Gói thầu: Gói thầu số 14: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; Nhà đặt máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; Nhà đặt máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20180831928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:38:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8739 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch 50x100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm - rải lưới nilon cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( tận dụng đất đào công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | tấn |
| 9 | Bê tông lót đáy ga M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0608 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,32 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1559 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m |
| 19 | Cáp đồng XLPE/PVC 2C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 20 | Cáp đồng XLPE/PVC 2C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | 100m |
| 21 | Cáp đồng XLPE/PVC 2C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | 100m |
| 22 | Cáp đồng XLPE/PVC 4C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m |
| 23 | Cáp đồng XLPE/PVC 4C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | 100m |
| 24 | Cáp đồng XLPE/PVC 4C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,013 | 100m |
| 25 | Cáp đồng XLPE/PVC 4C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,877 | 100m |
| 26 | Cáp đồng XLPE/PVC 4C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,062 | 100m |
| 27 | Cáp đồng XLPE/PVC 4C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m |
| 28 | Cáp đồng XLPE/PVC 4C-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | 100m |
| 29 | Cáp đồng XLPE/PVC 3C-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | 100m |
| 30 | Cáp đồng Cu/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,141 | 100m |
| 31 | Cáp đồng Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | 100m |
| 32 | Cáp đồng Cu/PVC 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m |
| 33 | Cáp đồng Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 34 | Cáp đồng 1Cx10.0mm2( chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m |
| 35 | Cáp đồng 1Cx185mm2( chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 36 | Ống HDPE 150/Ø195 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | 100 m |
| 37 | Ống HDPE 125/Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100 m |
| 38 | Ống HDPE 100/Ø130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100 m |
| 39 | Ống HDPE 80/Ø105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100 m |
| 40 | Ống HDPE 50/Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,079 | 100 m |
| 41 | Ống HDPE 40/Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100 m |
| 42 | Ống HDPE 30/Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100 m |
| 43 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 47 | Bulong neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa ( D16, l=2,4M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 bộ |
| 49 | Kéo rải dây đồng đường kính 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 50 | Lắp dựng trụ đèn + cần ( bao gồm phụ kiên lắp đặt dưới chân đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cột |
| 51 | Lắp choá đèn led 150W/220V gắn trên trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cần đèn |
| 52 | Cáp đồng Cu/PVC 3C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150,4 | m |
| 53 | Ống HDPE 30/Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,4 | m |
| 54 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 55 | MCB 1P 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 56 | Đèn led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Công tắc mặt ba - 1 chiều 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7 | m |
| 59 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m |
| 60 | Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 62 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa ( D16, l=2,4M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 64 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 65 | Cáp đồng Cu/PVC 1C-125mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 66 | Thanh nối đất chính 500x500x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 67 | Lắp đặt tủ điện DB-LV gắn trên trụ máy biến áp (800x1200x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt ACB 4P 1250 - 65KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Busbar + cáp 12x100x4000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt khung + vỏ tủ LV1 (2000x800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 71 | MCCB 3P 630A 45KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCCB 3P 63A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Contactor 3P 65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Tụ bù 30KVar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 75 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCT 1250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt khung + vỏ tủ LV2 (2000x800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 78 | ACB 4P 1250A 50KA Drawout Type | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Motor mechaism | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Openning release | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Closing release | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Multi Function Meter (A,V,HZ,KWH,….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 84 | A + AS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | MCT 1250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt khung + vỏ tủ LV3 (2000x800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | MCCB 3P 800A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Shunt Trip MCCB 3P 800A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | A + AS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 93 | MCT 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | MCCB 3P 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | MCCB 3P 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | MCCB 3P 80A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | MCCB 3P 63A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | MCCB 3P 50A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt khung + vỏ tủ LV4 (2000x800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 102 | ATS 4P 800A + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 105 | MCCB 3P 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | MCCB 3P 50A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | MCCB 3P 40A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt khung + vỏ tủ LV5 (2000x800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 109 | MCCB 3P 800A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Shunt Trip MCCB 3P 800A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 112 | A + AS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 113 | MCT 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 116 | MCCB 3P 500A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | MCCB 3P 200A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCCB 3P 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | MCCB 3P 63A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | MCCB 3P 50A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | MCCB 3P 40A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | MCCB 3P 32A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1914 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3209 | m3 |
| 3 | Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọc- đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4443 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5889 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 10 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5455 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3155 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1939 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1767 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6203 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0244 | m3 |
| 23 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250, đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9254 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9358 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép cổ cột+cột, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cổ cột+cột, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3557 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4576 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3861 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8008 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3647 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 36 | Cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4602 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7732 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1816 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2522 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8768 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,996 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4009 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sê nô M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8561 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 1m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6438 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4203 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4695 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4695 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7875 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,149 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,16 | m2 |
| 59 | Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,149 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4695 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4695 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8675 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,257 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,5495 | m2 |
| 65 | Cung cấp và Lắp dựng cửa kéo 2 cánh xếp, lá thép dày 1.2 ly che kín cửa, sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt louver nhôm - có lưới chắn côn trùng, kích thước 1600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở - kính cường lực dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Louver nhôm - Có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 69 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Ống thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m |
| 72 | Mái tole sóng vuông, màu xám, dày 0.45ly, có gia cố giằng chống bão, sơn chống gỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5189 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9060485E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.812097E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.289.489.300 VND) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% (2.289.489.300 VND) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.289.489.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.868.467.900 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi