Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340334-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210325732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ);
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 09:21:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường KM27+050 – Km27+170
1 Đào nền đường, đất cấp II 108,96 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 380,04 m3
3 Phá đá nền đường đá cấp IV 2.909,48 m3
4 Đào rãnh đất cấp III 1,4 m3
5 Đào rãnh đá cấp IV 58,72 m3
6 Đắp đất nền đường K=0,95 21,25 m3
7 Đào khuôn đá cấp IV 161,27 m3
B Mặt đường KM27+050 – Km27+170
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 251,2
2 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 134,57
3 Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, L=20cm 128 lỗ khoan
4 Gia công thanh truyền lực, khe dọc 108,24 kg
5 Trám khe dọc, khe ngang mặt đường bê tông 331,98 m
C Rãnh gia cố KM27+050 – Km27+170
1 Bê tông và lắp đặt tấm lát rãnh mác 200 488 cái
2 Bê tông đáy rãnh mác 200 4,2578
3 Lót vữa thành & đáy rãnh, mác 100 225,7
4 Vữa chét khe nối, mác 100 40,26
D An toàn giao thông KM27+050 – Km27+170
1 Sản xuất Thép chân cột, Lắp đặt cột và tiêu phản quang 9 cột
2 Bê tông chân cột mác 150 0,72
3 Đào móng đất cấp III 0,9
E Nền đường KM24+800-KM24+900
1 Đào nền đường, đất cấp II 68,21
2 Đào nền đường, đất cấp III 325,11
3 Đào nền đường, đất cấp IV 433,43
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV 1.281,54
5 Đào rãnh đá cấp IV 69,4
6 Đắp đất nền đường K=0,95 17,8
7 Đào khuôn đất cấp IV 0,36
8 Đào khuôn đá cấp IV 148,01
F Mặt đường KM24+800-KM24+900
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 117,3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 62,84
3 Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, L=20cm 104 lỗ khoan
4 Gia công thanh truyền lực, khe dọc 87,94 kg
5 Trám khe dọc, khe ngang mặt đường bê tông 204,88 m
G Rãnh gia cố KM24+800-KM24+900
1 Bê tông và lắp đặt tấm lát rãnh mác 200 520 cái
2 Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 200 4,54
3 Lót vữa thành & đáy rãnh, mác 100 240,5
4 Vữa chét khe nối, mác 100 42,9
H An toàn giao thông KM24+800-KM24+900
1 Sản xuất Thép chân cột, Lắp đặt cột và tiêu phản quang 8 cột
2 Bê tông chân cột đá 2x4, mác 150 0,64
3 Đào móng đất cấp III 0,8
4 Lắp đặt cột và gương cầu lồi 1 Cái
I Đảm bảo giao thông
1 Đèn xoay cảnh báo 1 cái
2 Cọc tiêu, chóp nón 1 cái
3 Băng rào công trình 200 m
4 Biển báo tam giác 1 cái
5 Biển báo chữ nhật I.441 1 cái
6 Biển báo chữ nhật I.440 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->