Gói thầu: Gói thầu số 14: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; Nhà đặt máy phát điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234821-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà; Nhà đặt máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20180831928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ; Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:38:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,270,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,677 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8739 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch 50x100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 1000v
4 Bảo vệ đường cáp ngầm - rải lưới nilon cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2905 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( tận dụng đất đào công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2034 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 tấn
9 Bê tông lót đáy ga M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 m3
10 Bê tông đáy ga M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,104 m3
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0608 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,32 m2
13 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1559 tấn
16 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 m3
17 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
18 Ống nhựa PVC DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m
19 Cáp đồng XLPE/PVC 2C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m
20 Cáp đồng XLPE/PVC 2C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,995 100m
21 Cáp đồng XLPE/PVC 2C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,947 100m
22 Cáp đồng XLPE/PVC 4C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 100m
23 Cáp đồng XLPE/PVC 4C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,231 100m
24 Cáp đồng XLPE/PVC 4C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,013 100m
25 Cáp đồng XLPE/PVC 4C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,877 100m
26 Cáp đồng XLPE/PVC 4C-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,062 100m
27 Cáp đồng XLPE/PVC 4C-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m
28 Cáp đồng XLPE/PVC 4C-300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 100m
29 Cáp đồng XLPE/PVC 3C-300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,664 100m
30 Cáp đồng Cu/PVC 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,141 100m
31 Cáp đồng Cu/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,196 100m
32 Cáp đồng Cu/PVC 1C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m
33 Cáp đồng Cu/PVC 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m
34 Cáp đồng 1Cx10.0mm2( chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m
35 Cáp đồng 1Cx185mm2( chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
36 Ống HDPE 150/Ø195 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,658 100 m
37 Ống HDPE 125/Ø160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 100 m
38 Ống HDPE 100/Ø130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 100 m
39 Ống HDPE 80/Ø105 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 100 m
40 Ống HDPE 50/Ø65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 100 m
41 Ống HDPE 40/Ø50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100 m
42 Ống HDPE 30/Ø40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 100 m
43 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0998 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0699 100m3
45 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
46 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m3
47 Bulong neo trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
48 Đóng cọc tiếp địa ( D16, l=2,4M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 bộ
49 Kéo rải dây đồng đường kính 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
50 Lắp dựng trụ đèn + cần ( bao gồm phụ kiên lắp đặt dưới chân đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 cột
51 Lắp choá đèn led 150W/220V gắn trên trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cần đèn
52 Cáp đồng Cu/PVC 3C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150,4 m
53 Ống HDPE 30/Ø40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.108,4 m
54 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
55 MCB 1P 16A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
56 Đèn led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Công tắc mặt ba - 1 chiều 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,7 m
59 Ống luồn dây PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m
60 Ổ cắm đôi âm tường 1p-n-e-13a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
62 Ống luồn dây PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
63 Đóng cọc tiếp địa ( D16, l=2,4M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
64 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
65 Cáp đồng Cu/PVC 1C-125mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
66 Thanh nối đất chính 500x500x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thanh
67 Lắp đặt tủ điện DB-LV gắn trên trụ máy biến áp (800x1200x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
68 Lắp đặt ACB 4P 1250 - 65KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Busbar + cáp 12x100x4000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
70 Lắp đặt khung + vỏ tủ LV1 (2000x800x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
71 MCCB 3P 630A 45KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 MCCB 3P 63A 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
73 Contactor 3P 65A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Tụ bù 30KVar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
75 Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 MCT 1250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt khung + vỏ tủ LV2 (2000x800x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
78 ACB 4P 1250A 50KA Drawout Type Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Motor mechaism Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
80 Openning release Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Closing release Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Multi Function Meter (A,V,HZ,KWH,….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
83 V + VS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
84 A + AS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
85 MCT 1250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
86 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
87 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
88 Lắp đặt khung + vỏ tủ LV3 (2000x800x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
89 MCCB 3P 800A 65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Shunt Trip MCCB 3P 800A 65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 V + VS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
92 A + AS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
93 MCT 800/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
94 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
95 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 MCCB 3P 125A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 MCCB 3P 100A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 MCCB 3P 80A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 MCCB 3P 63A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 MCCB 3P 50A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt khung + vỏ tủ LV4 (2000x800x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
102 ATS 4P 800A + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
104 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
105 MCCB 3P 100A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 MCCB 3P 50A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 MCCB 3P 40A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt khung + vỏ tủ LV5 (2000x800x800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
109 MCCB 3P 800A 65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Shunt Trip MCCB 3P 800A 65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 V + VS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
112 A + AS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
113 MCT 800/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
114 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
115 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
116 MCCB 3P 500A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 MCCB 3P 200A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 MCCB 3P 125A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 MCCB 3P 63A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 MCCB 3P 50A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 MCCB 3P 40A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 MCCB 3P 32A 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1914 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3209 m3
3 Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọc- đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 mối nối
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3125 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4443 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5889 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
10 Thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5455 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 100m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3155 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1939 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1767 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6203 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0244 m3
23 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250, đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9254 m3
24 Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2908 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9358 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2186 100m2
27 SXLD cốt thép cổ cột+cột, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
28 SXLD cốt thép cổ cột+cột, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3557 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4576 m3
30 Ván khuôn mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3861 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8008 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3647 m3
35 Ván khuôn thép nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 100m2
36 Cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4355 100m2
37 Ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4602 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7732 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1816 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2522 tấn
42 Ván khuôn thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8768 100m2
43 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác M200, bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,996 m3
44 Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4009 100m2
45 Bê tông sê nô M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8561 m3
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 tấn
48 Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 1m2
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6438 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4203 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4695 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,4695 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7875 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,149 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,16 m2
59 Lớp chống thấm dạng thẩm thấu kết tinh - sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,149 m2
60 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,4695 m2
61 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4695 m2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8675 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,257 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,5495 m2
65 Cung cấp và Lắp dựng cửa kéo 2 cánh xếp, lá thép dày 1.2 ly che kín cửa, sơn tĩnh điện, có lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
66 Cung cấp và lắp đặt louver nhôm - có lưới chắn côn trùng, kích thước 1600x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
67 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở - kính cường lực dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
68 Cung cấp và lắp đặt Louver nhôm - Có lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
69 Cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Ống thoát nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
71 Gờ móc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9 m
72 Mái tole sóng vuông, màu xám, dày 0.45ly, có gia cố giằng chống bão, sơn chống gỉ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5189 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9060485E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.812097E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.289.489.300 VND) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% (2.289.489.300 VND) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: Với các hợp đồng xây lắp tương tự, tài liệu cần nộp gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.289.489.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.868.467.900 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->