Gói thầu: SXKD2021-PTV04: Cung cấp dịch vụ chăm sóc, tưới cây và cắt cỏ trong nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV04: Cung cấp dịch vụ chăm sóc, tưới cây và cắt cỏ trong nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 13:51:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát, dọn cỏ không thuần chủng trong các khu vực trồng keo | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 2 | Phát thảm cỏ không thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 4 | Làm cỏ tạp thảm cỏ thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 5 | Bón phân thảm cỏ thuần chủng | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 10 | Duy trì bồn cảnh, mảng mầu | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 11 | Tưới cây hàng rào, cây viền, bồn cảnh, mảng màu bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 12 | Duy trì cây cảnh trồng chậu, đôn hoa | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 13 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu, đôn hoa bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 14 | Thay đất, phân chậu cảnh, đôn hoa | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 15 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 16 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
| 17 | Phát dọn thực bì dọc theo tuyến ống tải xỉ | Xem mô tả chi tiết tại Mục 1.1 Chương V | Tháng | 12 | Đơn vị tính là “Tháng”, mỗi 1 Tháng gồm 30 ngày liên tục, Tháng đầu tiên tính từ ngày bắt đầu thực hiện để làm cơ sở tính cho các Tháng tiếp theo, riêng Tháng cuối cùng (Tháng thứ 12 gồm 35 ngày) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chăm sóc duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan của nhà máy, cơ quan, đơn vị, trồng mới cây xanh cảnh quan của nhà máy, cơ quan, đơn vị...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi