Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 18:01:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,249,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Bãi đổ xe : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.499,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,06 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào để đắp K85 CL bình quân 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,26 | 1 m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,837 | 1 m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,263 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền bãi đổ xe bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.559,6 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền bãi đổ xe bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,9 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây bóng mát bằng thủ công., (tận dụng đất đào KPH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất màu để trồng cỏ bãi đổ xe bằng máy., (tận dụng đất đào KPH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,75 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bãi đổ xe, Dày 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,75 | 1 m3 |
| 12 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.023 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bãi đổ xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,69 | 1 m2 |
| 14 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,69 | 1 m3 |
| 15 | Trồng Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.975 | 1 m2 |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.975 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cây Lộc Vừng, cao H>=4.5m, ĐK thân >=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cây |
| 18 | Trồng cây Muồng Hoa Đào, cao H>=4.5m, ĐK thân >=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Cây |
| 20 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,27 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| B | *\2- Sân khấu, quãng trường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, móng tường bao chắn bậc, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,73 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào để đắp K85 CL bình quân 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,43 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân khấu và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 1 m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường bao bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường bao chắn bậc, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng tường bao, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn BT giằng tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,06 | 1 m2 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | 1 m2 |
| 14 | Rải ni long lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông nền dày 15cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,64 | 1 m3 |
| 16 | Trồng cây Cỏ Đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,58 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cây Cúc Mặt Trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | 1 m2 |
| 18 | Trồng cây Lá Gấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | 1 m2 |
| 19 | Trồng cây Mắt Nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | 1 m2 |
| 20 | Trồng cây Hồng chịu hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,76 | 1 m2 |
| 21 | Trồng cây Trang hoa vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | 1 m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,56 | 1 m2 |
| 23 | Trồng cây Hồng Lộc, H>=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cây |
| 24 | Trồng cây Ngâu tròn, H>=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cây |
| 25 | Trồng cây Hoàng Yến, cao H>=4.5m, ĐK thân >=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 Cây |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây, thảm cỏ, (tận dụng đất đào KPH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | 1 m3 |
| 28 | Bộ ghế đá có tựa lưng, KT(D1200*W350*H400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 29 | Thùng rác phân loại 3 ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| C | *\3- Dọn dẹp mặt bằng công viên cây xanh : | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | 10 m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | Cây |
| D | *\4- Tuyến giao thông : | |||
| E | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,15 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0.8m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,13 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào 0.8m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào để đắp K85 CL bình quân 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,15 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây, thảm cỏ, (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5 | 1 m3 |
| F | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Lát gạch tuynel (9.5x6x20) cm, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,17 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch Bát Tràng (30x15x6)cm, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.465 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng lát gạch dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,89 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng lát gạch dày 16cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,92 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362,2 | 1 m2 |
| 6 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.430,9 | 1 m2 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,26 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đạt K=0.95 =đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,86 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,73 | 1 m3 |
| 10 | Bù vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | 1 m3 |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | 1 m3 |
| 13 | Trồng Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.112,26 | 1 m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.112,26 | 1 m2 |
| G | *\5- Sửa chữa mặt đường : | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt đường lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân khấu, tưỡng bao cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 5 | Lu nền đạt K=0.95 =đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 6 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 7 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng lát gạch dày 10cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch tuynel (6x9.5x20) cm, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| H | Phần đường dây cấp điện | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng tủ phân phối; MTPP-0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 2 | Móng tủ phân phối; MTPP-1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 3 | Mương cáp ngầm hạ thế nền đất;MCNHT-NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.653 | Mét |
| 4 | Mương cáp ngầm hạ thế ;MCNTT-BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 5 | Mương cáp ngầm sinh hoạt nền đất;MCNSH-NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Mét |
| 6 | Đào, đắp tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm; MBH-CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 8 | Móng cột BTLT; MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT; MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| J | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x150+1x120)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,2 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x120+1x95)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,8 | Mét |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x95+1x70)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,6 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x70+1x50)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,2 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x50+1x35)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(2x6)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.680 | Mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Mét |
| 9 | Ống nhựa xoắn; HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.220 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn; HDPE-105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.266 | Mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn; HDPE-160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | Mét |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng; ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 19 | Tủ điện hạ thế 1200x400x700 (thanh cái trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Tủ |
| 20 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 21 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 22 | Cột BTLT; NPC.I-12-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 23 | Lắp đặt công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 24 | Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời; PĐC(O)-150-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 25 | Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời; PĐC(O)-120-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 26 | Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời; PĐC(O)-50-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| L | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột chữ H; CH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | Km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | Km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | Km |
| 7 | Tháo công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| M | Phần điện chiếu sáng | |||
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Móng |
| 2 | Móng tủ chiếu sáng; MTCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Mương cáp ngầm chiếu sáng nền đất;MCNCS-NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.655 | Mét |
| 4 | Mương cáp ngầm chiếu sáng nền đường;MCNCS-BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Mét |
| 5 | Cột chiếu sáng GARADO cao 6m+ Cần đèn PALO cao 0.75m, vươn 0.9m (Cột có đế bằng nhựa kỹ thuật có kháng UV; Thân cột bằng thép D108/89, cần bằng thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cột |
| 6 | Đèn Led LUNA-SL 50W, ánh sáng vàng 3000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bộ |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(4x10)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.259,4 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(4x25)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 9 | Dây đồng trần M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.259,4 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn; HDPE-60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.980 | Mét |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Đầu |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Đầu |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Cái |
| 15 | Đào, đắp tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa; RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng 02 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 19 | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau: + San nền. +Đường bê tông hoặc đường lát gạch. +Bải đỗ xe + Xây dựng công viên +Hệ thống cấp điện hạ thế ngầm. +Hệ thống điện chiếu sáng Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=12.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi