Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350248-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210133711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:17:00 đến ngày 2021-04-02 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,351,473,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ, thảm tăng cường mặt đường,
gia cố lề đoạn Km15+350 - Km 16+900
1 Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ dạng nhẹ (dạng L) 551,81 m2
2 Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 6cm 551,81 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 551,81 m2
4 Đá dăm đen dày 6cm 551,81 m2
5 Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ dạng vừa và nặng (dạng M, H) 317,28 m2
6 Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 12cm 317,28 m2
7 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 317,28 m2
8 Đá dăm đen dày 7cm 317,28 m2
9 Đá dăm đen dày 5cm 317,28 m2
10 Thảm bê tông nhựa tăng cường mặt đường 11.028,041 m2
11 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 11.595,328 m2
12 Bê tông nhựa C12,5 bù vênh 88,21 m3
13 Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 6cm 11.028,041 m2
14 Bê tông nhựa C12,5 vuốt nối đường cũ dày TB 3cm 157,457 m2
15 Bê tông nhựa C12,5 vuốt nối đường ngang 409,83 m2
16 Gia cố lề phạm vi rãnh dọc bằng bê tông nhựa 2.761,763 m2
17 Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm 2.761,763 m2
18 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 2.761,763 m2
19 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) 414,264 m3
20 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp dưới) 414,264 m3
21 Xáo xới lu lèn nền đất hiện hữu đạt K98, dày TB 20cm 552,353 m3
22 Gia cố lề phạm vi rãnh dọc bằng BTXM 1.304,169 m2
23 Bê tông xi măng gia cố lề đá 1x2, M200, dày 18 cm 234,751 m3
24 Lớp đệm CPĐD dày 10cm 65,208 m3
25 Cạp khuôn lề cũ 799,09 m3
26 Đào cấp 301,779 m3
27 Đào đất không thích hợp 122,112 m3
28 Đắp đất vuốt lề bằng đất tận dụng 868,853 m3
C Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc
1 Đào thi công rãnh dọc 1.908,098 m3
2 Đắp đất hoàn trả thi công rãnh dọc 412,058 m3
3 Đắp cát hoàn trả thi công rãnh dọc 365,788 m3
4 Tấm nắp rãnh 858 ck
5 Sản xuất và lắp đặt tấm nắp rãnh bê tông M250 đá 1x2 858 ck
6 Thân rãnh 858 ck
7 Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đúc sẵn 304,146 m3
8 Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 (đổ tại chỗ) 76,036 m3
9 Cốt thép D ≤ 10mm 9.153,708 kg
10 Cốt thép D ≤ 18mm 11.443,194 kg
11 Lớp đệm CPĐD dày 10 cm 109,569 m3
12 Vận chuyển và lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn 858 ck
D Sửa chữa, gia cố lề đường đọan Km20- Km21+675
1 Cạp khuôn lề cũ 1.285,74 m3
2 Đào cấp 422,33 m3
3 Đào đất không thích hợp 101,36 m3
4 Đắp đất vuốt lề bằng đất tận dụng 842,52 m3
5 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm 3.207,26 m2
6 Tưới nhũ tương thấm bám tieu chuẩn 1,0 lít/m2 3.207,26 m2
7 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) 481,089 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp dưới) 481,089 m3
9 Xáo xới lu lèn nền đất hiện hữu đạt K98, dày TB 20cm 641,452 m3
E Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1 Vạch sơn 1.1 (nét đứt rộng 15cm, dày 2mm) 74,539 m2
2 Vạch sơn người đi bộ qua đường 7.3 (rộng 40cm) 40,8 m2
3 Vạch sơn 7.6 đặt trước vạch người đi bộ qua đường 8,16 m2
4 Vạch sơn gờ giảm tốc độ (rộng 20cm, dày 4mm) 5 m2
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông 1 toàn bộ
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 2,272% x (CPXD+CPĐBGT)
1 Chi phí dự phòng 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: Thảm BTN bảo trì, Hệ thống thoát nước bằng BTCT + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 6,68 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm BTN bảo trì, Hệ thống thoát nước bằng BTCT) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->