Gói thầu: TBA 180 kVA -35 0.4KV số 3 xã Định bình -Yên định; TBA 560 KVA - 35 0,4 KV số 1 xã Yên Phong; TBA 560 KVA - 35 0.4 KV số 1 Thị trấn Quán lào; TBA 180 KVA - 35 0.4 KV số 1 xã Yên bái; TBA 250 KVA - 35 0,4 KV xã Yên Hùng I; TBA 100 KVA - 35 0.4 kV số 3 xã Yên hùng; TBA 180 kVA - 10 0.4 KV Phú xuân -NTThống nhất - ĐL Yên Định”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347999-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu TBA 180 kVA -35 0.4KV số 3 xã Định bình -Yên định; TBA 560 KVA - 35 0,4 KV số 1 xã Yên Phong; TBA 560 KVA - 35 0.4 KV số 1 Thị trấn Quán lào; TBA 180 KVA - 35 0.4 KV số 1 xã Yên bái; TBA 250 KVA - 35 0,4 KV xã Yên Hùng I; TBA 100 KVA - 35 0.4 kV số 3 xã Yên hùng; TBA 180 kVA - 10 0.4 KV Phú xuân -NTThống nhất - ĐL Yên Định”
Số hiệu KHLCNT 20210347523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 22:55:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 282,742,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1 Móng cột MV-2 12 móng
2 Ván khuôn - móng MV-2 0,0856 m3
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Cột bê tông H7,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 12 cột
2 Dây dòng tiếp địa TBA Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 14 bộ
3 Xà đón dây đầu trạm tim cột 2,6m Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 7 bộ
4 Xà đỡ cầu dao (tim cột 2,6m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 5 bộ
5 Xà lắp CSV + sứ đỡ thanh cái 2,6m Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 7 bộ
6 Xà đỡ cầu chì LBFCO (tim cột 2,6m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 7 bộ
7 Xà đỡ sứ thanh cái (tim cột 2,6m) Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007; 2 bộ
8 Dây đồng mềm M35 35,7 m
9 Thanh cái đồng dẹt Cu50x5 2,1 m
10 Cáp đồng Cu/PVC1x50mm2 168 m
11 Sứ đứng 22kV+ ty mạ ( vật tư A cấp) 9 quả
12 Sứ đứng 35kV+ ty mạ ( vật tư A cấp) 60 quả
13 Đầu cốt đồng M35 77 bộ
14 Đầu cốt đồng M50 93 bộ
15 Ghíp đồng nhôm 3BL 25-95 42 bộ
16 Ghíp đồng 3BL 16-70 21 bộ
17 Nắp chụp đầu cực cao thế MBA silicon (bộ 3 cái 3 mầu) 7 bộ
18 Nắp chụp CSV silicon (bộ 3 cái 3 mầu) 7 bộ
19 Nắp chụp đầu FCO silicon (bộ 3 cái 3 mầu) 7 bộ
20 Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA silicon (bộ 4 cái 4 mầu) 7 bộ
21 Cầu chì cắt có tải LBFCO24kV-100A ( vật tư A cấp) 1 bộ
22 Cầu chì cắt có tải LBFCO35kV-100A ( vật tư A cấp) 6 bộ
23 Cầu dao cách ly chém ngang 22kV-630A ( vật tư A cấp) 1 bộ
24 Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A ( vật tư A cấp) 4 bộ
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- TBA
1 Hạ cột sắt 2 cột
2 Hạ cột bê tông H7,5m 10 cột
3 Tháo dây dòng tiếp địa 14 bộ
4 Tháo sứ đứng 10kV cột H 6 quả
5 Tháo sứ đứng 22kV 42 quả
6 Tháo dây AC-50 xuống thiết bị 161,7 m
7 Tháo xà đỡ 7 bộ
8 Tháo xà đỡ 16 bộ
9 Tháo dây đồng mềm M6 19,6 m
10 Tháo cầu dao cách ly chém ngang 10kV-630A 1 bộ
11 Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A 4 bộ
12 Tháo cầu chì SI-10kV 1 bộ
13 Tháo cầu chì tự rơi 35kV 6 bộ
F Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
G PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
H Thí nghiệm sau lắp đặt
1 Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV 5 bộ
2 Thí nghiệm cầu chì TR 35+10kV 3 pha 7 bộ
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV 7 quả
4 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 7 H.thống
5 Thí nghiệm thanh cái - U 7 phân đoạn
I VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 394.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->