoàn trả vỉa hè bằng gạch Terarro (30 x30)cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Đào hố thế hai đầu chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m3 |
| 7 | Khoan qua đường đặt 01 sợi cáp trên cạn (mặt đường rộng 11m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | mét |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả hố thế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Tháo nắp tấm đan và đậy lại nắp tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | mét |
| 11 | Lấp lại rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 133,5 | m3 |
| P | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Phần thu hồi nhập kho PCTB | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 12kV-2000A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ đi 12kV-630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Tủ đo lường 12kV-2000A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tự dùng 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-11/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/ DATA/ PVC-W 1x500mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 180 | mét |
| 7 | Cáp lực 11kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | mét |
| 8 | Cáp ngầm 24kV 3 lõi đồng 3x95mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 240 | mét |
| 9 | Cáp ngầm 24kV 3 lõi đồng 3x120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 310 | mét |
| 10 | Cáp ngầm 24kV 3 lõi nhôm 3x185mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 280 | mét |
| 11 | Cáp nhị thứ, cáp Scada (Tạm tính 500m, chuẩn xác chủng loại và số lượng khi thi công thu hồi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng xây dựng Đường dây trung áp/TBA, trong đó có hạng mục xây dựng dân dụng có giá trị ≥420.000.000VND; hoặc có 02 Hợp đồng xây dựng Đường dây trung áp/TBA và 01 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có giá trị hợp đồng ≥420.000.000VND)). Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.080.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.080.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi