Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:44:00 đến ngày 2021-04-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,986,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,37 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238,4 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.192,02 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | gốc cây |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,582 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3936 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,632 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,632 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8581 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 384,213 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,965 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 14 | Ghép phên nứa H=0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2456 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3198 | 100m3 |
| 17 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.392,1374 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,134 | 100m3 |
| 19 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.871,544 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6352 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6352 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,0147 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1454 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,7783 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,805 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4.65km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,805 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,7783 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hè đường ( Lát hè, bó vỉa, Dải phân cách, Đan rãnh, bó hè và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5201 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.520,06 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.520,06 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2783 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4998 | 100m3 |
| 7 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 499,76 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.427,88 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0164 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,51 | m3 |
| 11 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,63 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 708 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7415 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,1 | m3 |
| 15 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 428,36 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.856 | cái |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 285,58 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8558 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.856 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 25 | Biển báo tam giác 70x70 và cột D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cống D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,917 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,12 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,82 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0704 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | mối nối |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4831 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,479 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4822 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4822 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cống D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,081 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4773 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8413 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 462 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153 | mối nối |
| 10 | Đắp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9335 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,928 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7154 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7154 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cống D800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,447 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8902 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147,4875 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,13 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,13 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,38 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9733 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 575 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191 | mối nối |
| 12 | Đắp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,772 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,911 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3536 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3536 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cửa xả D800 | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3515 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,056 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,252 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2227 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,824 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,79 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,79 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6773 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh tường ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế ga, cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2968 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,84 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 473,39 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1187 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9065 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9065 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2266 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5499 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố tụ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7173 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố tụ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 30 | Nắp ga gang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| I | Hạng mục 9: Di chuyển hệ thống điện đường dây hạ thế Móng MT8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Di chuyển hệ thống điện đường dây hạ thế Móng 2MT8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Lắp đặt tiếp địa lặp lại ( 05 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | 100kg |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 10m |
| 14 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | km/dây |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 377 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | km/dây |
| 18 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 251 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | km/dây |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | km/dây |
| 21 | Kẹp treo 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Kẹp treo 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Kẹp hãm 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Kẹp hãm 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Kẹp hãm 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Kẹp hãm 2x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tấm ốp + móc F20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Tấm ốp + móc F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông A50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 hộp |
| 35 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 hộp |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 37 | Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 38 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Kẹp bổ trợ (4 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 40 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 41 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 42 | Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 43 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | km/dây |
| 44 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | km/dây |
| 45 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | km/dây |
| 46 | Thu hồi cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 cột |
| M | Hạng mục 13: Lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m3 |
| 7 | Cột LT8-160-3.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,46 | kg |
| 11 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cần đèn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 13 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,91 | kg |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 17 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,23 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 21 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | kg |
| 22 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 23 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 29 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 31 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 36 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 38 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m |
| 47 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5061 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | 100m |
| 51 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 100m |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 53 | Kéo rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 56 | Lắp cần đèn đôi (CĐ2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cần đèn |
| 57 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | đầu cáp |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bảng |
| 59 | Lắp đèn LED 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 60 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151 | đầu cáp |
| 61 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 62 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Kẹp treo 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Kẹp hãm 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Tấm ốp + móc F16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Đai thép + khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 67 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| N | Hạng mục 14: Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 vị trí |
| 3 | Chi trả tiền điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16.060 | kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi