Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:26:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,441,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Nhà 02 phòng học bộ môn và 02 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng cột, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 312,063 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 75,453 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 76,6 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 25,22 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,242 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,218 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 85,92 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 67,475 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 23,588 | 1 m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 331,592 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,331 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,445 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 139,835 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 18,174 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền nhà từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 44,739 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 177,635 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 32,553 | 1 m3 |
| 18 | Lót ni lông chống ẩm nền nhà | Mô tả theo chương V | 316,9 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông nền vỉa, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 18,687 | 1 m3 |
| 20 | Láng nền vỉa, không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 186,872 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,891 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,044 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 332,71 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 28,563 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,932 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,603 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,578 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,503 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,621 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, Cao | Mô tả theo chương V | 733,131 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 67,996 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,401 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 656,647 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,603 | Tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 84,975 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,161 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,128 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 67,987 | 1 m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim lanh tô | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 8,987 | 1 m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,332 | 1 m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 32,784 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,446 | Tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 3,832 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 48,535 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 56,826 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 8,761 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 3,025 | 1 m3 |
| 51 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 52 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 1,833 | 1 m3 |
| 53 | Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao | Mô tả theo chương V | 1,831 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 4,74 | 1m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 707,377 | 1 m2 |
| 56 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 625,45 | 1 m2 |
| 57 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 193,084 | 1 m2 |
| 58 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 487,408 | 1 m2 |
| 59 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 582,013 | 1 m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75( có bả hồ dầu) | Mô tả theo chương V | 73,466 | 1 m2 |
| 61 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, Dày trung bình 3 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 87,967 | 1 m2 |
| 62 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 87,967 | 1 m2 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lõm Trụ sảnh | Mô tả theo chương V | 0,344 | 1 m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 169,49 | 1 m |
| 65 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 190,2 | 1 m |
| 66 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 32,28 | 1 m |
| 67 | Lát đá Granit Huế đen dày 2cm, Bậc cấp sảnh | Mô tả theo chương V | 34,5 | 1 m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit Huế đen | Mô tả theo chương V | 30,494 | 1 m2 |
| 69 | Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit Huế đen | Mô tả theo chương V | 3,312 | 1 m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ Lavabo bằng đá Granit đen Huế | Mô tả theo chương V | 5,64 | 1 m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 36,64 | 1 m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 10,125 | 1 m2 |
| 73 | Láng granitô nền ram dốc, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 10,125 | 1 m2 |
| 74 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 462,228 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 245,183 | 1 m2 |
| 76 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) | Mô tả theo chương V | 24,345 | 1 m2 |
| 77 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền nhám ) | Mô tả theo chương V | 12,596 | 1 m2 |
| 78 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 31,536 | m2 |
| 79 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 6,116 | m2 |
| 80 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 42,9 | m2 |
| 81 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 6,116 | m2 |
| 82 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 13,344 | m2 |
| 83 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 32,96 | m2 |
| 84 | SX,LD cửa thông mái khung nhôm | Mô tả theo chương V | 0,96 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 13 | Bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ | Mô tả theo chương V | 54 | Bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt loại GQ | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt loại GQ | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 91 | SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 304 (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 94,24 | m2 |
| 92 | SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéo | Mô tả theo chương V | 3,32 | m2 |
| 93 | SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tôn | Mô tả theo chương V | 9,2 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.859,738 | 1m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 694,781 | 1m2 |
| 96 | SX,LD Khung sắt lan can cầu thang trong nhà (khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 9,932 | m2 |
| 97 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x8cm | Mô tả theo chương V | 10,238 | 1 m |
| 98 | SX,LĐ trụ thang vuông, cao 1.211m, gỗ nhóm II (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả theo chương V | 2,801 | 1m2 |
| 100 | Ôp tường WC, Gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả theo chương V | 106,9 | m2 |
| 101 | Sản xuất lan can ram dốc bằng Inox 304, ống D42.8x1.5mm, ống D31.8x1.5mm | Mô tả theo chương V | 15,046 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can ram dốc, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 15,046 | m2 |
| 103 | GC,LD đỡ bàn đá lavabo, thép V30x3 mạ kẽm (Khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 104 | Mua xà gồ C100x50x15x2.0mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 582,4 | m |
| 105 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,828 | Tấn |
| 106 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 384,748 | 1 m2 |
| 107 | Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 21,84 | 1 m2 |
| 108 | Trát bờ nốc bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,768 | 1 m2 |
| 109 | SX, Lđ khe nhiệt sê nô | Mô tả theo chương V | 14,9 | m |
| 110 | SX, Lđ khe nhiệt sàn | Mô tả theo chương V | 2,1 | m |
| 111 | SX, Lđ khe nhiệt nền | Mô tả theo chương V | 2,1 | m |
| 112 | SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800, (Khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 752,226 | 1 m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn chiếu bảng đôi, lắp 2 bóng Tube Led 1.2m, 2x18W | Mô tả theo chương V | 27 | 1 Bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn chiếu bảng đơn, lắp 1 bóng Tube Led 1.2m,1x18W | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x18W | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần, bóng Led 24W | Mô tả theo chương V | 11 | 1 Bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường, Đường kính 45cm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường, 10A-250V+ Mặt che+ Đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu - chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 cực | Mô tả theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 127 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-20A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 980 | 1m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 480 | 1m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả theo chương V | 90 | 1m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi, Loại dây CXV/DSTA(4x35)mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 134 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 372 | 1 m |
| 135 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 28 | 1 m |
| 136 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 65/50 | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 137 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp HDMI sợi dài 15m*4 sợi= 60 m | Mô tả theo chương V | 6 | 10m |
| 138 | Tủ đựng cáp Inox 304 dày 1.2mm, KT: 300x200x150 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện chính chứa 12 cực, võ kim loại 610x440x230, tôn dày 1.2mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 140 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 100A-3P-25KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt MCB - 40A - 3P 6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 142 | Lắp đặt MCB - 20A-3P- 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt MCB - 32A-2P- 6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 144 | Lắp đặt MCB - 20A-2P- 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt MCB - 16A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt đèn báo pha Xanh - Đỏ - Vàng | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chì ống | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 148 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt chuyển mạch vôn A/S | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Kéo rải thanh nối đất an toàn D16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 151 | Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 9 | Cọc |
| 152 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất Chống sét | Mô tả theo chương V | 1 | 1HThống |
| 153 | Lắp cáp đồng CV 1*35mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 154 | Lát gạch đáy mương cáp 6x9.5x20 cm | Mô tả theo chương V | 16,76 | 1 m2 |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 45 | Cái |
| 156 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 210 | 1m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 36 | 1m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 48 | 1m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x8mm2 | Mô tả theo chương V | 145 | 1m |
| 160 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 80 | 1 m |
| 161 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 40 | 1 m |
| 162 | Lắp đặt bảng điện vi tính BĐ_VT, chứa 9 cực | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt MCB - 40A - 3P 6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt MCB - 40A - 2P 6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 165 | Ld 1hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che đơn + Hộp âm tường | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 166 | Ld 2hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che đôi + Hộp nổi | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Switch 48- port 10/100/1000 Mbps + 2 port SFP | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt Switch 16- port 10/100/1000 Mbps | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt tủ mạng 19" Network Cabinet 6U, loại treo tường D800 | Mô tả theo chương V | 1 | 1Tủ |
| 170 | Lắp đặt PATCH PANEL APM 48 PORTS, Cat 6 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt PATCH PANEL APM 16 PORTS, Cat 6 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(1m) | Mô tả theo chương V | 53 | sợi |
| 173 | LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(3m) | Mô tả theo chương V | 53 | sợi |
| 174 | Lắp đặt cáp UTP Cable cat6, 4Prs | Mô tả theo chương V | 748 | m |
| 175 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm ống SP | Mô tả theo chương V | 315 | 1 m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 42 | 1 m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 46 | 1 m |
| 178 | Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 179 | Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 180 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 181 | Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 183 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 184 | Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 185 | LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 186 | Lắp đặt nút bít PP-R D25, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 187 | Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa mắt và vòi tắm khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 189 | Lắp Lavabo Viglacera | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 190 | Lắp chậu rửa đơn | Mô tả theo chương V | 24 | 1 Bộ |
| 191 | Lắp phụ kiện 5 món VG92 (kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, thanh vắt khăn, kệ đựng xà phòng...) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 192 | Lắp đặt msông nhựa đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 193 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 34 | 1 m |
| 194 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 195 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 26 | 1 m |
| 196 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 197 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 198 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/60mm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 199 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 200 | LĐ côn giảm PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/42 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 201 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 202 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 203 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D60 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 204 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 205 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 210 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 211 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 212 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 213 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 214 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 196 | 1 m |
| 215 | Lắp cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả theo chương V | 26 | Cái |
| 216 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 26 | Cái |
| 217 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 218 | SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái | Mô tả theo chương V | 55 | Cái |
| 219 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 7,74 | 1 m2 |
| 220 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 1,916 | 1 m3 |
| 221 | Xây tường bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 4,576 | 1 m3 |
| 222 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,107 | Tấn |
| 223 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 10,96 | 1 m2 |
| 224 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,852 | 1 m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 5,428 | 1 m2 |
| 227 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 229 | Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 27,11 | 1 m2 |
| 230 | Trát tường BTH lần 2, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 24,41 | 1 m2 |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32mm dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 236 | 1 m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 80 | 1 m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 48 | 1 m |
| 234 | Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 235 | Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 47 | Cái |
| 236 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 237 | Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 238 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D32, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 25 | Cái |
| 239 | Lắp đặt T nhựa PP-R D32, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 242 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 243 | Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 46 | Cái |
| 244 | LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 245 | Lắp đặt nút bít PP-R D32, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 246 | Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 247 | Lắp đặt chậu xí xổm INAX C-108VR | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 249 | Lắp Lavabo Viglacera | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 250 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 251 | Lắp kệ treo giấy vệ sinh Inox 304 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 252 | Lắp giá treo Inox 304 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 253 | Lắp gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 254 | LĐặt măng sông nhựa PPR D32mm, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 59 | Cái |
| 255 | LĐặt măng sông nhựa PPR D25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 256 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 257 | Lắp đặt van xả khí D20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 258 | Lắp đặt van phao cơ D20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể V=500 lít | Mô tả theo chương V | 1 | Bể |
| 260 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 36 | 1 m |
| 261 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 262 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 263 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 80 | 1 m |
| 264 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m |
| 265 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 266 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/60mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 267 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 268 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 269 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 270 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 271 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D60 | Mô tả theo chương V | 43 | Cái |
| 272 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 động D34mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 273 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 274 | Lắp phễu thu sàn d120mm Inox | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 275 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 276 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 277 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 278 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D34 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 279 | LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 280 | LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 281 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 282 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 60mm 45 độ | Mô tả theo chương V | 29 | Cái |
| 283 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 284 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả theo chương V | 43 | Cái |
| 285 | LĐ T nhựa PVC=PP dán keo, Đkính T 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 286 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/60 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 287 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D49mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 288 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D60/49 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 289 | Lắp nút bịt nhựa D49 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 290 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 291 | GC,LD vách ngăn bằng tấm Compact, Dày 1.8 cm+phụ kiện kèm theo(khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 29,32 | 1 m2 |
| B | *\2- Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 216,936 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 82,075 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 51,36 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 18,66 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,218 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,882 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 62,4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 45,096 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 17,812 | 1 m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 214,051 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,258 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,967 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả theo chương V | 115,638 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 14,517 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền nhà từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 25,158 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 117,827 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 21,276 | 1 m3 |
| 18 | Lót ni lông chống ẩm nền nhà | Mô tả theo chương V | 203,781 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,498 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,563 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 220,908 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 17,551 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,062 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,325 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 490,891 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 41,57 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,281 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 443,836 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,514 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 57,623 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,229 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 51,58 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 3,479 | 1 m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 28,875 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,451 | Tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 3,192 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 82,597 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 7,327 | 1 m3 |
| 44 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 1,171 | 1 m3 |
| 45 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 4,69 | 1 m3 |
| 46 | Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao | Mô tả theo chương V | 1,575 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 2,56 | 1m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 503,861 | 1 m2 |
| 49 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 628,793 | 1 m2 |
| 50 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 128,559 | 1 m2 |
| 51 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 328,104 | 1 m2 |
| 52 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 380,505 | 1 m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75( có bả hồ dầu) | Mô tả theo chương V | 65,31 | 1 m2 |
| 54 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, Dày trung bình 3 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 80,641 | 1 m2 |
| 55 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 80,641 | 1 m2 |
| 56 | Miết mạch tường gạch loại lõm Trụ sảnh | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 133,4 | 1 m |
| 58 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 194,592 | 1 m |
| 59 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 28,24 | 1 m |
| 60 | Lát đá Granit Huế đen dày 2cm, Bậc cấp sảnh | Mô tả theo chương V | 15,835 | 1 m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang đá Granit Huế đen | Mô tả theo chương V | 24,57 | 1 m2 |
| 62 | Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit Huế đen | Mô tả theo chương V | 3,037 | 1 m2 |
| 63 | Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 24,193 | 1 m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 8,79 | 1 m2 |
| 65 | Láng granitô nền ram dốc, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 8,79 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 241,81 | 1 m2 |
| 67 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 162,182 | 1 m2 |
| 68 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) | Mô tả theo chương V | 30,672 | 1 m2 |
| 69 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) | Mô tả theo chương V | 5,125 | 1 m2 |
| 70 | Ôp tường WC, Gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả theo chương V | 84,003 | 1 m2 |
| 71 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 26,28 | m2 |
| 72 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 6,75 | m2 |
| 73 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 39,05 | m2 |
| 74 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 26,271 | m2 |
| 75 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 3,3 | m2 |
| 76 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 33,729 | m2 |
| 77 | SX,LD cửa thông mái khung nhôm | Mô tả theo chương V | 0,96 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt loại GQ | Mô tả theo chương V | 18 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt loại GQ | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ | Mô tả theo chương V | 57 | Bộ |
| 84 | SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 304 (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 58,52 | m2 |
| 85 | SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéo | Mô tả theo chương V | 2,822 | m2 |
| 86 | SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tôn | Mô tả theo chương V | 7,82 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.477,687 | 1m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 488,621 | 1m2 |
| 89 | SX,LD Khung sắt lan can cầu thang (khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 9,648 | m2 |
| 90 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x8cm | Mô tả theo chương V | 9,816 | 1 m |
| 91 | SX,LĐ trụ thang vuông, cao 1.211m, gỗ nhóm II (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, Tay vịn cầu thang | Mô tả theo chương V | 2,709 | 1m2 |
| 93 | Sản xuất lan can ram dốc bằng Inox 304, ống D42.8x1.5mm, ống D31.8x1.5mm | Mô tả theo chương V | 15,189 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can ram dốc, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 15,189 | m2 |
| 95 | GC,LD đỡ bàn đá lavabo, thép V30x3 mạ kẽm (Khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 96 | Lát đá bệ Lavabo= đá Granit Huế đen, dày 2cm, mài bo cạnh | Mô tả theo chương V | 2,911 | 1 m2 |
| 97 | GC,LD vách ngăn bằng tấm Compact, Dày 1.8 cm+phụ kiện kèm theo(khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 19,087 | 1 m2 |
| 98 | GC,LD vách ngăn bằng tấm Compact, Dày 1.2 cm+phụ kiện kèm theo(khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m2 |
| 99 | Làm trần khung nổi tấm thạch cao 600x600x9, tấm chống ẩm | Mô tả theo chương V | 8,69 | m2 |
| 100 | Mua xà gồ C100x50x15x2.0mm, mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 322,8 | m |
| 101 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,958 | Tấn |
| 102 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 253,153 | 1 m2 |
| 103 | Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 16,08 | 1 m2 |
| 104 | Trát bờ nốc bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,446 | 1 m2 |
| 105 | SX, Lđ khe nhiệt | Mô tả theo chương V | 3,6 | m |
| 106 | SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800, (Khoán gọn cả sơn) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 584,853 | 1 m2 |
| 108 | Bê tông nền vỉa, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 15,135 | 1 m3 |
| 109 | Láng nền vỉa, không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 151,35 | 1 m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 2 bóng Tube Led 2x18W | Mô tả theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x18W | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x9W | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần, bóng Led 24W | Mô tả theo chương V | 14 | 1 Bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường, Đường kính 45cm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt quạt hút gắn tường, Q=280 m3/h | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt quạt hút gắn tường, Q=120 m3/h | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng tự động, P=1200 W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường, 10A-250V+ Mặt che+ Đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu - chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 38 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âm | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 784 | 1m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 684 | 1m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 162 | 1m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 84 | 1m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 95 | 1m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi, Loại dây CXV/DSTA(4x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 95 | 1m |
| 132 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 388 | 1 m |
| 133 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 26 | 1 m |
| 134 | Lđặt ống nhựa HDPE TFP 50/40 | Mô tả theo chương V | 93 | 1 m |
| 135 | Lắp đặt tủ điện chính chứa 12 cực, võ kim loại 610x440x230, tôn dày 1.2mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 136 | Lắp đặt MCB - 3P-40A- 10KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCB - 32A - 3P - 6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt MCB - 1P-16A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 139 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp âm thanh 16 AWG | Mô tả theo chương V | 3 | 10m |
| 140 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 141 | SX,LD kim thu sét CirProtec NLP 2200, Bảo vệ cấp 2, R=79m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 142 | Sản xuất cột đỡ kim thu cao 6m, ống STK D60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 144 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường...Cáp CXV 70mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m |
| 145 | GC, lắp đặt kẹp kiểm tra KZ | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 56 | m |
| 147 | Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 148 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất Chống sét | Mô tả theo chương V | 1 | 1HThống |
| 149 | Lắp đặt Switch 24- port 10/100/1000 Mbps + 1 SFP | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt PATCH PANEL 24 PORTS SL Jack, Cat 6 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tủ mạng 19" Network Cabinet 6U, loại treo tường | Mô tả theo chương V | 4 | 1Tủ |
| 152 | Ld 1hạt vi tính RJ45 Cat6 + 1 hạt điện thoại RJ11, Mặt che + Hộp âm tường | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 153 | Ld 1hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che + Hộp âm tường | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 154 | Lắp đặt cáp UTP Cable cat6, 4Prs | Mô tả theo chương V | 287 | m |
| 155 | LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(1m) | Mô tả theo chương V | 19 | sợi |
| 156 | LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(3m) | Mô tả theo chương V | 19 | sợi |
| 157 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm ống SP | Mô tả theo chương V | 162 | 1 m |
| 158 | Lắp đặt cáp điện thoại, loại cáp mỡ 2x2x0.5m2 | Mô tả theo chương V | 12,6 | 10m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32mm dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 126 | 1 m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 43 | 1 m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 162 | Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 163 | Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 164 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 166 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D32, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa PP-R D32, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 170 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 171 | Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 172 | LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 173 | Lắp đặt nút bít PP-R D32, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VRN | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 177 | Lắp Lavabo Viglacera | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 178 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 179 | Lắp kệ treo giấy vệ sinh Inox 304 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 180 | Lắp giá treo Inox 304 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 181 | Lắp gương soi | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 182 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 183 | LĐặt măng sông nhựa PPR D32mm, chiều dày 2.9mm | Mô tả theo chương V | 31 | Cái |
| 184 | LĐặt măng sông nhựa PPR D25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt van xả khí D20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt van phao cơ D20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể V=500 lít | Mô tả theo chương V | 1 | Bể |
| 189 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 190 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 191 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 192 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 193 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 194 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 195 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 196 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 197 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 198 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 199 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 200 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D60 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 201 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 động D34mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 202 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 203 | Lắp phễu thu sàn d120mm Inox | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 206 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 207 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D34 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 208 | LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 209 | LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 210 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 211 | LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 60mm 45 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 212 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 214 | LĐ T nhựa PVC=PP dán keo, Đkính T 114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 215 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/60 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 216 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 động D49mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 217 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/49 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa D49 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 220 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 164 | 1 m |
| 221 | Lắp cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 222 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 223 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 224 | SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái | Mô tả theo chương V | 46 | Cái |
| 225 | Ván khuôn bê tông lót móng BTH | Mô tả theo chương V | 3,42 | 1 m2 |
| 226 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 227 | Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 228 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả theo chương V | 1,32 | 1 m2 |
| 229 | Bê tông đáy bể tự hoại chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,989 | 1 m3 |
| 230 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 4,576 | 1 m3 |
| 231 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 232 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 233 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 9,12 | 1 m2 |
| 234 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,668 | 1 m3 |
| 235 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,753 | 1 m3 |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 4,808 | 1 m2 |
| 237 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 238 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 16 | 1 c/kiện |
| 239 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 240 | Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 27,11 | 1 m2 |
| 241 | Trát tường BTH lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màu | Mô tả theo chương V | 24,41 | 1 m2 |
| 242 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 243 | Láng nền BTH có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 5,12 | 1 m2 |
| 244 | Lót ni lông trước khi đổ bê tông | Mô tả theo chương V | 1.033 | 1 m2 |
| 245 | Bê tông sân, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 154,95 | 1 m3 |
| 246 | Cắt khe co giãn | Mô tả theo chương V | 45,283 | 10 m |
| 247 | Lát gạch Tazerro, Gạch Terrazzo 30x30, VM75 | Mô tả theo chương V | 1.033 | 1 m2 |
| C | *\3- Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 73,939 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 36,688 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 8,891 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,906 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,514 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 4,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,912 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250, GHR | Mô tả theo chương V | 6,303 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, bệ máy, Lót móng. Đế móng | Mô tả theo chương V | 31,6 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng gỗ | Mô tả theo chương V | 172,05 | 1 m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 36,09 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75; HR | Mô tả theo chương V | 126,06 | 1 m2 |
| 13 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 107,44 | 1 m2 |
| 14 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75, GHR | Mô tả theo chương V | 126,06 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 dày 3ly, khung V50x50x5 | Mô tả theo chương V | 357,54 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40, Vữa MX cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 357,54 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại, 01 lớp lót, 01 lớp phủ | Mô tả theo chương V | 107,262 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 359,56 | 1m2 |
| D | *\4- Hạng mục: Sửa chữa 2 phòng học cơ sở Mỹ Xuân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch củ | Mô tả theo chương V | 106,978 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,996 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề bằng Gỗ | Mô tả theo chương V | 46,349 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M200 | Mô tả theo chương V | 10,698 | 1 m3 |
| 5 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 106,978 | 1 m2 |
| 6 | Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 3,996 | 1 m3 |
| 7 | Lát đá bậc cấp đá Granit Huế đen | Mô tả theo chương V | 19,98 | 1 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn củ tường, trụ cột | Mô tả theo chương V | 562,693 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 562,693 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 01 lớp lót, 02 lớp phủ | Mô tả theo chương V | 46,349 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói các loại | Mô tả theo chương V | 115,44 | 1m2 |
| 12 | Lợp tôn chống nóng, chống ồn, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 115,44 | 1m2 |
| 13 | Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 19,64 | 1 m2 |
| 14 | Làm trần khung nổi tấm thạch cao 600x600x9, tấm chống ẩm | Mô tả theo chương V | 109,224 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu bảng đôi, lắp 2 bóng Tube Led 1.2m, 2x18W | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tròn lắp nổi, KT 300x300x24w | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường, Đường kính 45cm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB - 16A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 25 | Thu gom, V/chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 46,596 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.441E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (Công trình dân dụng Cấp III), tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: xây dựng nhà làm việc, trường học có có kết cấu khung BTCT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi