Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Minh Thành; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 18 lớp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Minh Thành; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 18 lớp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 21:14:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,988,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 16,58 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 473,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 2,07 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 228,42 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 252,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 501,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 106,97 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V của E-HSMT | 279,05 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 296,14 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,42 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 14,17 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 LỚP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá dăm bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,11 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 59,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,69 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,22 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bê tông móng + giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7,271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 7,414 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 199,95 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,419 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,01 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường móng | Chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm tường móng | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông giằng tường móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông dầm tường móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm tường móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | 5,785 | m3 | |
| 21 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,686 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 104,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông bản bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản thang, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 27 | Bê tông bản thang M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 28 | Đắp đất chân móng + đất tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 30 | Rải ni lông lót bê tông nền nhà | Chương V của E-HSMT | 6,207 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 53,44 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 5,004 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép giàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 20,6 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 6,765 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,623 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 38 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 41,73 | m3 |
| 39 | Bê tông cột sảnh chính đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 297,63 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,81 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 43 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Chương V của E-HSMT | 10,802 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 9,291 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 11,732 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 111,13 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 16,48 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V của E-HSMT | 21,9 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái sảnh chính, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 57 | Bóng sàn | Chương V của E-HSMT | 1.124 | quả |
| 58 | Bê tông xà dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 177,89 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, sàn mái, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,51 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 456,95 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.882,89 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 207,6 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.647,99 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 469,95 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.868,24 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 420,07 | m |
| 68 | Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 202 | m2 |
| 69 | Đệm cát bục giảng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 1.312,33 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 118,23 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch chống trơn nhà vệ sinh 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 64,22 | m2 |
| 73 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 56,64 | m2 |
| 74 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 180,15 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 692,15 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.074,82 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 5,41 | 100m2 |
| 80 | Nẹp chống bão | Chương V của E-HSMT | 600 | cái |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 227,92 | m2 |
| 82 | SXLD vách ngăn compact vệ sinh + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 46,84 | m2 |
| 83 | Gia công lan can INOX 304 60x120x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 84 | Gia công lan can INOX 304 40x40x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 4,423 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 129,198 | m2 |
| 86 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 4,175 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 126,9 | m2 |
| 88 | Sơn hoa sắt cửa, lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 625,94 | 1m2 |
| 89 | Gia công khung thép hộp ốp tấm Alu | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 90 | Tấm alumium | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 91 | Ván khuôn trụ bê tông cột cờ | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 93 | Bê tông trụ cột cờ M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột cờ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,13 | m2 |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 96 | Lá cờ Tổ Quốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Bộ tay quay cột cờ (kèm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện T1 (800x500x250) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt automat MCB 3 pha 63A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat MBC 3 pha 50A 10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat MBC 3 pha 40A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện T2 (600x400x250) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 105 | Lắp đặt automat MBC 3 pha 50A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat MBC 2 pha 32A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện T3 (600x400x250) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt automat MBC 3 pha 40A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat MBC 2 pha 32A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện phòng học | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 20A 6kA | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện phòng giáo viên | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt automat MBC 2 pha 32A 10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 20A 6kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần 220v/12w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 125 | Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220v/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 126 | Công tắc điện 1 chiều 220v/10A, loại đôi kiểu lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Công tắc điện 1 chiều 220v/10A, loại ba kiểu lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Công tắc điện 1 chiều 220v/10A, loại bốn kiểu lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Công tắc điện 2 chiều 220v/10A, loại đơn, kiểu lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Công tắc điện 2 chiều 220v/10A, loại đôi, kiểu lắp chìm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 132 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 133 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 134 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x25) mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 135 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 136 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6) mm2 | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 137 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2 | Chương V của E-HSMT | 785 | m |
| 138 | Dây CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 892 | m |
| 139 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 892 | m |
| 140 | Dây CU/PVC (1x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.522 | m |
| 141 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 142 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 143 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V của E-HSMT | 585 | m |
| 144 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 2.373 | m |
| 145 | Modem (tương đương loại GPON 4 PORTS) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | SWITCH POE 14P | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Bộ 8FS | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Ổ cắm internet lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Ổ cắm cáp lắp âm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 150 | Cáp CAT 6 | Chương V của E-HSMT | 875 | m |
| 151 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 525 | m |
| 152 | Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 153 | Ống nước lạnh PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 154 | Ống nước lạnh PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 155 | Ống nước lạnh PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 156 | Ống nước lạnh PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Ống nước lạnh PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 158 | Ống nước lạnh PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 159 | Ống nước nóng PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 160 | Ống nước nóng PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 161 | Măng sông D63 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Măng sông D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Măng sông D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Măng sông D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Măng sông D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Măng sông D20 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 167 | Cút nhựa D63 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Cút nhựa D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Cút nhựa D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Cút nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Cút nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Cút nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Tê nhựa 63x63 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Tê nhựa 50x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Tê nhựa 40x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Tê nhựa 32x32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Tê nhựa 25x25 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 178 | Tê nhựa 20x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Côn thu 63x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Côn thu 63x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Côn thu 50x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Côn thu 50x32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Côn thu 40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Côn thu 32x25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Côn thu 25x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 187 | Đai giữ ống nước D90 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 188 | Cút ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 189 | Đầu bịt D20 | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 190 | Van khóa D63 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Van khóa D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Van khóa D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 196 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 197 | Ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 198 | Ống PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 199 | Chếch 135 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 200 | Chếch 135 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 201 | Chếch 135 PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 202 | Chếch 135 PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 203 | Y 135 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 204 | Y 135 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 205 | Y 135 PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 206 | Côn PVC 90x60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Côn PVC 60x42 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 208 | Tê PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Phễu thu sàn Inox D60 + Xi phông D60 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 211 | Rọ thu mưa D90 + Xi phông D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Bồn cầu + phụ kiện vòi xịt (tương đương Inax) | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi rửa + dây cấp nước + xi phông (tương đương Inax) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi + kệ gương soi (tương đương Inax) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 217 | Van phao cơ D32-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | CREFIN D32 rọ bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 219 | Bộ cảm biến mực nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 221 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 223 | Đất đào | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 224 | Đất đắp | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 225 | Dây dẫn sét thép Fi 12 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 226 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 228 | Dây tiếp địa Fi 12 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hệ nhôm (Cửa sổ mở quay sử dụng nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương, dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 258,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi hệ nhôm (Cửa đi mở quay sử dụng nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương, dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 136,32 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trang trí cầu thang | Chương V của E-HSMT | 28,12 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng + đất tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền + lót móng đá 2x4 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bê tông dầm móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,65 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,49 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,67 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,74 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m2 |
| 27 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 17,29 | m2 |
| 29 | Gia công lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 1,91 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt ô thoáng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng lan can | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 3 | Lót móng bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể DK | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 7 | Xây tường bao bể gạch không nung vữa XM M75 dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 8 | Xây tường ngăn bể gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Trát, láng bể vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 36,26 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể vữa XM M75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 15 | Láng mặt bể VXM M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 10,83 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,253 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đáy bể đầm chặt k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100# | Chương V của E-HSMT | 11,919 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,538 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,75 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn bể, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,651 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 3,156 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đáy bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 13 | Cốt thép đáy bể fi | Chương V của E-HSMT | 4,405 | tấn |
| 14 | Cốt thép thành bể fi | Chương V của E-HSMT | 1,236 | tấn |
| 15 | Cốt thép thành bể fi | Chương V của E-HSMT | 3,966 | tấn |
| 16 | Cốt thép nắp bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp bể fi | Chương V của E-HSMT | 2,361 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 20 | Thang inox hộp KT 20x15 a350 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | kg |
| 21 | Nắp tôn dày 1 ly | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 22 | Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 305,262 | m2 |
| 23 | Quét bitum 2 lớp thành ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 280 | m2 |
| 24 | Láng vữa XMM75# dày 20 không đánh màu | Chương V của E-HSMT | 179,96 | m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,389 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Chương V của E-HSMT | 2,863 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 12 | Xây bệ đặt máy bơm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,89 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,97 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mặt aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Dây CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 28 | Dây CU/PVC (1x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 29 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Sino | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hệ nhôm (phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi hệ nhôm (phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trang trí cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III (rãnh khẩu độ 30) | Chương V của E-HSMT | 1,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót + đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,65 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 166,59 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 417 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III (rãnh khẩu độ 60) | Chương V của E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 100% đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 19 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót + đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,19 | m3 |
| 23 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,41 | m3 |
| 24 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,12 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 216 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (sân hoàn trả) | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 30,44 | m3 |
| 35 | Lát nền sân gạch đồng bộ gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 304,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7982E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,392 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,176 tỷ đồng. (Trong đó 25,176 tỷ = 03 x 8,392 tỷ ). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,392 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.176.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi