Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Minh Thành; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 18 lớp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330706-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Minh Thành; Hạng mục: Nhà học 03 tầng 18 lớp
Số hiệu KHLCNT 20210306243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 21:14:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,988,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà  Chương V của E-HSMT 16,58 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 473,95 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ  Chương V của E-HSMT 2,07 tấn
4 Tháo dỡ quạt trần  Chương V của E-HSMT 62 cái
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa  Chương V của E-HSMT 228,42 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 252,18 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn  Chương V của E-HSMT 501,6 m
8 Tháo dỡ lan can sắt Chương V của E-HSMT 106,97 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy Chương V của E-HSMT 279,05 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Chương V của E-HSMT 296,14 m3
11 Đào móng bằng máy đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,42 100m3
12 Vận chuyển phế thải Chương V của E-HSMT 14,17 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 LỚP
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,598 100m3
2 Đắp đá dăm bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 7,11 100m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,88 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 59,23 m3
5 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 2,69 100m2
6 Lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính Chương V của E-HSMT 2,22 tấn
7 Lắp dựng cốt thép bê tông móng + giằng móng, đường kính Chương V của E-HSMT 7,271 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 7,414 tấn
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 199,95 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,834 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,229 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,419 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,654 tấn
14 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,01 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường móng Chương V của E-HSMT 0,526 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm tường móng  Chương V của E-HSMT 0,335 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông giằng tường móng, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,41 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông dầm tường móng, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm tường móng, đường kính  Chương V của E-HSMT 0,509 tấn
20 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 5,785 m3
21 Bê tông dầm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,686 m3
22 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT 104,31 m3
23 Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
24 Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,21 m3
25 Ván khuôn bê tông bản bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
26 Lắp dựng cốt thép bản thang, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,32 tấn
27 Bê tông bản thang M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,85 m3
28 Đắp đất chân móng + đất tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V của E-HSMT 13,8 100m3
29 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,273 100m3
30 Rải ni lông lót bê tông nền nhà Chương V của E-HSMT 6,207 100m2
31 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 53,44 m3
32 Vận chuyển phế thải Chương V của E-HSMT 5,004 100m3
33 Lắp dựng dàn giáo thép giàn giáo ngoài Chương V của E-HSMT 20,6 100m2
34 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 6,765 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,67 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 6,623 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 2,819 tấn
38 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 41,73 m3
39 Bê tông cột sảnh chính đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 5,04 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT 297,63 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,81 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,76 m2
43 Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,8 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 1,495 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,485 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,6 tấn
47 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,575 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm Chương V của E-HSMT 10,802 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 9,291 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 11,732 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 1,47 tấn
52 Bê tông xà dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 111,13 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 16,48 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V của E-HSMT 21,9 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 3,3 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái sảnh chính, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,75 tấn
57 Bóng sàn Chương V của E-HSMT 1.124 quả
58 Bê tông xà dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 177,89 m3
59 Bê tông xà dầm, sàn mái, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,51 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 456,95 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 2.882,89 m2
62 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 207,6 m2
63 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 67,32 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.647,99 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 469,95 m2
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.868,24 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 420,07 m
68 Láng seno, ô văng không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 202 m2
69 Đệm cát bục giảng Chương V của E-HSMT 0,064 100m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Chương V của E-HSMT 1.312,33 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 118,23 m2
72 Lát nền, sàn gạch chống trơn nhà vệ sinh 300x300mm Chương V của E-HSMT 64,22 m2
73 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước gạch 120x600mm Chương V của E-HSMT 56,64 m2
74 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT 180,15 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 692,15 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5.074,82 m2
77 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm Chương V của E-HSMT 1,732 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm Chương V của E-HSMT 1,732 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 5,41 100m2
80 Nẹp chống bão Chương V của E-HSMT 600 cái
81 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 227,92 m2
82 SXLD vách ngăn compact vệ sinh + phụ kiện Chương V của E-HSMT 46,84 m2
83 Gia công lan can INOX 304 60x120x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,792 tấn
84 Gia công lan can INOX 304 40x40x1,2mm Chương V của E-HSMT 4,423 tấn
85 Lắp dựng lan can Chương V của E-HSMT 129,198 m2
86 Gia công hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 4,175 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 126,9 m2
88 Sơn hoa sắt cửa, lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 625,94 1m2
89 Gia công khung thép hộp ốp tấm Alu Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
90 Tấm alumium Chương V của E-HSMT 9,92 m2
91 Ván khuôn trụ bê tông cột cờ Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
92 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
93 Bê tông trụ cột cờ M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,19 m3
94 Trát trụ cột cờ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,13 m2
95 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
96 Lá cờ Tổ Quốc Chương V của E-HSMT 1 cái
97 Bộ tay quay cột cờ (kèm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt tủ điện T1 (800x500x250) Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
99 Lắp đặt automat MCB 3 pha 63A 10kA Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt automat MBC 3 pha 50A 10kA Chương V của E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt automat MBC 3 pha 40A 10kA Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA Chương V của E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt automat MCB 1P 16A 6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt tủ điện T2 (600x400x250) Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
105 Lắp đặt automat MBC 3 pha 50A 10kA Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt automat MBC 2 pha 32A 10kA Chương V của E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA Chương V của E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt tủ điện T3 (600x400x250) Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
110 Lắp đặt automat MBC 3 pha 40A 10kA Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt automat MBC 2 pha 32A 10kA Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA Chương V của E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt tủ điện phòng học Chương V của E-HSMT 18 1 tủ
115 Lắp đặt automat MBC 2 pha 25A 10kA Chương V của E-HSMT 18 cái
116 Lắp đặt automat MCB 1 pha 20A 6kA Chương V của E-HSMT 54 cái
117 Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA Chương V của E-HSMT 54 cái
118 Lắp đặt tủ điện phòng giáo viên Chương V của E-HSMT 2 1 tủ
119 Lắp đặt automat MBC 2 pha 32A 10kA Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt automat MCB 1 pha 20A 6kA Chương V của E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt automat MCB 1 pha 16A 6kA Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt đèn ốp trần 220v/12w Chương V của E-HSMT 2 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 53 bộ
124 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 74 cái
125 Ổ cắm điện 3 cực (2P+E) 220v/16A, loại đôi, kiểu lắp chìm Chương V của E-HSMT 44 cái
126 Công tắc điện 1 chiều 220v/10A, loại đôi kiểu lắp chìm Chương V của E-HSMT 20 cái
127 Công tắc điện 1 chiều 220v/10A, loại ba kiểu lắp chìm Chương V của E-HSMT 5 cái
128 Công tắc điện 1 chiều 220v/10A, loại bốn kiểu lắp chìm Chương V của E-HSMT 5 cái
129 Công tắc điện 2 chiều 220v/10A, loại đơn, kiểu lắp chìm Chương V của E-HSMT 7 cái
130 Công tắc điện 2 chiều 220v/10A, loại đôi, kiểu lắp chìm Chương V của E-HSMT 5 cái
131 Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
132 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
133 Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 82 m
134 Dây tiếp địa CU/PVC (1x25) mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
135 Dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
136 Dây tiếp địa CU/PVC (1x6) mm2 Chương V của E-HSMT 82 m
137 Dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2 Chương V của E-HSMT 785 m
138 Dây CU/PVC (1x2,5) mm2 Chương V của E-HSMT 892 m
139 Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2 Chương V của E-HSMT 892 m
140 Dây CU/PVC (1x1,5) mm2 Chương V của E-HSMT 2.522 m
141 Ống nhựa HDPE D50/40 Chương V của E-HSMT 1 100 m
142 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40mm Chương V của E-HSMT 15 m
143 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm Chương V của E-HSMT 585 m
144 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Chương V của E-HSMT 2.373 m
145 Modem (tương đương loại GPON 4 PORTS) Chương V của E-HSMT 1 bộ
146 SWITCH POE 14P Chương V của E-HSMT 1 bộ
147 Bộ 8FS Chương V của E-HSMT 1 bộ
148 Ổ cắm internet lắp âm tường Chương V của E-HSMT 20 cái
149 Ổ cắm cáp lắp âm tường Chương V của E-HSMT 20 cái
150 Cáp CAT 6 Chương V của E-HSMT 875 m
151 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Chương V của E-HSMT 525 m
152 Đế âm tường Chương V của E-HSMT 40 cái
153 Ống nước lạnh PPR D63 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
154 Ống nước lạnh PPR D50 Chương V của E-HSMT 0,32 100m
155 Ống nước lạnh PPR D40 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
156 Ống nước lạnh PPR D32 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
157 Ống nước lạnh PPR D25 Chương V của E-HSMT 0,32 100m
158 Ống nước lạnh PPR D20 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
159 Ống nước nóng PPR D25 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
160 Ống nước nóng PPR D20 Chương V của E-HSMT 0,54 100m
161 Măng sông D63 Chương V của E-HSMT 4 cái
162 Măng sông D50 Chương V của E-HSMT 8 cái
163 Măng sông D40 Chương V của E-HSMT 1 cái
164 Măng sông D32 Chương V của E-HSMT 8 cái
165 Măng sông D25 Chương V của E-HSMT 12 cái
166 Măng sông D20 Chương V của E-HSMT 16 cái
167 Cút nhựa D63 Chương V của E-HSMT 4 cái
168 Cút nhựa D50 Chương V của E-HSMT 8 cái
169 Cút nhựa D40 Chương V của E-HSMT 1 cái
170 Cút nhựa D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
171 Cút nhựa D25 Chương V của E-HSMT 10 cái
172 Cút nhựa D20 Chương V của E-HSMT 12 cái
173 Tê nhựa 63x63 Chương V của E-HSMT 3 cái
174 Tê nhựa 50x50 Chương V của E-HSMT 2 cái
175 Tê nhựa 40x40 Chương V của E-HSMT 1 cái
176 Tê nhựa 32x32 Chương V của E-HSMT 6 cái
177 Tê nhựa 25x25 Chương V của E-HSMT 38 cái
178 Tê nhựa 20x20 Chương V của E-HSMT 12 cái
179 Côn thu 63x50 Chương V của E-HSMT 1 cái
180 Côn thu 63x32 Chương V của E-HSMT 1 cái
181 Côn thu 50x40 Chương V của E-HSMT 1 cái
182 Côn thu 50x32 Chương V của E-HSMT 3 cái
183 Côn thu 40x32 Chương V của E-HSMT 2 cái
184 Côn thu 32x25 Chương V của E-HSMT 6 cái
185 Côn thu 25x20 Chương V của E-HSMT 12 cái
186 Kép nối D20 Chương V của E-HSMT 63 cái
187 Đai giữ ống nước D90 Chương V của E-HSMT 100 cái
188 Cút ren trong D20 Chương V của E-HSMT 63 cái
189 Đầu bịt D20 Chương V của E-HSMT 63 cái
190 Van khóa D63 Chương V của E-HSMT 3 cái
191 Van khóa D50 Chương V của E-HSMT 1 cái
192 Van khóa D40 Chương V của E-HSMT 2 cái
193 Van khóa D32 Chương V của E-HSMT 5 cái
194 Van khóa D25 Chương V của E-HSMT 8 cái
195 Ống PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
196 Ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 1,44 100m
197 Ống PVC D60 Chương V của E-HSMT 0,48 100m
198 Ống PVC D42 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
199 Chếch 135 PVC D110 Chương V của E-HSMT 32 cái
200 Chếch 135 PVC D90 Chương V của E-HSMT 24 cái
201 Chếch 135 PVC D60 Chương V của E-HSMT 36 cái
202 Chếch 135 PVC D42 Chương V của E-HSMT 52 cái
203 Y 135 PVC D110 Chương V của E-HSMT 36 cái
204 Y 135 PVC D90 Chương V của E-HSMT 22 cái
205 Y 135 PVC D60 Chương V của E-HSMT 24 cái
206 Côn PVC 90x60 Chương V của E-HSMT 12 cái
207 Côn PVC 60x42 Chương V của E-HSMT 26 cái
208 Tê PVC D110 Chương V của E-HSMT 2 cái
209 Tê PVC D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
210 Phễu thu sàn Inox D60 + Xi phông D60 Chương V của E-HSMT 14 cái
211 Rọ thu mưa D90 + Xi phông D90 Chương V của E-HSMT 10 cái
212 Bồn cầu + phụ kiện vòi xịt (tương đương Inax) Chương V của E-HSMT 23 bộ
213 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 23 cái
214 Lắp đặt chậu rửa + Vòi rửa + dây cấp nước + xi phông (tương đương Inax) Chương V của E-HSMT 14 bộ
215 Lắp đặt gương soi + kệ gương soi (tương đương Inax) Chương V của E-HSMT 14 cái
216 Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax) Chương V của E-HSMT 12 bộ
217 Van phao cơ D32-25 Chương V của E-HSMT 2 cái
218 CREFIN D32 rọ bơm Chương V của E-HSMT 2 bộ
219 Bộ cảm biến mực nước Chương V của E-HSMT 2 bộ
220 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
221 Lắp đặt máy bơm nước Chương V của E-HSMT 1 cái
222 Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm Chương V của E-HSMT 6 cọc
223 Đất đào Chương V của E-HSMT 8,1 m3
224 Đất đắp Chương V của E-HSMT 2,7 m3
225 Dây dẫn sét thép Fi 12 Chương V của E-HSMT 120 m
226 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 9 cái
227 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 9 cái
228 Dây tiếp địa Fi 12 Chương V của E-HSMT 40 m
C HẠNG MỤC: PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hệ nhôm (Cửa sổ mở quay sử dụng nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương, dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) Chương V của E-HSMT 258,12 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi hệ nhôm (Cửa đi mở quay sử dụng nhôm hệ Việt Nhật hoặc tương đương, dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) Chương V của E-HSMT 136,32 m2
3 Lắp dựng vách kính khung nhôm trang trí cầu thang Chương V của E-HSMT 28,12 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI NHÀ HỌC
1 Đào móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
2 Đắp đất chân móng + đất tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
3 Bê tông lót nền + lót móng đá 2x4 mác 100 Chương V của E-HSMT 0,64 m3
4 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,4 m3
5 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,36 m3
6 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,45 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bê tông dầm móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,55 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,51 tấn
15 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
16 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm Chương V của E-HSMT 0,232 100m2
18 Ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,26 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,33 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 27,88 m2
22 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,65 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,49 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,67 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 111,74 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1,15 100m2
27 Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,79 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 17,29 m2
29 Gia công lan can thép Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
30 Lắp dựng lan can thép Chương V của E-HSMT 1,91 m2
31 Gia công hoa sắt ô thoáng lan can Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa ô thoáng lan can Chương V của E-HSMT 1,83 m2
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể tự hoại đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 0,288 100m3
2 Lấp đất chân móng đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 9,61 m3
3 Lót móng bê tông đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT 1,39 m3
4 Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
5 Cốt thép đáy bể DK Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
6 Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 1,71 m3
7 Xây tường bao bể gạch không nung vữa XM M75 dày 22cm Chương V của E-HSMT 5,54 m3
8 Xây tường ngăn bể gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
9 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
10 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3 m3
12 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 24 cái
13 Trát, láng bể vữa XM M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 36,26 m2
14 Láng đáy bể vữa XM M75 dày 2cm Chương V của E-HSMT 5,38 m2
15 Láng mặt bể VXM M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT 10,83 m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,253 100m3
2 Đệm cát đáy bể đầm chặt k=0,95 Chương V của E-HSMT 0,827 100m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 M100# Chương V của E-HSMT 11,919 m3
4 Bê tông móng bể, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 41,538 m3
5 Bê tông tường bể, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 35,75 m3
6 Bê tông sàn bể, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,651 m3
7 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,384 m3
8 Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,14 100m2
9 Ván khuôn bể Chương V của E-HSMT 3,156 100m2
10 Ván khuôn nắp bể Chương V của E-HSMT 0,924 100m2
11 Ván khuôn dầm bể Chương V của E-HSMT 0,685 100m2
12 Cốt thép đáy bể fi Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
13 Cốt thép đáy bể fi Chương V của E-HSMT 4,405 tấn
14 Cốt thép thành bể fi Chương V của E-HSMT 1,236 tấn
15 Cốt thép thành bể fi Chương V của E-HSMT 3,966 tấn
16 Cốt thép nắp bể fi Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
17 Cốt thép nắp bể fi Chương V của E-HSMT 2,361 tấn
18 Cốt thép dầm bể fi Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
19 Cốt thép dầm bể fi Chương V của E-HSMT 0,472 tấn
20 Thang inox hộp KT 20x15 a350 Chương V của E-HSMT 0,006 kg
21 Nắp tôn dày 1 ly Chương V của E-HSMT 1,44 m2
22 Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu Chương V của E-HSMT 305,262 m2
23 Quét bitum 2 lớp thành ngoài bể Chương V của E-HSMT 280 m2
24 Láng vữa XMM75# dày 20 không đánh màu Chương V của E-HSMT 179,96 m2
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 4,389 100m3
26 Vận chuyển phế thải Chương V của E-HSMT 2,863 100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,85 m3
2 Ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
5 Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
9 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,91 m3
10 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,15 m3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,94 m3
12 Xây bệ đặt máy bơm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 45,89 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,78 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,97 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,2 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 47,76 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 0,42 100m2
19 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 6,48 m2
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Mặt aptomat Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Đế âm tường Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Dây CU/PVC (1x2,5) mm2 Chương V của E-HSMT 11 m
28 Dây CU/PVC (1x1,5) mm2 Chương V của E-HSMT 23 m
29 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Sino Chương V của E-HSMT 34 m
30 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hệ nhôm (phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) Chương V của E-HSMT 5,46 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa đi hệ nhôm (phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) Chương V của E-HSMT 2,64 m2
32 Lắp dựng vách kính khung nhôm trang trí cầu thang Chương V của E-HSMT 2,7 m2
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng rãnh, đất cấp III (rãnh khẩu độ 30) Chương V của E-HSMT 1,156 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 100% đất đào) Chương V của E-HSMT 0,43 100m3
3 Nilon lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT 1,54 100m2
4 Ván khuôn bê tông lót + đáy rãnh Chương V của E-HSMT 0,62 100m2
5 Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 7,7 m3
6 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 15,41 m3
7 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,65 m3
8 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 166,59 m2
9 Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT 1,5 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,34 tấn
11 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,16 m3
12 Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 0,67 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,82 tấn
15 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,34 m3
16 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 417 1cấu kiện
17 Đào hố móng rãnh, đất cấp III (rãnh khẩu độ 60) Chương V của E-HSMT 1,119 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 100% đất đào) Chương V của E-HSMT 0,59 100m3
19 Nilon lót đáy rãnh Chương V của E-HSMT 1,12 100m2
20 Ván khuôn bê tông lót + đáy rãnh Chương V của E-HSMT 0,32 100m2
21 Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 5,6 m3
22 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 11,19 m3
23 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,41 m3
24 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 129,12 m2
25 Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT 0,86 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
27 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,75 m3
28 Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT 0,45 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,48 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,65 tấn
31 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,91 m3
32 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 216 1cấu kiện
33 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (sân hoàn trả) Chương V của E-HSMT 0,304 100m3
34 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 30,44 m3
35 Lát nền sân gạch đồng bộ gạch hiện trạng Chương V của E-HSMT 304,42 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7982E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.596E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,392 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,176 tỷ đồng. (Trong đó 25,176 tỷ = 03 x 8,392 tỷ ). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,392 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.176.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->