Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:15:00 đến ngày 2021-06-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,729,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đoạn kênh từ K0+185-:-K1+215 và K1+637-:-K2+292,2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 209,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 322,74 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1527 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,7717 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 536,14 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 90 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69,2568 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9693 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thanh, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8733 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,478 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,0136 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,746 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,11 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9222 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1003 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3398 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 212 | 1cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 117,83 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lót đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0844 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4474 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trần cống, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5665 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4361 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5937 | tấn |
| 32 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,42 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6908 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,827 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66 | 1 đoạn ống |
| 37 | Bê tông ốp ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 38 | Ván khuôn ốp ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 171,6 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,562 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,32 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2152 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0333 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,85 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 858 | cấu kiện |
| 54 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 286 | cấu kiện |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,39 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,58 | m3 |
| 57 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59 | m |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 88,96 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 160m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 88,96 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 88,96 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 88,96 | m3 |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8896 | 100m3 |
| 63 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 123,25 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2325 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc bóc phong hóa thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 447,65 | 1m3 |
| 66 | Đào bóc phong hóa kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4765 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.064,7 | 1m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,647 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.567,68 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.567,68 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.567,68 | m3 |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,6768 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,193 | 100m3 |
| 74 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 25,3 Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.723,0175 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, Đường loại 6, hệ số Kđ = 1,8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 272,3018 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km , đường loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 272,3018 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km , đường loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 272,3018 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,8km. Đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 272,3018 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5 km , đường loại 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 272,3018 | 10m³/1km |
| 80 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.723,0175 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.723,0175 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.723,0175 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Đoạn kênh từ K0+00-:-K0+185 và từ K1+215-:-K1+637 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 89,35 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 167,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4866 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 253,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,0676 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4703 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4356 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm nắp kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,31 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4054 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0468 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,0174 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4546 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, m=248kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,85 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,67 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,91 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 25 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2812 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4124 | tấn |
| 29 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,55 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6425 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 34 | Bê tông ốp ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn ốp ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,355 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0333 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,51 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,475 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,205 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,205 | 100m3/1km |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,205 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,696 | 100m3 |
| 48 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 25,3 Km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 930,2 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km . Đường loại 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 93,02 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km , đường loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 93,02 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km , đường loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 93,02 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,8 km , đường loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 93,02 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,5 km , đường loại 6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 93,02 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0093665E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.018733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng: công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Có hạng mục kênh bê tông hoặc BTCT mặt cắt chữ nhật), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.288.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi