Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330981-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210318922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã Hoàng Hanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:36:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,385,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Bơm nước phục vụ thi công Chương V E-HSMT 2 ca
2 Đắp đồ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V E-HSMT 10.466 m3
3 Vét bùn - Cấp đất I Chương V E-HSMT 29,44 m3
4 Đào bùn đăc Chương V E-HSMT 3,271 m3
5 Đào móng tường chắn đất cấp I Chương V E-HSMT 60,956 m3
6 Đắp đất móng tường chắn độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 36,43 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 10.221,75 m
8 Thi công lớp đá đệm móng, Đá dăm 2x4 Chương V E-HSMT 16,35 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 104,08 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 139,76 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 44,4 m
12 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống 3,996 m2
13 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Chương V E-HSMT 7,81 m3
14 Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp Chương V E-HSMT 22,96 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 2,86 m3
16 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,95 m3
17 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,92 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,009 tấn
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,384 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 5,02 m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,013 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,043 tấn
24 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,276 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,127 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 12,198 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 12,198 m2
28 Gia công cổng sắt biển hiệu Chương V E-HSMT 0,422 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 67,649 1m2
30 Bản lề Chương V E-HSMT 32 cái
31 Đinh bật L100 D10 Chương V E-HSMT 8 cái
32 Chốt chân Chương V E-HSMT 4 cái
33 Chốt ngang Chương V E-HSMT 1 cái
34 Khóa cổng Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp dựng cửa sắt Chương V E-HSMT 12,771 m2
36 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 106,311 m3
37 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 35,44 m3
38 Vận chuyển đất cấp II Chương V E-HSMT 70,87 m3
39 Ván khuôn bê tông lót Chương V E-HSMT 29,12 m2
40 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 11,358 m3
41 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 34,658 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 9,611 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 66,98 m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,468 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 8,883 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 9,993 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,285 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 317,727 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 317,727 m2
50 Gia công hoa sắt Chương V E-HSMT 1,92 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 157,644 1m2
52 Lắp dựng hoa sắt Chương V E-HSMT 162,225 m2
53 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 52,911 m3
54 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V E-HSMT 17,64 m3
55 Vận chuyển đất cấp II Chương V E-HSMT 35,27 m3
56 Ván khuôn bê tông lót Chương V E-HSMT 12,73 m2
57 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 4,963 m3
58 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 15,144 m3
59 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,5 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 81,09 m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,597 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,433 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 9,575 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 17,099 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,98 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 553,704 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 553,704 m2
68 Gia công hoa sắt Chương V E-HSMT 1,727 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 55,008 1m2
70 Lắp dựng hoa sắt Chương V E-HSMT 47,255 m2
71 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 65,089 m3
72 Ván khuôn bê tông lót bồn hoa Chương V E-HSMT 79,47 m2
73 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 16,689 m3
74 Xây tường bốn hoa thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 45,458 m3
75 Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ Chương V E-HSMT 262,258 m2
76 Mua đất màu trồng cây (tính sâu 100cm) Chương V E-HSMT 805,53 m3
77 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 2,36 m3
78 Vận chuyển đất cấp II Chương V E-HSMT 4,73 m3
79 Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, rộng ≤6m-đất cấp II 122,222 m3
80 Rải lớp đá dăm 2x4 lót móng Chương V E-HSMT 42,55 m3
81 Ván khuôn bê tông lót hố ga rãnh thoát nước Chương V E-HSMT 42,55 m2
82 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 14,854 m3
83 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,624 m3
84 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 133,852 m2
85 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 58,093 m2
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V E-HSMT 45,34 m2
87 Rải nilong lót nền Chương V E-HSMT 106,47 m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,696 tấn
89 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 7,783 m3
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Chương V E-HSMT 217 cái
91 Rải nilong chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT 2.440,6 m2
92 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 244,06 m3
93 Cắt khe co dãn sân bê tông 5x5m Chương V E-HSMT 630 m
94 Lát sân gạch đỏ 500x500mm Chương V E-HSMT 651 m2
B NHÀ ĂN 01 TẦNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V E-HSMT 482,178 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4.359 m
3 Đắp cát vàng đệm móng đầm chặt K90 Chương V E-HSMT 276,06 m3
4 Ván khuôn lót móng Chương V E-HSMT 12,44 m2
5 Bê tông lót móng,, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 8,279 m3
6 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 33,47 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,879 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 1,1 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 25,102 m3
10 Ván khuôn cổ cột Chương V E-HSMT 20,8 m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,029 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,375 tấn
13 Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,281 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,389 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng tường Chương V E-HSMT 14,41 m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,111 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,585 m3
18 Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V E-HSMT 234,2 m3
19 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 10,004 m3
20 Vận chuyển đất cấp II Chương V E-HSMT 321,46 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 53,44 m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,064 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,517 tấn
24 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,45 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 51,35 m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,233 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,771 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 133,3 m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,757 tấn
30 Bê tông xà dầm mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,171 m3
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 14,257 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V E-HSMT 24,04 m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,056 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,087 tấn
35 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,454 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 25,257 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,967 m3
38 Gia công hoa sắt lan can Chương V E-HSMT 0,031 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2,621 1m2
40 Lắp dựng hoa sắt lan can Chương V E-HSMT 1,28 m2
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,404 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bàn bếp Chương V E-HSMT 4,04 m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,024 tấn
44 Bê tông tấm đan bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,25 m3
45 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Chương V E-HSMT 9,6 m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,092 tấn
47 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,528 m3
48 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,547 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 69,271 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,547 tấn
51 Lợp mái tôn LD sóng vuông màu đỏ đậm dày 0,40mm Chương V E-HSMT 148,65 m2
52 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm Chương V E-HSMT 11,06 m
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 151,2 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 40,817 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 157,269 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 257,188 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 18,784 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 133,3 m2
59 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 33,507 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 14,08 m
61 Đắp chi tiết cột Chương V E-HSMT 10 cái
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 309,353 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 290,694 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Chương V E-HSMT 97,254 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếp sử dụng keo dán Chương V E-HSMT 3,576 m2
66 Lát nền, sàn gạch đỏ 500x500mm Chương V E-HSMT 5,67 m2
67 Đào móng tam cấp, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 0,506 1m3
68 Bê tông lót móng tam cấp , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,189 m3
69 Xây tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,616 m3
70 Trát tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,592 m2
71 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT 2,592 m2
72 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 8,1 m
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,276 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 17,078 1m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 17,28 m2
76 Cửa đi: là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 21,6 m2
77 Cửa sổ: là loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 19,8 m2
78 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 5 bộ
79 Cremon cửa đi Chương V E-HSMT 5 bộ
80 Cremon cửa sổ Chương V E-HSMT 7 bộ
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 41,4 m2
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 70 m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Chương V E-HSMT 1 m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 4 m
85 Y nhựa PVC 90-60 Chương V E-HSMT 4 cái
86 Chếch PVC 90 Chương V E-HSMT 15 cái
87 Côn thu 90-60 Chương V E-HSMT 2 cái
88 Thoát sàn INOX 105x105 Chương V E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác D90 Chương V E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V E-HSMT 27 m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V E-HSMT 94 m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Chương V E-HSMT 6 m
93 T nhựa D40 Chương V E-HSMT 4 cái
94 T nhựa D40-20 Chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 10 cái
97 Côn thu D40-20 Chương V E-HSMT 5 cái
98 Măng sông nhựa D40 Chương V E-HSMT 2 cái
99 Măng sông nhựa D25 Chương V E-HSMT 2 cái
100 Rắc co nhựa D40 Chương V E-HSMT 2 cái
101 Rắc co nhựa D25 Chương V E-HSMT 1 cái
102 Van chặn D40 Chương V E-HSMT 2 cái
103 Van chặn D25 Chương V E-HSMT 1 cái
104 Van phao điện D25 Chương V E-HSMT 1 cái
105 Vòi nhựa Chương V E-HSMT 2 bộ
106 Đầu nối gen trong D20 Chương V E-HSMT 7 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
109 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt chậu rửa đôi Chương V E-HSMT 1 bộ
111 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
112 Máy bơm Q=3m3/h, H=30m Chương V E-HSMT 1 chiếc
113 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V E-HSMT 1 cái
114 Tủ điện tổng 700x500x200 Chương V E-HSMT 1 hộp
115 Hộp đấu dây Chương V E-HSMT 4 hộp
116 Lắp đặt công tắc đơn Clipsal Chương V E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt công tắc đôi Clipsal Chương V E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 18 cái
119 Đế âm tường Chương V E-HSMT 23 hộp
120 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 10 cái
121 Móc treo quạt trần Chương V E-HSMT 10 cái
122 Lắp đặt bóng đèn neon đôi, bóng 36W Chương V E-HSMT 16 bộ
123 Lắp đèn lốp gắn trần 300x300, bóng NEON 15W Chương V E-HSMT 3 bộ
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 240 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 9 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 10 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V E-HSMT 100 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 123 m
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 1,76 1m3
131 Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 1,76 m3
132 Gia công kim thu sét, dài 1,2m Chương V E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Chương V E-HSMT 2 cái
134 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 Chương V E-HSMT 3 cọc
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 30 m
136 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V E-HSMT 2,5 m
137 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 điểm
138 Chân bật thép D16Z60x120x60 Chương V E-HSMT 30 cái
139 Lắp đặt sứ các loại Chương V E-HSMT 2 bộ
140 Thép dẹt 40x4 Chương V E-HSMT 5 m
141 Xi măng PCB 30 Chương V E-HSMT 8 kg
142 Cát vàng Chương V E-HSMT 0,2 m3
143 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Chương V E-HSMT 2 hộp
144 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V E-HSMT 4 bình
145 Bình cứu hỏa MFZ8 Chương V E-HSMT 2 bình
146 Bảng nội quy tiêu lệnh Chương V E-HSMT 2 bảng
C NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP 02 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Chương V E-HSMT 645,83 m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 2,627 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 8,049 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,098 tấn
5 Gia công thép mặt bích Chương V E-HSMT 3,53 tấn
6 Rải lớp nilong lót cọc Chương V E-HSMT 306,9 m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 77,067 m3
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Tính 2km) Chương V E-HSMT 38,5 10 tấn/1km
9 Sản xuất cọc dẫn thép đặc 250x250x1000 Chương V E-HSMT 1 cái
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1.349,72 m
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Chương V E-HSMT 2 lần TN
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V E-HSMT 164 1 mối nối
13 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 157,267 m3
14 Đập đầu cọc bê tông Trên cạn Chương V E-HSMT 2,175 m3
15 Ván khuôn lót móng Chương V E-HSMT 42,02 m2
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 11,742 m3
17 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 225,79 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,792 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,847 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 3,525 tấn
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 56,12 m3
22 Ván khuôn cổ cột Chương V E-HSMT 36,23 m2
23 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,079 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,879 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,319 tấn
26 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,302 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 26,301 m3
28 Ván khuôn gỗ giằng chân tường Chương V E-HSMT 21,74 m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,184 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng chân tường, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,391 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 52,42 m3
32 Vận chuyển đất cấp II Chương V E-HSMT 104,84 m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 196,57 m3
34 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 23,402 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 303,03 m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,5523 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,027 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,136 tấn
39 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 19,354 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 286,79 m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 834,27 m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,341 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 5,101 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Chương V E-HSMT 0,901 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 8,881 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,066 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 31,647 m3
48 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 96,173 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V E-HSMT 157,99 m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,457 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,513 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 10,262 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 161,901 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 27,016 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,162 m3
56 Ván khuôn giằng thu hồi Chương V E-HSMT 19,1 m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,177 tấn
58 Bê tông giằng thu hồi bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,05 m3
59 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,168 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 158,815 1m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,168 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ đậm 0,4mm Chương V E-HSMT 311,03 m2
63 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Chương V E-HSMT 311,03 m2
64 Tôn úp nóc Chương V E-HSMT 43,188 m
65 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 0,029 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,862 1m2
67 Lắp dựng thang sắt Chương V E-HSMT 0,029 tấn
68 Cửa tôn thang lên mái Chương V E-HSMT 1 cái
69 Khóa cửa lên mái Chương V E-HSMT 1 bộ
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 48,39 m2
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,477 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,102 tấn
73 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,216 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,852 m3
75 Ván khuôn gỗ giằng cầu thang Chương V E-HSMT 5,41 m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,033 tấn
77 Bê tông giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,406 m3
78 Trát lót cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 46,953 m2
79 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 46,953 m2
80 Trát granitô mũi bậc cầu thang Chương V E-HSMT 85,8 m
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 775,87 m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 258,62 m2
83 Quét dung dịch sika chống thấm mái Chương V E-HSMT 82,48 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 82,48 m2
85 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 900,771 m2
86 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1.263,885 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 204,142 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 834,27 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 109,568 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 83,8 m
91 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 52,14 m
92 Đắp chi tiết 15 Chương V E-HSMT 7 cái
93 Đắp chi tiết 17 Chương V E-HSMT 9 cái
94 Chi tiết 12 Chương V E-HSMT 1 cái
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.844,609 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.468,027 m2
97 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu sáng Chương V E-HSMT 675,137 m2
98 Đắp cát tôn nền WC độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 8,65 m3
99 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Chương V E-HSMT 53,387 m2
100 Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 Chương V E-HSMT 210,794 m2
101 Vách ngăn compact 1,8mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V E-HSMT 29,463 m2
102 Tủ đứng lavabo nữ 1500x585x720 (Tủ gỗ nhóm II màu cánh dán) Chương V E-HSMT 3 tủ
103 Tủ đứng lavabo nam 1000x585x720 (Tủ gỗ nhóm II màu cánh dán) Chương V E-HSMT 3 tủ
104 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,304 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 20,7 1m2
106 Gia công lan can inox Chương V E-HSMT 0,121 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 19,84 m2
108 Đào móng tam cấp băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 6,439 1m3
109 Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,477 m3
110 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,937 m3
111 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 48,398 m2
112 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 48,398 m2
113 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 81,862 m
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 1,006 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 38,016 1m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 63,36 m2
117 Vách kinh: là loại vách nhôm không có đố, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật) Chương V E-HSMT 29,823 m2
118 Cửa đi: là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 59,16 m2
119 Cửa sổ: là loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 72,252 m2
120 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 21 bộ
121 Cremon cửa đi Chương V E-HSMT 21 bộ
122 Cremon cửa sổ Chương V E-HSMT 48 bộ
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 161,235 m2
124 Tủ điện tổng 800x600x200 Chương V E-HSMT 1 hộp
125 Cầu giao 1 pha 2 cực 100A Chương V E-HSMT 1 cái
126 Automat 1 pha 2 cực 100A Chương V E-HSMT 1 cái
127 Automat 1 pha 100A Chương V E-HSMT 3 cái
128 Automat 1 pha 40A Chương V E-HSMT 9 cái
129 Automat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 18 cái
130 Hộp đấu dây Chương V E-HSMT 33 hộp
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 5 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
133 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 7 cái
134 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 52 cái
135 Đế âm tường Chương V E-HSMT 70 hộp
136 Đèn đôi chụp MICA 1,2m, bóng LED 36W (Đèn lớp học) Chương V E-HSMT 36 bộ
137 Đèn lốp gắn trần D300, bóng LED 15W Chương V E-HSMT 25 bộ
138 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 18 cái
139 Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 5,25 1m3
140 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 5,25 m3
141 Xếp gạch báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 0,136 1000v
142 Gạch báo hiệu cáp Chương V E-HSMT 136,4 viên
143 Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V E-HSMT 35 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 624,5 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 700 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 90 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 75 m
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 400 m
149 Cọc tiếp đất V63x63x6x2500 Chương V E-HSMT 1 cọc
150 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Chương V E-HSMT 35 m
151 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 18 máy
152 Điều hòa 18.000 BTU Chương V E-HSMT 18 máy
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Chương V E-HSMT 95 m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V E-HSMT 105 m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Chương V E-HSMT 20 m
156 T nhựa đều D40 Chương V E-HSMT 10 cái
157 T nhựa đều D25 Chương V E-HSMT 30 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 5 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 27 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 36 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm Chương V E-HSMT 3 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Chương V E-HSMT 27 cái
163 Rắc co nhựa D40 Chương V E-HSMT 4 cái
164 Rắc co nhựa D25 Chương V E-HSMT 2 cái
165 Đầu nối gen ngoài D40 Chương V E-HSMT 4 cái
166 Đầu nối gen ngoài D25 Chương V E-HSMT 2 cái
167 Đầu nối gen trong D20 Chương V E-HSMT 27 cái
168 Van khóa nhựa D40 Chương V E-HSMT 7 cái
169 Van khóa nhựa D25 Chương V E-HSMT 6 cái
170 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể ngang) Chương V E-HSMT 2 bể
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 9 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 9 bộ
173 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 9 cái
174 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 9 cái
175 Lắp đặt giá treo Chương V E-HSMT 9 cái
176 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 9 cái
177 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 9 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 9 cái
179 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 6 cái
180 Lắp đặt chậu tiểu nam + Van nhấn chân không Chương V E-HSMT 3 bộ
181 Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van nhấn chân không Chương V E-HSMT 6 bộ
182 Van phao điện D25 Chương V E-HSMT 2 cái
183 Máy bơm Q=3m3/h; H=30m Chương V E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 52 m
185 Đào móng bể nước, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 11,057 1m3
186 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,134 m3
187 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 4,16 m2
188 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,152 tấn
189 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,066 tấn
190 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,767 m3
191 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 15,756 m3
192 Trát tường ngoài lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 32,656 m2
193 Trát tường ngoài lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 32,656 m2
194 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 39,99 m2
195 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 4,7 m2
196 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 11,18 m2
197 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,119 tấn
198 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
199 Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,109 m3
200 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,433 m3
201 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 27,258 m2
202 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 27,258 m2
203 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 21,171 m2
204 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Chương V E-HSMT 1,98 m2
205 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,008 tấn
206 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,149 m3
207 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V E-HSMT 1 cái
208 Gia công cửa sắt Chương V E-HSMT 0,014 tấn
209 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,088 1m2
210 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 0,48 m2
211 Khóa nhà để máy bơm Chương V E-HSMT 1 bộ
212 Bộ vật liệu lọc Chương V E-HSMT 1 bộ
213 Ngâm nước xi măng bể lọc và bể chứa Chương V E-HSMT 3 công
214 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 3,69 m3
215 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 35 m
216 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 160 m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 60 m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 25 m
219 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
220 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 12 cái
221 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 20 cái
222 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 17 cái
223 T nhựa 110 Chương V E-HSMT 14 cái
224 T nhựa 60 Chương V E-HSMT 23 cái
225 T nhựa 34 Chương V E-HSMT 8 cái
226 Côn thu 110-60 Chương V E-HSMT 3 cái
227 Côn thu 110-34 Chương V E-HSMT 3 cái
228 Côn thu 60-34 Chương V E-HSMT 3 cái
229 Thoát sàn INOX 150x150 Chương V E-HSMT 9 cái
230 Phễu thu và cầu chắn rác Chương V E-HSMT 12 cái
231 Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 17,335 1m3
232 Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,92 m3
233 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 2,92 m2
234 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,065 tấn
235 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,072 tấn
236 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,275 m3
237 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,369 m3
238 Trát bể lớp 1 dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 22,356 m2
239 Trát bể lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 22,356 m2
240 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 27,589 m2
241 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Chương V E-HSMT 3,39 m2
242 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,037 tấn
243 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,79 m3
244 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V E-HSMT 6 cái
245 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 577,82 m3
246 Đào mương chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,52 1m3
247 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 3,52 m3
248 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2m Chương V E-HSMT 4 cái
249 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5 Chương V E-HSMT 6 cọc
250 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 40 m
251 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V E-HSMT 8 m
252 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 2 điểm
253 Chân bật thép D16Z60x120x60 Chương V E-HSMT 15 cái
254 Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng men Chương V E-HSMT 4 quả
255 Lắp đặt thép dẹt 40x4 Chương V E-HSMT 10 m
256 Xi măng Chương V E-HSMT 40 kg
257 Cát vàng Chương V E-HSMT 0,2 m3
258 Hóa chất làm giảm điện trở Gem Chương V E-HSMT 2 bao
259 Bình cứu hỏa MFZ8 Chương V E-HSMT 12 bình
260 Bình khí CO2 Chương V E-HSMT 6 bình
261 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V E-HSMT 6 Hộp
262 Nội quy tiêu lệnh Chương V E-HSMT 6 Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.115529E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->