Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Đường nối từ đường Lê Hồng Phong với đường kè hồ Hòa Bình, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Đường nối từ đường Lê Hồng Phong với đường kè hồ Hòa Bình, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:47:00 đến ngày 2021-04-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào mặt bằng, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2241 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào mặt bằng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6662 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,375 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6654 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, L = 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 tận dụng, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2241 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất C3 về đắp, L =3,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.206,6538 | 10m3 |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, RÃNH DỌC, VỈA HÈ, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp. Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4341 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4341 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2107 | 100m3 |
| 4 | Đào xới đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7513 | 100m2 |
| 5 | Đầm lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6254 | 100m3 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,868 | m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0842 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,562 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3753 | 100m2 |
| 5 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,43 | m |
| 8 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| G | Vỉa hè, bó gáy vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch tự chèn h = 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,51 | m2 |
| 2 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m3 |
| 3 | Bê tông bó gáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7881 | 100m2 |
| 5 | Gạch bê tông xây vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 6 | Bê tông M150, đá 1x2, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m3 |
| 7 | Đào khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0551 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Trồng cây Vàng Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| H | Rãnh dọc, viên bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5606 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M200, XM PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông hố thu M200, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rãnh, móng hố thu M200, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 14 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 15 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | tấn |
| 16 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2636 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 19 | Bốc xếp viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | cấu kiện |
| 20 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,684 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 22 | Bao tải nhét khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
| 23 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| I | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | 100m3 |
| 3 | Phá kết cấu bê tông, đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi L = 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M150, XM PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, bó vỉa đổ tại chỗ M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 10 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ, tấm bản đổ tại chỗ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 13 | Cốt thép viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm bản, khối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng các loại, gia cố, viên bó vỉa tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 18 | Diện tích đệm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 19 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt viên bó vỉa 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| J | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột BT ly tâm NPC.10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn ( M-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi ( MĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp đia RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dây, sứ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/Bộ |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Dây lên đèn M2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| L | Phần thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| M | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| N | Đường ống và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối mặt bích bằng PP hàn D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp măng sông ren ngoài D75x2.1/2' bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp cút T D63 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Đào đắp và xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2584 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Chi phí đóng cắt đấu nối điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 15 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục nền đường; mặt đường; vỉa hè, hành lang; công trình thoát nước; điện sinh hoạt, nước sinh hoạt..), cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi