Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí dự phòng 5% của gói thầu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí dự phòng 5% của gói thầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:14:00 đến ngày 2021-04-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Máy xúc dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK | 2 | Ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 4,3271 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 24,1628 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 15,6637 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 5,4579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,4346 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6822 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2679 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 98,3562 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 102,3801 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,5907 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 14,2085 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3484 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2435 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 55,674 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 55,674 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 3,1248 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 1,2023 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 48,0698 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 7,4415 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,353 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2129 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9966 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 18,086 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,1942 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3671 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,9993 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3917 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,9454 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,5516 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2628 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,482 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,8007 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0459 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,1953 | tấn |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4,3459 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,4486 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,9754 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 4,741 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,7048 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,7048 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 128,3538 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 34,8665 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2584 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0474 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2295 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,5848 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,5816 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,98 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 56,98 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4963 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1113 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0373 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,4963 | m3 |
| 56 | Con tiện lan can | Theo HSTK | 60,16 | con |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,13 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,13 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 341,648 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo HSTK | 82,6981 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm | Theo HSTK | 19,8552 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 nhà vệ sinh | Theo HSTK | 97,188 | m2 |
| 63 | Thi công trần tôn lạnh khung xương | Theo HSTK | 239,724 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,6264 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,6264 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,3842 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão (100 cái/hộp) | Theo HSTK | 21,921 | hộp |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 54,7 | m |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo HSTK | 22,68 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo HSTK | 9,9 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhụa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo HSTK | 38,88 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo HSTK | 6,48 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 74 | Sen hoa cửa sổ, thép vuông đặc 12x12 sơn chống gì | Theo HSTK | 38,88 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 38,88 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 809,8501 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 737,616 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 219,42 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 155,16 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 809,8501 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.112,196 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 108,22 | m |
| 83 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 0,3652 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0124 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0354 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3584 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo HSTK | 10 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4 | m3 |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 4 | m3 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 8 | máy |
| 104 | Tủ điện bằng tôn, kích thước 300x400x150mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 16 | cái |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 450 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 700 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 600 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK | 850 | m |
| 113 | Hộp cứu hỏa | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 114 | Bình cứu hỏa | Theo HSTK | 8 | Bình |
| 115 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 4 | bảng |
| 116 | Ống cấp nước PPR-D25 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 117 | Cút nhựa PPR-D25 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR-D25 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 119 | Kép đồng DN15 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 120 | Van khóa D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 121 | Van phao tự động D25 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 122 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 123 | Ống nhựa Tiền Phong d42 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 124 | Ống nhựa Tiền Phong d60 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 125 | Ống nhựa Tiền Phong d110 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 126 | Tê nhựa d60x60 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 127 | Tê nhựa d60x42 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 128 | Cút nhựa d42 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 129 | Cút nhựa d60 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 130 | Cút chếch d110 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 131 | Côn nhựa d110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 132 | Côn nhựa d90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 133 | Côn nhựa d60 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 134 | Côn nhựa d42 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 135 | Côn thu d60/42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 136 | Nút bịt d110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 137 | Nút bịt d60 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 139 | Tê thông tắc d110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 140 | Tê thông tắc d90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 147 | Máy bơm Matra Italia | Theo HSTK | 2 | máy |
| 148 | Giếng khoan + đường ống hoàn chỉnh (f vách=90mm) | Theo HSTK | 1 | giếng |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,114 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,5268 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0624 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0544 | tấn |
| 155 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 2,376 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,011 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 11,011 | m2 |
| 158 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 11,011 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,6 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,4558 | m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 162 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,076 | 100m3 |
| 165 | Ống nhựa u.PVC d100 | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 166 | Cút nhựa d100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| B | BỂ NƯỚC XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 0,0258 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,7049 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 2,7797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 0,1667 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0599 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,887 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 9,435 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 7,2143 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,824 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,944 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,4144 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 31,944 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0026 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0121 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0928 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0125 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,0753 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,9435 | m3 |
| 22 | Mua cát làm tầng lọc bể nước | Theo HSTK | 1,9243 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 21mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1237 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 4,3572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,3572 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 8,9483 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 68,1 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,99 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,6294 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính | Theo HSTK | 2,0735 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2065 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK | 67 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,022 | 100m3 |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua đất san lấp mặt bằng, đất mua tại mỏ Phú Nham, xã Hà Ninh, Hà Trung; cự ly vận chuyển 30km (đường L3) | Theo HSTK | 2.565,3034 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK | 256,5303 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK | 256,5303 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK | 256,5303 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 25,653 | 100m3 |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,6135 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh lót nền | Theo HSTK | 1.227 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 122,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.227 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ bảo ôn 400l | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Tủ lạnh mini 90l lưu mẫu thức ăn | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Bếp ga thường | Theo HSTK | 1 | bếp |
| 4 | Máy lọc nước công nghiệp 150/h; Công suất lọc :1450l/h; Bơm lọc thô: 0.37Kw – EBARA; Nguồn điện: 220V – 50Hz.không có tủ. | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Bồn chứa nước lọc | Theo HSTK | 1 | bồn |
| 6 | Máy giặt 9kg | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Ấm siêu tốc | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 8 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU, Inverter | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Bếp ga công nghiệp kiềng vuông (lọai 3 bếp), kích thước 180x75x35 (cm) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Nồi nấu cháo công nghiệp 30 lít có chân kiềng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Máy xay thịt công nghiệp gióng ngang (Công suất 1100W) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng, kích thước 100x60x90 (cm) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Kệ để đồ 5 tầng Innox, kích thước 200x50x200 (cm) | Theo HSTK | 1 | kệ |
| 14 | Tủ cơm nấu ga 20 kg (4 khay); kích thước 69x57x116 (cm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Tủ sấy bát inox 1 cánh kính (1 lớp lọai nhỡ), kích thước 80x160x160 (cm) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Bàn chia thức ăn inox, kích thước 200x80x75 (cm) | Theo HSTK | 1 | bán |
| 17 | Bàn sơ chế thức ăn sống/chín (Bàn chặt) bằng inox, kích thước 200x80x75 (cm) | Theo HSTK | 1 | bán |
| 18 | Tủ đựng bát đĩa inox, kích thước 200x160x50 (cm) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 19 | Bàn ăn inox, kích thước mặt bàn 70x120 (cm) | Theo HSTK | 30 | cái |
| 20 | Ghế nhựa | Theo HSTK | 180 | cái |
| 21 | Thùng đựng gạo bằng inox 100 lít | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Giá phơi khăn chữ A bằng inox, kích thước 90x50x90 (cm) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 23 | Giá úp cốc 5 tầng bằng inox, kích thước 90x90x25(cm) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 24 | Bình đựng nước inox 1 lớp 20 lít (có chân bình) | Theo HSTK | 4 | bình |
| 25 | Nồi innox đường kính 28 (dùng để chia thức ăn) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Nồi innox đường kính 34 (dùng để chia thức ăn) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Thìa ăn bằng innox | Theo HSTK | 180 | cái |
| 28 | Khay ăn innox (lọai đẹp) | Theo HSTK | 180 | cái |
| 29 | Bát ăn cơm innox | Theo HSTK | 180 | cái |
| 30 | Cốc uống nước innox | Theo HSTK | 180 | cái |
| 31 | Thùng đựng rác | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Cân 60kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Cân 5kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Chảo đại | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Ấm nhôm đại | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Nồi gang 20 lít | Theo HSTK | 3 | cái |
| 37 | Sạp ngủ cho học sinh bằng gỗ thông, kích thước 120x80 x7 (cm) | Theo HSTK | 120 | bộ |
| 38 | Tủ đựng chăn chiếu bằng sắt dày 0,6 ly; kích thước 160x128x50(cm) | Theo HSTK | 4 | tủ |
| 39 | Bộ chăn - đệm cho học sinh cấp I; kích thước 160x200x5 (cm) | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 40 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU, Inverter | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 41 | Ti vi LED thông minh 49'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Bàn ghế học sinh 2 ghế rời; kích thước 400x12000 cm | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 43 | Máy chiếu SONY - VPL – DX221 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Màn chiếu điện Dalite 70”x70” | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Trọn bộ 2 loa công xuất mỗi loa 150W kèm giá treo tường, 1 tăng âm 300W kèm các loại giắc kết nối, 1 bộ 2 mích không giây kèm đầu thu và giá đỡ mích | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Bảng viết | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Đàn Óocgan Yamaha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Bộ dụng cụ dạy âm nhạc | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Tủ đựng thiêt bị âm nhạc Bằng gỗ thông ghép thanh, sơn phủ PU; kích thước 150x180x40 (cm) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 50 | Gương múa 600x160 (cm) | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 51 | Gióng múa | Theo HSTK | 6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290382E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.870.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi