Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317068-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210316627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:26:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,441,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Nhà 02 phòng học bộ môn và 02 phòng chức năng
1 Đào móng cột, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V 312,063 1 m3
2 Đào móng băng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V 75,453 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo chương V 76,6 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 25,22 1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,242 Tấn
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 1,218 Tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 85,92 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả theo chương V 67,475 1 m3
9 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 23,588 1 m3
10 Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 331,592 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,331 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 2,445 Tấn
13 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V 139,835 1 m2
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 18,174 1 m3
15 Đắp đất tôn nền nhà từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 44,739 1 m3
16 Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 177,635 1 m3
17 Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 32,553 1 m3
18 Lót ni lông chống ẩm nền nhà Mô tả theo chương V 316,9 1 m2
19 Bê tông nền vỉa, Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 18,687 1 m3
20 Láng nền vỉa, không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 186,872 1 m2
21 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,891 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 4,044 Tấn
23 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả theo chương V 332,71 1 m2
24 Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V 28,563 1 m3
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,932 Tấn
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,603 Tấn
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 2,578 Tấn
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 3,503 Tấn
29 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả theo chương V 0,621 Tấn
30 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, Cao Mô tả theo chương V 733,131 1 m2
31 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 67,996 1 m3
32 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 6,401 1 m3
33 Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V 656,647 1 m2
34 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 4,603 Tấn
35 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 84,975 1 m3
36 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,161 Tấn
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả theo chương V 0,128 Tấn
38 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả theo chương V 67,987 1 m2
39 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim lanh tô Mô tả theo chương V 3,8 1 m2
40 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả theo chương V 8,987 1 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả theo chương V 0,332 1 m3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả theo chương V 12 Cái
43 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 32,784 1 m2
44 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,068 Tấn
45 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả theo chương V 0,446 Tấn
46 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 3,832 1 m3
47 Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 48,535 1 m3
48 Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 56,826 1 m3
49 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả theo chương V 8,761 1 m3
50 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả theo chương V 3,025 1 m3
51 Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V 2,13 1 m3
52 Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V 1,833 1 m3
53 Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao Mô tả theo chương V 1,831 1 m3
54 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cm Mô tả theo chương V 4,74 1m2
55 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 707,377 1 m2
56 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 625,45 1 m2
57 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 193,084 1 m2
58 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 487,408 1 m2
59 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 582,013 1 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75( có bả hồ dầu) Mô tả theo chương V 73,466 1 m2
61 Láng sê nô, ô văng có đánh màu, Dày trung bình 3 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 87,967 1 m2
62 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả theo chương V 87,967 1 m2
63 Miết mạch tường gạch loại lõm Trụ sảnh Mô tả theo chương V 0,344 1 m2
64 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 169,49 1 m
65 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 190,2 1 m
66 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 32,28 1 m
67 Lát đá Granit Huế đen dày 2cm, Bậc cấp sảnh Mô tả theo chương V 34,5 1 m2
68 Lát đá bậc cầu thang đá Granit Huế đen Mô tả theo chương V 30,494 1 m2
69 Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit Huế đen Mô tả theo chương V 3,312 1 m2
70 Lát đá mặt bệ Lavabo bằng đá Granit đen Huế Mô tả theo chương V 5,64 1 m2
71 Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 36,64 1 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 10,125 1 m2
73 Láng granitô nền ram dốc, Vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 10,125 1 m2
74 Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 462,228 1 m2
75 Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 245,183 1 m2
76 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) Mô tả theo chương V 24,345 1 m2
77 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền nhám ) Mô tả theo chương V 12,596 1 m2
78 SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 31,536 m2
79 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 6,116 m2
80 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 42,9 m2
81 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 6,116 m2
82 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 13,344 m2
83 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 32,96 m2
84 SX,LD cửa thông mái khung nhôm Mô tả theo chương V 0,96 m2
85 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ Mô tả theo chương V 12 Bộ
86 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay loại GQ Mô tả theo chương V 4 Bộ
87 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQ Mô tả theo chương V 13 Bộ
88 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ Mô tả theo chương V 54 Bộ
89 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt loại GQ Mô tả theo chương V 4 Bộ
90 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt loại GQ Mô tả theo chương V 4 Bộ
91 SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 304 (khoán gọn) Mô tả theo chương V 94,24 m2
92 SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéo Mô tả theo chương V 3,32 m2
93 SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tôn Mô tả theo chương V 9,2 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.859,738 1m2
95 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 694,781 1m2
96 SX,LD Khung sắt lan can cầu thang trong nhà (khoán gọn cả sơn) Mô tả theo chương V 9,932 m2
97 Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x8cm Mô tả theo chương V 10,238 1 m
98 SX,LĐ trụ thang vuông, cao 1.211m, gỗ nhóm II (khoán gọn) Mô tả theo chương V 1 cái
99 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU Mô tả theo chương V 2,801 1m2
100 Ôp tường WC, Gạch Ceramic 30x60cm Mô tả theo chương V 106,9 m2
101 Sản xuất lan can ram dốc bằng Inox 304, ống D42.8x1.5mm, ống D31.8x1.5mm Mô tả theo chương V 15,046 m2
102 Lắp dựng lan can ram dốc, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 15,046 m2
103 GC,LD đỡ bàn đá lavabo, thép V30x3 mạ kẽm (Khoán gọn cả sơn) Mô tả theo chương V 5 Cái
104 Mua xà gồ C100x50x15x2.0mm mạ kẽm Mô tả theo chương V 582,4 m
105 Lắp dựng xà gồ Mô tả theo chương V 1,828 Tấn
106 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả theo chương V 384,748 1 m2
107 Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm Mô tả theo chương V 21,84 1 m2
108 Trát bờ nốc bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 12,768 1 m2
109 SX, Lđ khe nhiệt sê nô Mô tả theo chương V 14,9 m
110 SX, Lđ khe nhiệt sàn Mô tả theo chương V 2,1 m
111 SX, Lđ khe nhiệt nền Mô tả theo chương V 2,1 m
112 SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800, (Khoán gọn cả sơn) Mô tả theo chương V 1 Cái
113 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả theo chương V 752,226 1 m2
114 Lắp đặt đèn chiếu bảng đôi, lắp 2 bóng Tube Led 1.2m, 2x18W Mô tả theo chương V 27 1 Bộ
115 Lắp đặt đèn chiếu bảng đơn, lắp 1 bóng Tube Led 1.2m,1x18W Mô tả theo chương V 8 1 Bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x18W Mô tả theo chương V 9 1 Bộ
117 Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần, bóng Led 24W Mô tả theo chương V 11 1 Bộ
118 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ Mô tả theo chương V 19 Cái
119 Lắp đặt quạt treo tường, Đường kính 45cm Mô tả theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 7 Cái
121 Lắp đặt công tắc ba - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 1 Cái
122 Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 3 Cái
123 Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường, 10A-250V+ Mặt che+ Đế âm Mô tả theo chương V 2 Cái
124 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu - chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 8 Cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 13 Cái
126 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 cực Mô tả theo chương V 4 1 tủ
127 Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA Mô tả theo chương V 8 Bộ
128 Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-20A-6KA Mô tả theo chương V 3 Bộ
129 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x1.5mm2 Mô tả theo chương V 980 1m
130 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả theo chương V 480 1m
131 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 Mô tả theo chương V 30 1m
132 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả theo chương V 90 1m
133 Lắp đặt dây dẫn 4 lõi, Loại dây CXV/DSTA(4x35)mm2 Mô tả theo chương V 50 1m
134 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 372 1 m
135 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 28 1 m
136 Lđặt ống nhựa HDPE TFP 65/50 Mô tả theo chương V 100 1 m
137 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp HDMI sợi dài 15m*4 sợi= 60 m Mô tả theo chương V 6 10m
138 Tủ đựng cáp Inox 304 dày 1.2mm, KT: 300x200x150 Mô tả theo chương V 4 Cái
139 Lắp đặt tủ điện chính chứa 12 cực, võ kim loại 610x440x230, tôn dày 1.2mm Mô tả theo chương V 1 1 tủ
140 Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB 100A-3P-25KA Mô tả theo chương V 1 Cái
141 Lắp đặt MCB - 40A - 3P 6KA Mô tả theo chương V 3 Cái
142 Lắp đặt MCB - 20A-3P- 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
143 Lắp đặt MCB - 32A-2P- 6KA Mô tả theo chương V 3 Cái
144 Lắp đặt MCB - 20A-2P- 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
145 Lắp đặt MCB - 16A-1P-6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
146 Lắp đặt đèn báo pha Xanh - Đỏ - Vàng Mô tả theo chương V 3 Cái
147 Lắp đặt cầu chì ống Mô tả theo chương V 3 Cái
148 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Mô tả theo chương V 1 Cái
149 Lắp đặt chuyển mạch vôn A/S Mô tả theo chương V 1 Cái
150 Kéo rải thanh nối đất an toàn D16mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 30 m
151 Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 9 Cọc
152 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Chống sét Mô tả theo chương V 1 1HThống
153 Lắp cáp đồng CV 1*35mm2 Mô tả theo chương V 10 1m
154 Lát gạch đáy mương cáp 6x9.5x20 cm Mô tả theo chương V 16,76 1 m2
155 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 45 Cái
156 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả theo chương V 210 1m
157 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 Mô tả theo chương V 36 1m
158 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 Mô tả theo chương V 48 1m
159 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x8mm2 Mô tả theo chương V 145 1m
160 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 80 1 m
161 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 40 1 m
162 Lắp đặt bảng điện vi tính BĐ_VT, chứa 9 cực Mô tả theo chương V 1 Cái
163 Lắp đặt MCB - 40A - 3P 6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
164 Lắp đặt MCB - 40A - 2P 6KA Mô tả theo chương V 3 Cái
165 Ld 1hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che đơn + Hộp âm tường Mô tả theo chương V 17 bộ
166 Ld 2hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che đôi + Hộp nổi Mô tả theo chương V 18 bộ
167 Lắp đặt Switch 48- port 10/100/1000 Mbps + 2 port SFP Mô tả theo chương V 1 Cái
168 Lắp đặt Switch 16- port 10/100/1000 Mbps Mô tả theo chương V 1 Cái
169 Lắp đặt tủ mạng 19" Network Cabinet 6U, loại treo tường D800 Mô tả theo chương V 1 1Tủ
170 Lắp đặt PATCH PANEL APM 48 PORTS, Cat 6 Mô tả theo chương V 1 Cái
171 Lắp đặt PATCH PANEL APM 16 PORTS, Cat 6 Mô tả theo chương V 1 Cái
172 LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(1m) Mô tả theo chương V 53 sợi
173 LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(3m) Mô tả theo chương V 53 sợi
174 Lắp đặt cáp UTP Cable cat6, 4Prs Mô tả theo chương V 748 m
175 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm ống SP Mô tả theo chương V 315 1 m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm Mô tả theo chương V 42 1 m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm Mô tả theo chương V 46 1 m
178 Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 2 Cái
179 Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm Mô tả theo chương V 40 Cái
180 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 18 Cái
181 Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 4 Cái
182 Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
183 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 6 Cái
184 Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 30 Cái
185 LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm Mô tả theo chương V 4 Cái
186 Lắp đặt nút bít PP-R D25, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 4 Cái
187 Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20 Mô tả theo chương V 40 Cái
188 Lắp đặt vòi rửa mắt và vòi tắm khẩn cấp Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
189 Lắp Lavabo Viglacera Mô tả theo chương V 8 1 Bộ
190 Lắp chậu rửa đơn Mô tả theo chương V 24 1 Bộ
191 Lắp phụ kiện 5 món VG92 (kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, thanh vắt khăn, kệ đựng xà phòng...) Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
192 Lắp đặt msông nhựa đường kính 25mm Mô tả theo chương V 10 Cái
193 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 34 1 m
194 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm Mô tả theo chương V 30 1 m
195 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả theo chương V 26 1 m
196 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Mô tả theo chương V 20 1 m
197 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 Mô tả theo chương V 4 Cái
198 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/60mm Mô tả theo chương V 24 Cái
199 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 Mô tả theo chương V 16 Cái
200 LĐ côn giảm PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/42 Mô tả theo chương V 8 Cái
201 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D60 Mô tả theo chương V 4 Cái
202 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 Mô tả theo chương V 2 Cái
203 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D60 Mô tả theo chương V 20 Cái
204 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ Mô tả theo chương V 24 Cái
205 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm Mô tả theo chương V 8 Cái
206 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả theo chương V 20 Cái
207 Lắp nút bịt nhựa D90 Mô tả theo chương V 6 Cái
208 Lắp nút bịt nhựa D114 Mô tả theo chương V 2 Cái
209 Lắp nút bịt nhựa D42 Mô tả theo chương V 8 Cái
210 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả theo chương V 2 Cái
211 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ Mô tả theo chương V 8 Cái
212 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ Mô tả theo chương V 20 Cái
213 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 Mô tả theo chương V 2 Cái
214 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 196 1 m
215 Lắp cầu chắn rác Inox D120 Mô tả theo chương V 26 Cái
216 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả theo chương V 26 Cái
217 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm Mô tả theo chương V 28 Cái
218 SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái Mô tả theo chương V 55 Cái
219 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo chương V 7,74 1 m2
220 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 1,916 1 m3
221 Xây tường bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V 4,576 1 m3
222 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,107 Tấn
223 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 10,96 1 m2
224 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,8 1 m3
225 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả theo chương V 0,852 1 m3
226 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 5,428 1 m2
227 Cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,092 1 tấn
228 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả theo chương V 20 Cái
229 Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 27,11 1 m2
230 Trát tường BTH lần 2, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 24,41 1 m2
231 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32mm dày 2.9mm Mô tả theo chương V 236 1 m
232 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm Mô tả theo chương V 80 1 m
233 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm Mô tả theo chương V 48 1 m
234 Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 4 Cái
235 Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm Mô tả theo chương V 47 Cái
236 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 14 Cái
237 Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 8 Cái
238 Lắp đặt cút PP-R 90độ D32, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 25 Cái
239 Lắp đặt T nhựa PP-R D32, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 7 Cái
240 Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 32mm Mô tả theo chương V 2 Cái
241 Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm Mô tả theo chương V 4 Cái
242 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 12 Cái
243 Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 46 Cái
244 LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm Mô tả theo chương V 12 Cái
245 Lắp đặt nút bít PP-R D32, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 2 Cái
246 Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20 Mô tả theo chương V 4 Cái
247 Lắp đặt chậu xí xổm INAX C-108VR Mô tả theo chương V 8 1 Bộ
248 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 Mô tả theo chương V 3 1 Bộ
249 Lắp Lavabo Viglacera Mô tả theo chương V 8 1 Bộ
250 Lắp đặt hang xịt Mô tả theo chương V 10 Cái
251 Lắp kệ treo giấy vệ sinh Inox 304 Mô tả theo chương V 4 Cái
252 Lắp giá treo Inox 304 Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
253 Lắp gương soi Mô tả theo chương V 2 Cái
254 LĐặt măng sông nhựa PPR D32mm, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 59 Cái
255 LĐặt măng sông nhựa PPR D25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 20 Cái
256 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
257 Lắp đặt van xả khí D20mm Mô tả theo chương V 1 Cái
258 Lắp đặt van phao cơ D20mm Mô tả theo chương V 1 Cái
259 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể V=500 lít Mô tả theo chương V 1 Bể
260 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 36 1 m
261 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm Mô tả theo chương V 24 1 m
262 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả theo chương V 20 1 m
263 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Mô tả theo chương V 80 1 m
264 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm Mô tả theo chương V 13 1 m
265 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 Mô tả theo chương V 24 Cái
266 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/60mm Mô tả theo chương V 12 Cái
267 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 Mô tả theo chương V 12 Cái
268 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm Mô tả theo chương V 10 Cái
269 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D60 Mô tả theo chương V 17 Cái
270 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 Mô tả theo chương V 4 Cái
271 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D60 Mô tả theo chương V 43 Cái
272 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 động D34mm Mô tả theo chương V 12 Cái
273 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm Mô tả theo chương V 8 Cái
274 Lắp phễu thu sàn d120mm Inox Mô tả theo chương V 11 Cái
275 Lắp nút bịt nhựa D90 Mô tả theo chương V 4 Cái
276 Lắp nút bịt nhựa D114 Mô tả theo chương V 12 Cái
277 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả theo chương V 4 Cái
278 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D34 Mô tả theo chương V 4 Cái
279 LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 114mm Mô tả theo chương V 1 Cái
280 LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 90mm Mô tả theo chương V 1 Cái
281 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ Mô tả theo chương V 8 Cái
282 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 60mm 45 độ Mô tả theo chương V 29 Cái
283 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 Mô tả theo chương V 1 Cái
284 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả theo chương V 43 Cái
285 LĐ T nhựa PVC=PP dán keo, Đkính T 114mm Mô tả theo chương V 4 Cái
286 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/60 Mô tả theo chương V 1 Cái
287 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D49mm 90 độ Mô tả theo chương V 9 Cái
288 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D60/49 Mô tả theo chương V 3 Cái
289 Lắp nút bịt nhựa D49 Mô tả theo chương V 3 Cái
290 Lắp nút bịt nhựa D34 Mô tả theo chương V 8 Cái
291 GC,LD vách ngăn bằng tấm Compact, Dày 1.8 cm+phụ kiện kèm theo(khoán gọn) Mô tả theo chương V 29,32 1 m2
B *\2- Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1 Đào móng cột, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V 216,936 1 m3
2 Đào móng băng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V 82,075 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả theo chương V 51,36 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 18,66 1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,218 Tấn
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,882 Tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 62,4 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả theo chương V 45,096 1 m3
9 Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 17,812 1 m3
10 Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 214,051 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,258 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 1,967 Tấn
13 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả theo chương V 115,638 1 m2
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 14,517 1 m3
15 Đắp đất tôn nền nhà từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 25,158 1 m3
16 Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 117,827 1 m3
17 Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 21,276 1 m3
18 Lót ni lông chống ẩm nền nhà Mô tả theo chương V 203,781 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,498 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 2,563 Tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả theo chương V 220,908 1 m2
22 Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V 17,551 1 m3
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 1,062 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 4,325 Tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V 490,891 1 m2
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 41,57 1 m3
27 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 5,281 1 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V 443,836 1 m2
29 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 3,514 Tấn
30 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 57,623 1 m3
31 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,229 Tấn
32 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả theo chương V 0,125 Tấn
33 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả theo chương V 51,58 1 m2
34 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả theo chương V 3,479 1 m3
35 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả theo chương V 2,1 1 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả theo chương V 0,21 1 m3
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả theo chương V 8 Cái
38 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 28,875 1 m2
39 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,054 Tấn
40 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả theo chương V 0,451 Tấn
41 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả theo chương V 3,192 1 m3
42 Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 82,597 1 m3
43 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả theo chương V 7,327 1 m3
44 Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V 1,171 1 m3
45 Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V 4,69 1 m3
46 Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao Mô tả theo chương V 1,575 1 m3
47 Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch gốm thông gió 20x20 cm Mô tả theo chương V 2,56 1m2
48 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 503,861 1 m2
49 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 628,793 1 m2
50 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 128,559 1 m2
51 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 328,104 1 m2
52 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 380,505 1 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75( có bả hồ dầu) Mô tả theo chương V 65,31 1 m2
54 Láng sê nô, ô văng có đánh màu, Dày trung bình 3 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 80,641 1 m2
55 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả theo chương V 80,641 1 m2
56 Miết mạch tường gạch loại lõm Trụ sảnh Mô tả theo chương V 0,32 1 m2
57 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 133,4 1 m
58 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 194,592 1 m
59 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 28,24 1 m
60 Lát đá Granit Huế đen dày 2cm, Bậc cấp sảnh Mô tả theo chương V 15,835 1 m2
61 Lát đá bậc cầu thang đá Granit Huế đen Mô tả theo chương V 24,57 1 m2
62 Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit Huế đen Mô tả theo chương V 3,037 1 m2
63 Trát granitô tay vịn lan can, Vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 24,193 1 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 8,79 1 m2
65 Láng granitô nền ram dốc, Vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 8,79 1 m2
66 Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 241,81 1 m2
67 Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 162,182 1 m2
68 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) Mô tả theo chương V 30,672 1 m2
69 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm( cùng loại gạch nền) Mô tả theo chương V 5,125 1 m2
70 Ôp tường WC, Gạch Ceramic 30x60cm Mô tả theo chương V 84,003 1 m2
71 SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 26,28 m2
72 SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 6,75 m2
73 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 39,05 m2
74 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 26,271 m2
75 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 4 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 3,3 m2
76 SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, PK:GQ,kính 6.38ly Mô tả theo chương V 33,729 m2
77 SX,LD cửa thông mái khung nhôm Mô tả theo chương V 0,96 m2
78 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ Mô tả theo chương V 10 Bộ
79 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQ Mô tả theo chương V 4 Bộ
80 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay loại GQ Mô tả theo chương V 12 Bộ
81 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt loại GQ Mô tả theo chương V 18 Bộ
82 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt loại GQ Mô tả theo chương V 2 Bộ
83 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ Mô tả theo chương V 57 Bộ
84 SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 304 (khoán gọn) Mô tả theo chương V 58,52 m2
85 SX,LĐ khung Inox 304 trên cửa sắt kéo Mô tả theo chương V 2,822 m2
86 SX, LĐ cửa sắt kéo không bọc tôn Mô tả theo chương V 7,82 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.477,687 1m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 488,621 1m2
89 SX,LD Khung sắt lan can cầu thang (khoán gọn cả sơn) Mô tả theo chương V 9,648 m2
90 Gia công và đóng tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, kích thước 6x8cm Mô tả theo chương V 9,816 1 m
91 SX,LĐ trụ thang vuông, cao 1.211m, gỗ nhóm II (khoán gọn) Mô tả theo chương V 1 cái
92 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, Tay vịn cầu thang Mô tả theo chương V 2,709 1m2
93 Sản xuất lan can ram dốc bằng Inox 304, ống D42.8x1.5mm, ống D31.8x1.5mm Mô tả theo chương V 15,189 m2
94 Lắp dựng lan can ram dốc, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả theo chương V 15,189 m2
95 GC,LD đỡ bàn đá lavabo, thép V30x3 mạ kẽm (Khoán gọn cả sơn) Mô tả theo chương V 3 Cái
96 Lát đá bệ Lavabo= đá Granit Huế đen, dày 2cm, mài bo cạnh Mô tả theo chương V 2,911 1 m2
97 GC,LD vách ngăn bằng tấm Compact, Dày 1.8 cm+phụ kiện kèm theo(khoán gọn) Mô tả theo chương V 19,087 1 m2
98 GC,LD vách ngăn bằng tấm Compact, Dày 1.2 cm+phụ kiện kèm theo(khoán gọn) Mô tả theo chương V 0,48 1 m2
99 Làm trần khung nổi tấm thạch cao 600x600x9, tấm chống ẩm Mô tả theo chương V 8,69 m2
100 Mua xà gồ C100x50x15x2.0mm, mạ kẽm Mô tả theo chương V 322,8 m
101 Lắp dựng xà gồ Mô tả theo chương V 0,958 Tấn
102 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả theo chương V 253,153 1 m2
103 Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm Mô tả theo chương V 16,08 1 m2
104 Trát bờ nốc bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 9,446 1 m2
105 SX, Lđ khe nhiệt Mô tả theo chương V 3,6 m
106 SX,LD nắp tôn đậy lổ lên mái 800x800, (Khoán gọn cả sơn) Mô tả theo chương V 1 Cái
107 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả theo chương V 584,853 1 m2
108 Bê tông nền vỉa, Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 15,135 1 m3
109 Láng nền vỉa, không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 151,35 1 m2
110 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 2 bóng Tube Led 2x18W Mô tả theo chương V 20 1 Bộ
111 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x18W Mô tả theo chương V 5 1 Bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, Máng ba ten, lắp 1 bóng Tube Led 1x9W Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
113 Lắp đặt đèn vuông 300x300 gắn trần, bóng Led 24W Mô tả theo chương V 14 1 Bộ
114 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ Mô tả theo chương V 12 Cái
115 Lắp đặt quạt treo tường, Đường kính 45cm Mô tả theo chương V 3 Cái
116 Lắp đặt quạt hút gắn tường, Q=280 m3/h Mô tả theo chương V 2 Cái
117 Lắp đặt quạt hút gắn tường, Q=120 m3/h Mô tả theo chương V 1 Cái
118 Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng tự động, P=1200 W Mô tả theo chương V 2 Cái
119 Lắp đặt công tắc đơn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 2 Cái
120 Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 10 Cái
121 Lắp đặt công tắc bốn - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường, 10A-250V+ Mặt che+ Đế âm Mô tả theo chương V 2 Cái
123 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu - chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 2 Cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 38 Cái
125 Lắp đặt cầu dao tự động, MCB - 1P-16A-6KA + Mặt che + Đế âm Mô tả theo chương V 10 Bộ
126 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x1.5mm2 Mô tả theo chương V 784 1m
127 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả theo chương V 684 1m
128 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 Mô tả theo chương V 162 1m
129 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 Mô tả theo chương V 84 1m
130 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x10mm2 Mô tả theo chương V 95 1m
131 Lắp đặt dây dẫn 4 lõi, Loại dây CXV/DSTA(4x10)mm2 Mô tả theo chương V 95 1m
132 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 388 1 m
133 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 26 1 m
134 Lđặt ống nhựa HDPE TFP 50/40 Mô tả theo chương V 93 1 m
135 Lắp đặt tủ điện chính chứa 12 cực, võ kim loại 610x440x230, tôn dày 1.2mm Mô tả theo chương V 1 1 tủ
136 Lắp đặt MCB - 3P-40A- 10KA Mô tả theo chương V 1 Cái
137 Lắp đặt MCB - 32A - 3P - 6KA Mô tả theo chương V 2 Cái
138 Lắp đặt MCB - 1P-16A-6KA Mô tả theo chương V 1 Cái
139 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm, Cáp âm thanh 16 AWG Mô tả theo chương V 3 10m
140 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 15 1 m
141 SX,LD kim thu sét CirProtec NLP 2200, Bảo vệ cấp 2, R=79m Mô tả theo chương V 1 Cái
142 Sản xuất cột đỡ kim thu cao 6m, ống STK D60x4mm Mô tả theo chương V 0,028 Tấn
143 Lắp dựng cột thép Mô tả theo chương V 0,028 Tấn
144 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường...Cáp CXV 70mm2 Mô tả theo chương V 15 1m
145 GC, lắp đặt kẹp kiểm tra KZ Mô tả theo chương V 1 Bộ
146 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 56 m
147 Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 10 Cọc
148 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Chống sét Mô tả theo chương V 1 1HThống
149 Lắp đặt Switch 24- port 10/100/1000 Mbps + 1 SFP Mô tả theo chương V 1 Cái
150 Lắp đặt PATCH PANEL 24 PORTS SL Jack, Cat 6 Mô tả theo chương V 1 Cái
151 Lắp đặt tủ mạng 19" Network Cabinet 6U, loại treo tường Mô tả theo chương V 4 1Tủ
152 Ld 1hạt vi tính RJ45 Cat6 + 1 hạt điện thoại RJ11, Mặt che + Hộp âm tường Mô tả theo chương V 9 bộ
153 Ld 1hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che + Hộp âm tường Mô tả theo chương V 10 bộ
154 Lắp đặt cáp UTP Cable cat6, 4Prs Mô tả theo chương V 287 m
155 LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(1m) Mô tả theo chương V 19 sợi
156 LĐ CABLE PATCHCORD RJ45-RJ45(3m) Mô tả theo chương V 19 sợi
157 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm ống SP Mô tả theo chương V 162 1 m
158 Lắp đặt cáp điện thoại, loại cáp mỡ 2x2x0.5m2 Mô tả theo chương V 12,6 10m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 32mm dày 2.9mm Mô tả theo chương V 126 1 m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm Mô tả theo chương V 43 1 m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm Mô tả theo chương V 6 1 m
162 Lđặt T thu PP-R D32/25, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 1 Cái
163 Lđặt cút ren trong PP-R 90 độ D20, chiều dày 2.3mm Mô tả theo chương V 20 Cái
164 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 18 Cái
165 Lắp đặt T nhựa PP-R D25, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 7 Cái
166 Lắp đặt cút PP-R 90độ D32, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 16 Cái
167 Lắp đặt T nhựa PP-R D32, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 2 Cái
168 Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 32mm Mô tả theo chương V 1 Cái
169 Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm Mô tả theo chương V 5 Cái
170 Lắp đặt cút PP-R 90độ D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 4 Cái
171 Lắp đặt T thu PP-R D25/20, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 6 Cái
172 LĐặt T PP-R D20, chiều dày 2.3mm Mô tả theo chương V 8 Cái
173 Lắp đặt nút bít PP-R D32, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 1 Cái
174 Lắp nút bít ren ngoài PP-R D20 Mô tả theo chương V 20 Cái
175 Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VRN Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
177 Lắp Lavabo Viglacera Mô tả theo chương V 3 1 Bộ
178 Lắp đặt hang xịt Mô tả theo chương V 4 Cái
179 Lắp kệ treo giấy vệ sinh Inox 304 Mô tả theo chương V 4 Cái
180 Lắp giá treo Inox 304 Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
181 Lắp gương soi Mô tả theo chương V 3 Cái
182 Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V 3 1 Bộ
183 LĐặt măng sông nhựa PPR D32mm, chiều dày 2.9mm Mô tả theo chương V 31 Cái
184 LĐặt măng sông nhựa PPR D25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 11 Cái
185 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
186 Lắp đặt van xả khí D20mm Mô tả theo chương V 1 Cái
187 Lắp đặt van phao cơ D20mm Mô tả theo chương V 1 Cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể V=500 lít Mô tả theo chương V 1 Bể
189 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 12 1 m
190 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm Mô tả theo chương V 2 1 m
191 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả theo chương V 16 1 m
192 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Mô tả theo chương V 20 1 m
193 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm Mô tả theo chương V 2 1 m
194 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 Mô tả theo chương V 18 Cái
195 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/60mm Mô tả theo chương V 2 Cái
196 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 Mô tả theo chương V 6 Cái
197 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 60/34mm Mô tả theo chương V 3 Cái
198 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D60 Mô tả theo chương V 6 Cái
199 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D114 Mô tả theo chương V 2 Cái
200 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D60 Mô tả theo chương V 4 Cái
201 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 động D34mm Mô tả theo chương V 6 Cái
202 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm Mô tả theo chương V 4 Cái
203 Lắp phễu thu sàn d120mm Inox Mô tả theo chương V 6 Cái
204 Lắp nút bịt nhựa D90 Mô tả theo chương V 4 Cái
205 Lắp nút bịt nhựa D114 Mô tả theo chương V 8 Cái
206 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả theo chương V 3 Cái
207 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D34 Mô tả theo chương V 2 Cái
208 LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 114mm Mô tả theo chương V 1 Cái
209 LĐ Y thông tắc nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y 90mm Mô tả theo chương V 1 Cái
210 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 90mm 45 độ Mô tả theo chương V 6 Cái
211 LĐ chếch nhựa PVC=PP dán keo, Đkính chếch 60mm 45 độ Mô tả theo chương V 2 Cái
212 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/90 Mô tả theo chương V 1 Cái
213 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả theo chương V 4 Cái
214 LĐ T nhựa PVC=PP dán keo, Đkính T 114mm Mô tả theo chương V 2 Cái
215 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/60 Mô tả theo chương V 1 Cái
216 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 động D49mm Mô tả theo chương V 4 Cái
217 LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn D114/49 Mô tả theo chương V 2 Cái
218 Lắp nút bịt nhựa D49 Mô tả theo chương V 2 Cái
219 Lắp nút bịt nhựa D34 Mô tả theo chương V 3 Cái
220 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 164 1 m
221 Lắp cầu chắn rác Inox D120 Mô tả theo chương V 22 Cái
222 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90mm 90 độ Mô tả theo chương V 22 Cái
223 LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ 90mm Mô tả theo chương V 24 Cái
224 SX,LD nẹp ống Inox 2m/cái Mô tả theo chương V 46 Cái
225 Ván khuôn bê tông lót móng BTH Mô tả theo chương V 3,42 1 m2
226 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 1,7 1 m3
227 Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,028 Tấn
228 Ván khuôn đáy bể tự hoại Mô tả theo chương V 1,32 1 m2
229 Bê tông đáy bể tự hoại chiều rộng R Mô tả theo chương V 0,989 1 m3
230 Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V 4,576 1 m3
231 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,037 Tấn
232 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,027 Tấn
233 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 9,12 1 m2
234 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,668 1 m3
235 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Mô tả theo chương V 0,753 1 m3
236 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 4,808 1 m2
237 Cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,077 1 tấn
238 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả theo chương V 16 1 c/kiện
239 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả theo chương V 1 Cái
240 Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 27,11 1 m2
241 Trát tường BTH lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màu Mô tả theo chương V 24,41 1 m2
242 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,72 1 m2
243 Láng nền BTH có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 5,12 1 m2
244 Lót ni lông trước khi đổ bê tông Mô tả theo chương V 1.033 1 m2
245 Bê tông sân, Vữa bê tông đá 4x6M150 Mô tả theo chương V 154,95 1 m3
246 Cắt khe co giãn Mô tả theo chương V 45,283 10 m
247 Lát gạch Tazerro, Gạch Terrazzo 30x30, VM75 Mô tả theo chương V 1.033 1 m2
C *\3- Hạng mục: Hàng rào
1 Đào móng, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V 73,939 1 m3
2 Lấp đất hố móng từng lớp dày 20cm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 36,688 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả theo chương V 8,891 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,906 Tấn
5 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,514 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả theo chương V 4,3 1 m3
7 Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V 7,912 1 m3
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250, GHR Mô tả theo chương V 6,303 1 m3
9 Ván khuôn móng, bệ máy, Lót móng. Đế móng Mô tả theo chương V 31,6 1 m2
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng gỗ Mô tả theo chương V 172,05 1 m2
11 Xây tường bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 36,09 1 m3
12 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75; HR Mô tả theo chương V 126,06 1 m2
13 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 107,44 1 m2
14 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75, GHR Mô tả theo chương V 126,06 1 m2
15 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 dày 3ly, khung V50x50x5 Mô tả theo chương V 357,54 m2
16 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40, Vữa MX cát vàng M75 Mô tả theo chương V 357,54 m2
17 Sơn sắt thép các loại, 01 lớp lót, 01 lớp phủ Mô tả theo chương V 107,262 1m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 359,56 1m2
D *\4- Hạng mục: Sửa chữa 2 phòng học cơ sở Mỹ Xuân
1 Phá dỡ nền gạch củ Mô tả theo chương V 106,978 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả theo chương V 3,996 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề bằng Gỗ Mô tả theo chương V 46,349 m2
4 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M200 Mô tả theo chương V 10,698 1 m3
5 Lát nền Gạch Granit 60x60cm (loại nhám), VXM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 106,978 1 m2
6 Xây bậc cấp gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V 3,996 1 m3
7 Lát đá bậc cấp đá Granit Huế đen Mô tả theo chương V 19,98 1 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn củ tường, trụ cột Mô tả theo chương V 562,693 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 562,693 1m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 01 lớp lót, 02 lớp phủ Mô tả theo chương V 46,349 1m2
11 Tháo dỡ mái ngói các loại Mô tả theo chương V 115,44 1m2
12 Lợp tôn chống nóng, chống ồn, dày 0.45mm Mô tả theo chương V 115,44 1m2
13 Lợp tôn úp nóc chiều dày 0.45mm Mô tả theo chương V 19,64 1 m2
14 Làm trần khung nổi tấm thạch cao 600x600x9, tấm chống ẩm Mô tả theo chương V 109,224 m2
15 Lắp đặt đèn chiếu bảng đôi, lắp 2 bóng Tube Led 1.2m, 2x18W Mô tả theo chương V 8 1 Bộ
16 Lắp đặt đèn tròn lắp nổi, KT 300x300x24w Mô tả theo chương V 2 Bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường, Đường kính 45cm Mô tả theo chương V 6 Cái
18 Lắp đặt công tắc đôi - chìm 10A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 3 Cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu- chìm 16A-250V, Mặt nạ +hộp chìm Mô tả theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt MCB - 16A-1P-6KA Mô tả theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x1.5mm2 Mô tả theo chương V 160 1m
22 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả theo chương V 40 1m
23 Lắp đặt dây đơn Cadivi, Loại dây 1x4mm2 Mô tả theo chương V 20 1m
24 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, ống SP(có phụ kiện) Mô tả theo chương V 100 1 m
25 Thu gom, V/chuyển phế thải đổ đi Mô tả theo chương V 46,596 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.441E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (Công trình dân dụng Cấp III), tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: xây dựng nhà làm việc, trường học có có kết cấu khung BTCT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->