Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí dự phòng 5% của gói thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355793-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (Bao gồm: Chi phí dự phòng 5% của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT 20210355695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:14:00 đến ngày 2021-04-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG, NHÀ BẾP
1 Máy xúc dọn dẹp mặt bằng Theo HSTK 2 Ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 4,3271 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 24,1628 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 15,6637 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK 5,4579 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,4346 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,6822 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1065 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,2679 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 98,3562 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK 102,3801 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 13,5907 m3
13 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 14,2085 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3484 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,2435 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 55,674 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 55,674 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTK 3,1248 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK 1,2023 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 48,0698 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK 7,4415 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,353 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2129 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,9966 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 18,086 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 2,1942 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3671 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,9993 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3917 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 14,9454 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 1,5516 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,2628 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,482 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,8007 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0459 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK 0,1953 tấn
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK 4,3459 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,4486 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 1,9754 m3
40 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 4,741 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,7048 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,7048 m2
43 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK 128,3538 m3
44 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 34,8665 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2584 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0474 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2295 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,5848 m3
49 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 3,5816 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 56,98 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 56,98 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4963 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1113 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,0373 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,4963 m3
56 Con tiện lan can Theo HSTK 60,16 con
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,13 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 11,13 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK 341,648 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo HSTK 82,6981 m2
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm Theo HSTK 19,8552 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 nhà vệ sinh Theo HSTK 97,188 m2
63 Thi công trần tôn lạnh khung xương Theo HSTK 239,724 m2
64 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 3,6264 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 3,6264 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 4,3842 100m2
67 Ke chống bão (100 cái/hộp) Theo HSTK 21,921 hộp
68 Tôn úp nóc Theo HSTK 54,7 m
69 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly Theo HSTK 22,68 m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly Theo HSTK 9,9 m2
71 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhụa lõi thép, kính an toàn 6,38ly Theo HSTK 38,88 m2
72 Cửa đi mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly Theo HSTK 6,48 m2
73 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly Theo HSTK 2,16 m2
74 Sen hoa cửa sổ, thép vuông đặc 12x12 sơn chống gì Theo HSTK 38,88 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 38,88 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 809,8501 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 737,616 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 219,42 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 155,16 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 809,8501 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.112,196 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 108,22 m
83 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 0,3652 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0124 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0354 tấn
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,3584 m3
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK 3 cái
88 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo HSTK 10 m2
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK 4 m3
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSTK 20 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 7 cọc
92 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK 7 cái
93 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK 80 m
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 4 m3
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 6 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 22 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 19 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 2 cái
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 16 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 6 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 22 cái
102 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 30 cái
103 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK 8 máy
104 Tủ điện bằng tôn, kích thước 300x400x150mm Theo HSTK 1 tủ
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 16 cái
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 60 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 80 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 450 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 700 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 600 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 850 m
113 Hộp cứu hỏa Theo HSTK 4 hộp
114 Bình cứu hỏa Theo HSTK 8 Bình
115 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 4 bảng
116 Ống cấp nước PPR-D25 Theo HSTK 0,6 100m
117 Cút nhựa PPR-D25 Theo HSTK 14 cái
118 Tê nhựa PPR-D25 Theo HSTK 14 cái
119 Kép đồng DN15 Theo HSTK 6 cái
120 Van khóa D25 Theo HSTK 1 cái
121 Van phao tự động D25 Theo HSTK 1 Cái
122 Van 1 chiều D25 Theo HSTK 1 cái
123 Ống nhựa Tiền Phong d42 Theo HSTK 0,4 100m
124 Ống nhựa Tiền Phong d60 Theo HSTK 0,6 100m
125 Ống nhựa Tiền Phong d110 Theo HSTK 0,2 100m
126 Tê nhựa d60x60 Theo HSTK 10 cái
127 Tê nhựa d60x42 Theo HSTK 8 cái
128 Cút nhựa d42 Theo HSTK 8 cái
129 Cút nhựa d60 Theo HSTK 7 cái
130 Cút chếch d110 Theo HSTK 9 cái
131 Côn nhựa d110 Theo HSTK 4 cái
132 Côn nhựa d90 Theo HSTK 8 cái
133 Côn nhựa d60 Theo HSTK 12 cái
134 Côn nhựa d42 Theo HSTK 8 cái
135 Côn thu d60/42 Theo HSTK 3 cái
136 Nút bịt d110 Theo HSTK 4 cái
137 Nút bịt d60 Theo HSTK 8 cái
138 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo HSTK 2 cái
139 Tê thông tắc d110 Theo HSTK 2 cái
140 Tê thông tắc d90 Theo HSTK 2 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
142 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 8 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK 8 cái
144 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 4 bộ
145 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 2 bể
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
147 Máy bơm Matra Italia Theo HSTK 2 máy
148 Giếng khoan + đường ống hoàn chỉnh (f vách=90mm) Theo HSTK 1 giếng
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 0,114 100m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,594 m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,018 100m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,5268 m3
153 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0624 tấn
154 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0544 tấn
155 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 2,376 m3
156 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,011 m2
157 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 11,011 m2
158 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK 11,011 m2
159 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,6 m2
160 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,4558 m2
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,059 100m2
162 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,5 m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTK 0,038 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK 0,076 100m3
165 Ống nhựa u.PVC d100 Theo HSTK 0,02 100m
166 Cút nhựa d100 Theo HSTK 2 cái
B BỂ NƯỚC XÂY MỚI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 0,0775 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo HSTK 0,0258 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK 0,7049 m3
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 2,7797 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,025 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK 0,1667 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK 0,0599 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 1,887 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 9,435 m2
10 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 7,2143 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 30,824 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 31,944 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 6,4144 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 31,944 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0084 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0026 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0121 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 0,0928 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,0125 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,0753 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 0,9435 m3
22 Mua cát làm tầng lọc bể nước Theo HSTK 1,9243 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSTK 0,45 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Theo HSTK 4 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm Theo HSTK 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK 0,2 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 21mm Theo HSTK 4 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo HSTK 4 cái
29 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm Theo HSTK 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK 0,2 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm Theo HSTK 2 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK 0,3297 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,3297 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,1237 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 4,3572 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,1432 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,3572 m3
7 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK 8,9483 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 68,1 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 19,99 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,6294 m3
11 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính Theo HSTK 2,0735 100kg
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,2065 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK 67 cái
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK 0,022 100m3
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Mua đất san lấp mặt bằng, đất mua tại mỏ Phú Nham, xã Hà Ninh, Hà Trung; cự ly vận chuyển 30km (đường L3) Theo HSTK 2.565,3034 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSTK 256,5303 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSTK 256,5303 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSTK 256,5303 10m3/1km
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 25,653 100m3
E SÂN LÁT GẠCH
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK 0,6135 100m3
2 Nilon tái sinh lót nền Theo HSTK 1.227 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 122,7 m3
4 Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.227 m2
F THIẾT BỊ
1 Tủ bảo ôn 400l Theo HSTK 1 tủ
2 Tủ lạnh mini 90l lưu mẫu thức ăn Theo HSTK 1 tủ
3 Bếp ga thường Theo HSTK 1 bếp
4 Máy lọc nước công nghiệp 150/h; Công suất lọc :1450l/h; Bơm lọc thô: 0.37Kw – EBARA; Nguồn điện: 220V – 50Hz.không có tủ. Theo HSTK 1 bộ
5 Bồn chứa nước lọc Theo HSTK 1 bồn
6 Máy giặt 9kg Theo HSTK 1 bộ
7 Ấm siêu tốc Theo HSTK 2 chiếc
8 Điều hòa 1 chiều 9000BTU, Inverter Theo HSTK 2 bộ
9 Bếp ga công nghiệp kiềng vuông (lọai 3 bếp), kích thước 180x75x35 (cm) Theo HSTK 1 bộ
10 Nồi nấu cháo công nghiệp 30 lít có chân kiềng Theo HSTK 1 bộ
11 Máy xay thịt công nghiệp gióng ngang (Công suất 1100W) Theo HSTK 2 bộ
12 Xe đẩy thức ăn 3 tầng, kích thước 100x60x90 (cm) Theo HSTK 1 bộ
13 Kệ để đồ 5 tầng Innox, kích thước 200x50x200 (cm) Theo HSTK 1 kệ
14 Tủ cơm nấu ga 20 kg (4 khay); kích thước 69x57x116 (cm) Theo HSTK 1 cái
15 Tủ sấy bát inox 1 cánh kính (1 lớp lọai nhỡ), kích thước 80x160x160 (cm) Theo HSTK 1 cái
16 Bàn chia thức ăn inox, kích thước 200x80x75 (cm) Theo HSTK 1 bán
17 Bàn sơ chế thức ăn sống/chín (Bàn chặt) bằng inox, kích thước 200x80x75 (cm) Theo HSTK 1 bán
18 Tủ đựng bát đĩa inox, kích thước 200x160x50 (cm) Theo HSTK 1 tủ
19 Bàn ăn inox, kích thước mặt bàn 70x120 (cm) Theo HSTK 30 cái
20 Ghế nhựa Theo HSTK 180 cái
21 Thùng đựng gạo bằng inox 100 lít Theo HSTK 2 cái
22 Giá phơi khăn chữ A bằng inox, kích thước 90x50x90 (cm) Theo HSTK 4 cái
23 Giá úp cốc 5 tầng bằng inox, kích thước 90x90x25(cm) Theo HSTK 4 cái
24 Bình đựng nước inox 1 lớp 20 lít (có chân bình) Theo HSTK 4 bình
25 Nồi innox đường kính 28 (dùng để chia thức ăn) Theo HSTK 3 cái
26 Nồi innox đường kính 34 (dùng để chia thức ăn) Theo HSTK 3 cái
27 Thìa ăn bằng innox Theo HSTK 180 cái
28 Khay ăn innox (lọai đẹp) Theo HSTK 180 cái
29 Bát ăn cơm innox Theo HSTK 180 cái
30 Cốc uống nước innox Theo HSTK 180 cái
31 Thùng đựng rác Theo HSTK 2 cái
32 Cân 60kg Theo HSTK 1 cái
33 Cân 5kg Theo HSTK 1 cái
34 Chảo đại Theo HSTK 2 cái
35 Ấm nhôm đại Theo HSTK 2 cái
36 Nồi gang 20 lít Theo HSTK 3 cái
37 Sạp ngủ cho học sinh bằng gỗ thông, kích thước 120x80 x7 (cm) Theo HSTK 120 bộ
38 Tủ đựng chăn chiếu bằng sắt dày 0,6 ly; kích thước 160x128x50(cm) Theo HSTK 4 tủ
39 Bộ chăn - đệm cho học sinh cấp I; kích thước 160x200x5 (cm) Theo HSTK 60 bộ
40 Điều hòa 1 chiều 9000BTU, Inverter Theo HSTK 2 bộ
41 Ti vi LED thông minh 49'' Theo HSTK 2 cái
42 Bàn ghế học sinh 2 ghế rời; kích thước 400x12000 cm Theo HSTK 30 bộ
43 Máy chiếu SONY - VPL – DX221 Theo HSTK 1 bộ
44 Màn chiếu điện Dalite 70”x70” Theo HSTK 1 bộ
45 Trọn bộ 2 loa công xuất mỗi loa 150W kèm giá treo tường, 1 tăng âm 300W kèm các loại giắc kết nối, 1 bộ 2 mích không giây kèm đầu thu và giá đỡ mích Theo HSTK 1 bộ
46 Bảng viết Theo HSTK 1 cái
47 Đàn Óocgan Yamaha Theo HSTK 1 cái
48 Bộ dụng cụ dạy âm nhạc Theo HSTK 1 bộ
49 Tủ đựng thiêt bị âm nhạc Bằng gỗ thông ghép thanh, sơn phủ PU; kích thước 150x180x40 (cm) Theo HSTK 1 tủ
50 Gương múa 600x160 (cm) Theo HSTK 9,6 m2
51 Gióng múa Theo HSTK 6 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290382E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->