Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã Hoàng Hanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:36:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,385,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đắp đồ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 10.466 | m3 |
| 3 | Vét bùn - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 4 | Đào bùn đăc | Chương V E-HSMT | 3,271 | m3 |
| 5 | Đào móng tường chắn đất cấp I | Chương V E-HSMT | 60,956 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tường chắn độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 36,43 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10.221,75 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 16,35 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 104,08 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 139,76 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 44,4 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 3,996 | m2 | |
| 13 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 14 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Chương V E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,043 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,198 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,198 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt biển hiệu | Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 67,649 | 1m2 |
| 30 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Đinh bật L100 D10 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Chốt chân | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Chốt ngang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V E-HSMT | 12,771 | m2 |
| 36 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 106,311 | m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 35,44 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 70,87 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,358 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,658 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,611 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 66,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,883 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,993 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,285 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 317,727 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 317,727 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 157,644 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V E-HSMT | 162,225 | m2 |
| 53 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 52,911 | m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 35,27 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 12,73 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,963 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,144 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 81,09 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,433 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,575 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 17,099 | m3 | |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 553,704 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 553,704 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,008 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V E-HSMT | 47,255 | m2 |
| 71 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 65,089 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông lót bồn hoa | Chương V E-HSMT | 79,47 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,689 | m3 | |
| 74 | Xây tường bốn hoa thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 45,458 | m3 |
| 75 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ | Chương V E-HSMT | 262,258 | m2 |
| 76 | Mua đất màu trồng cây (tính sâu 100cm) | Chương V E-HSMT | 805,53 | m3 |
| 77 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 79 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, rộng ≤6m-đất cấp II | 122,222 | m3 | |
| 80 | Rải lớp đá dăm 2x4 lót móng | Chương V E-HSMT | 42,55 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông lót hố ga rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 42,55 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,854 | m3 |
| 83 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,624 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 133,852 | m2 |
| 85 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 58,093 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V E-HSMT | 45,34 | m2 |
| 87 | Rải nilong lót nền | Chương V E-HSMT | 106,47 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,783 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Chương V E-HSMT | 217 | cái |
| 91 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 2.440,6 | m2 |
| 92 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 244,06 | m3 |
| 93 | Cắt khe co dãn sân bê tông 5x5m | Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 94 | Lát sân gạch đỏ 500x500mm | Chương V E-HSMT | 651 | m2 |
| B | NHÀ ĂN 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 482,178 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4.359 | m |
| 3 | Đắp cát vàng đệm móng đầm chặt K90 | Chương V E-HSMT | 276,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng,, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,279 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 33,47 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,102 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,281 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,389 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V E-HSMT | 14,41 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V E-HSMT | 234,2 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,004 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 321,46 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 53,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 51,35 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 133,3 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,171 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,257 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 24,04 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,257 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,967 | m3 |
| 38 | Gia công hoa sắt lan can | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,621 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bàn bếp | Chương V E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,271 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn LD sóng vuông màu đỏ đậm dày 0,40mm | Chương V E-HSMT | 148,65 | m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 11,06 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 40,817 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 157,269 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 257,188 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,784 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 133,3 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,507 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,08 | m |
| 61 | Đắp chi tiết cột | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 309,353 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 290,694 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V E-HSMT | 97,254 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếp sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 3,576 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch đỏ 500x500mm | Chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 67 | Đào móng tam cấp, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,506 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng tam cấp , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 69 | Xây tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 70 | Trát tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 72 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 8,1 | m |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,078 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 76 | Cửa đi: là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 77 | Cửa sổ: là loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Cremon cửa đi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Cremon cửa sổ | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 85 | Y nhựa PVC 90-60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Chếch PVC 90 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Côn thu 90-60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Thoát sàn INOX 105x105 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 93 | T nhựa D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | T nhựa D40-20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Côn thu D40-20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Rắc co nhựa D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Rắc co nhựa D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van chặn D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Van chặn D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Vòi nhựa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Đầu nối gen trong D20 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Máy bơm Q=3m3/h, H=30m | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng 700x500x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Hộp đấu dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn Clipsal | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi Clipsal | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt bóng đèn neon đôi, bóng 36W | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đèn lốp gắn trần 300x300, bóng NEON 15W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 123 | m |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,76 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 132 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 137 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| 138 | Chân bật thép D16Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 141 | Xi măng PCB 30 | Chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 142 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 144 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 145 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 146 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| C | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP 02 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT | 645,83 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,627 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,049 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 5 | Gia công thép mặt bích | Chương V E-HSMT | 3,53 | tấn |
| 6 | Rải lớp nilong lót cọc | Chương V E-HSMT | 306,9 | m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 77,067 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Tính 2km) | Chương V E-HSMT | 38,5 | 10 tấn/1km |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn thép đặc 250x250x1000 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.349,72 | m |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V E-HSMT | 2 | lần TN |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 164 | 1 mối nối |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 157,267 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông Trên cạn | Chương V E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 42,02 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,742 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 225,79 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 3,525 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 36,23 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 26 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,302 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 26,301 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Chương V E-HSMT | 21,74 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng chân tường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,391 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 52,42 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 104,84 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 196,57 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,402 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 303,03 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5523 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,027 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,354 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 286,79 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 834,27 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,101 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Chương V E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,881 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,647 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 96,173 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V E-HSMT | 157,99 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 161,901 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,016 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,162 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 19,1 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng thu hồi bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,168 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 158,815 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,168 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ đậm 0,4mm | Chương V E-HSMT | 311,03 | m2 |
| 63 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V E-HSMT | 311,03 | m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương V E-HSMT | 43,188 | m |
| 65 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,862 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 68 | Cửa tôn thang lên mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Khóa cửa lên mái | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 48,39 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,216 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ giằng cầu thang | Chương V E-HSMT | 5,41 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 77 | Bê tông giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 78 | Trát lót cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 46,953 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 46,953 | m2 |
| 80 | Trát granitô mũi bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 85,8 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 775,87 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 258,62 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 82,48 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 82,48 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 900,771 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.263,885 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 204,142 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 834,27 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 109,568 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 83,8 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,14 | m |
| 92 | Đắp chi tiết 15 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Đắp chi tiết 17 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Chi tiết 12 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.844,609 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.468,027 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu sáng | Chương V E-HSMT | 675,137 | m2 |
| 98 | Đắp cát tôn nền WC độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V E-HSMT | 53,387 | m2 |
| 100 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 | Chương V E-HSMT | 210,794 | m2 |
| 101 | Vách ngăn compact 1,8mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 29,463 | m2 |
| 102 | Tủ đứng lavabo nữ 1500x585x720 (Tủ gỗ nhóm II màu cánh dán) | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 103 | Tủ đứng lavabo nam 1000x585x720 (Tủ gỗ nhóm II màu cánh dán) | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 104 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,7 | 1m2 |
| 106 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 108 | Đào móng tam cấp băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,439 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,477 | m3 |
| 110 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,937 | m3 |
| 111 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,398 | m2 |
| 112 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 48,398 | m2 |
| 113 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 81,862 | m |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,016 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 117 | Vách kinh: là loại vách nhôm không có đố, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật) | Chương V E-HSMT | 29,823 | m2 |
| 118 | Cửa đi: là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 119 | Cửa sổ: là loại cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm kính trắng 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 72,252 | m2 |
| 120 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 121 | Cremon cửa đi | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 122 | Cremon cửa sổ | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 161,235 | m2 |
| 124 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 125 | Cầu giao 1 pha 2 cực 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Automat 1 pha 2 cực 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Automat 1 pha 100A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Hộp đấu dây | Chương V E-HSMT | 33 | hộp |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 135 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 136 | Đèn đôi chụp MICA 1,2m, bóng LED 36W (Đèn lớp học) | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 137 | Đèn lốp gắn trần D300, bóng LED 15W | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 139 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 141 | Xếp gạch báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 0,136 | 1000v |
| 142 | Gạch báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 136,4 | viên |
| 143 | Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 624,5 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 149 | Cọc tiếp đất V63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 150 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 152 | Điều hòa 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 156 | T nhựa đều D40 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | T nhựa đều D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 163 | Rắc co nhựa D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Rắc co nhựa D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Đầu nối gen ngoài D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Đầu nối gen ngoài D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Đầu nối gen trong D20 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 168 | Van khóa nhựa D40 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Van khóa nhựa D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể ngang) | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van nhấn chân không | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van nhấn chân không | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 182 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Máy bơm Q=3m3/h; H=30m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 185 | Đào móng bể nước, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,057 | 1m3 |
| 186 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 187 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 190 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,767 | m3 |
| 191 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,756 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,656 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,656 | m2 |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,99 | m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 196 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 199 | Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,433 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,258 | m2 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,258 | m2 |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,171 | m2 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 205 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 206 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,088 | 1m2 |
| 210 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 211 | Khóa nhà để máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 212 | Bộ vật liệu lọc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Ngâm nước xi măng bể lọc và bể chứa | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 214 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 223 | T nhựa 110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 224 | T nhựa 60 | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 225 | T nhựa 34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Côn thu 110-60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Côn thu 110-34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Côn thu 60-34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Thoát sàn INOX 150x150 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 230 | Phễu thu và cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 17,335 | 1m3 |
| 232 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 233 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 236 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 237 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,369 | m3 |
| 238 | Trát bể lớp 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,356 | m2 |
| 239 | Trát bể lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,356 | m2 |
| 240 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 27,589 | m2 |
| 241 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 242 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 244 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 577,82 | m3 |
| 246 | Đào mương chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,52 | 1m3 |
| 247 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 248 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5 | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 250 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 251 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 252 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| 253 | Chân bật thép D16Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 254 | Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng men | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 255 | Lắp đặt thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 256 | Xi măng | Chương V E-HSMT | 40 | kg |
| 257 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 258 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 259 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 260 | Bình khí CO2 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 261 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 262 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 6 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.115529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi