Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603431-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20210603337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:15:00 đến ngày 2021-06-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,729,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đoạn kênh từ K0+185-:-K1+215 và K1+637-:-K2+292,2
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 209,14 m3
2 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 322,74 m3
3 Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64 m3
4 Ván khuôn lót đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1527 100m2
5 Ván khuôn đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7717 100m2
6 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 536,14 m3
7 Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 90 m3
8 Ván khuôn thép, tường kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 69,2568 100m2
9 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,86 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9693 100m2
11 Lắp dựng cốt thép thanh, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8733 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4392 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,478 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0136 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,746 tấn
16 Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,11 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9222 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1003 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3398 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 212 1cấu kiện
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 117,83 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8 m3
23 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,1 m3
24 Ván khuôn lót đáy cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0844 100m2
25 Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,36 100m2
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,86 m3
27 Ván khuôn thép, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4474 100m2
28 Bê tông trần cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,88 m3
29 Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5665 100m2
30 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4361 tấn
31 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5937 tấn
32 Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,42 m3
33 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6908 100m2
34 Bê tông tường cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 m3
35 Ván khuôn thép tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,827 100m2
36 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 1 đoạn ống
37 Bê tông ốp ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,88 m3
38 Ván khuôn ốp ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,132 100m2
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 171,6 1m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,562 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,52 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,48 m3
43 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0066 100m2
44 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0416 100m2
45 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,32 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2152 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,54 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0336 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0333 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0478 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 1cấu kiện
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,85 m3
53 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 858 cấu kiện
54 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 286 cấu kiện
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,39 m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,58 m3
57 Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59 m
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 88,96 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công 160m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 88,96 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 88,96 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 88,96 m3
62 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8896 100m3
63 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 123,25 m3
64 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2325 100m3
65 Đào xúc bóc phong hóa thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 447,65 1m3
66 Đào bóc phong hóa kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,4765 100m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.064,7 1m3
68 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,647 100m3
69 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.567,68 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.567,68 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.567,68 m3
72 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,6768 100m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,193 100m3
74 Đất mua mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 25,3 Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.723,0175 m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, Đường loại 6, hệ số Kđ = 1,8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 272,3018 10m³/1km
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km , đường loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 272,3018 10m³/1km
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km , đường loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 272,3018 10m³/1km
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,8km. Đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 272,3018 10m³/1km
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5 km , đường loại 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 272,3018 10m³/1km
80 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.723,0175 m3
81 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.723,0175 m3
82 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.723,0175 m3
B HẠNG MỤC: Đoạn kênh từ K0+00-:-K0+185 và từ K1+215-:-K1+637
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 89,35 m3
2 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 167,1 m3
3 Ván khuôn lót đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,16 100m2
4 Ván khuôn đáy kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4866 100m2
5 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 253,29 m3
6 Ván khuôn thép, tường kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,0676 100m2
7 Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,36 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4703 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4356 tấn
10 Bê tông tấm nắp kênh M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,31 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4054 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0468 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0174 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 422 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 422 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,4546 10 tấn/1km
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, m=248kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 422 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,85 m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,67 m3
20 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,66 m3
21 Ván khuôn lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0382 100m2
22 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1476 100m2
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,91 m3
24 Ván khuôn thép, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,621 100m2
25 Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,43 m3
26 Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2812 100m2
27 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,231 tấn
28 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4124 tấn
29 Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,55 m3
30 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,157 100m2
31 Bê tông tường cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 m3
32 Ván khuôn thép tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6425 100m2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 1 đoạn ống
34 Bê tông ốp ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2 m3
35 Ván khuôn ốp ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 100m2
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39 1m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,355 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,33 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,33 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,33 m3
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0333 100m3
42 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,51 100m3
43 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,475 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,205 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,205 100m3/1km
46 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,205 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,696 100m3
48 Đất mua mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 25,3 Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 930,2 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km . Đường loại 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93,02 10m³/1km
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km , đường loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93,02 10m³/1km
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km , đường loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93,02 10m³/1km
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,8 km , đường loại 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93,02 10m³/1km
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5 km , đường loại 6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93,02 10m³/1km
C Hạng mục bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0093665E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.018733E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Có hạng mục kênh bê tông hoặc BTCT mặt cắt chữ nhật), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.288.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->