Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371706-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210364533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:44:00 đến ngày 2021-04-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,986,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo yêu cầu kỹ thuật 164,37 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 238,4 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.192,02 m2
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật 82 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật 82 gốc cây
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 102,582 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 2,3936 100m3
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật 79,632 m3
9 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật 79,632 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8581 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 384,213 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 8,965 100m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn Theo yêu cầu kỹ thuật 6,25 100m
14 Ghép phên nứa H=0.6m Theo yêu cầu kỹ thuật 15 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,2456 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,3198 100m3
17 Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) Theo yêu cầu kỹ thuật 1.392,1374 m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,134 100m3
19 Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) Theo yêu cầu kỹ thuật 1.871,544 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 8,6352 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 8,6352 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 12,0147 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 9,1454 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 57,7783 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật 9,805 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4.65km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật 9,805 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật 57,7783 100m2
C Hạng mục 3: Hè đường ( Lát hè, bó vỉa, Dải phân cách, Đan rãnh, bó hè và an toàn giao thông)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5201 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.520,06 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 1.520,06 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 15,2783 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 94,24 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4998 100m3
7 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 499,76 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 1.427,88 cái
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 9,0164 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 66,51 m3
11 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 247,63 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 708 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 2,7415 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 51,1 m3
15 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 428,36 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 2.856 cái
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 0,423 100m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 285,58 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 2,8558 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 35,7 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 2.856 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,24 m3
25 Biển báo tam giác 70x70 và cột D80 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
26 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
D Hạng mục 4: Cống D400
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 21,3 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật 1,917 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 57,12 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 10,82 m3
5 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,82 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 1,0704 100m2
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 240 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 80 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 68 mối nối
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4831 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 16,479 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4822 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4822 100m3
E Hạng mục 5: Cống D600
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 83,081 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,4773 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 27,72 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 18,48 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 2,8413 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,876 tấn
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 462 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 154 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 153 mối nối
10 Đắp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật 5,9335 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 65,928 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7154 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7154 100m3
F Hạng mục 6: Cống D800
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 65,447 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,8902 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 147,4875 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 42,13 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 42,13 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 37,38 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 3,9733 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 1,395 tấn
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 575 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 192 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 191 mối nối
12 Đắp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật 3,772 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 41,911 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 2,3536 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 2,3536 100m3
G Hạng mục 7: Cửa xả D800
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3515 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 4,056 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 3,1 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4515 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4515 100m3
H Hạng mục 8: Ga thu nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 80,252 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,2227 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 31,824 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 4,24 m3
5 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,79 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 24,79 m3
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6773 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
9 Bê tông giằng đỉnh tường ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,13 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế ga, cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2968 100m2
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật 65,84 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 473,39 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,1187 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,9065 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,9065 100m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1488 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2266 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5499 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 51 cái
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,41 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố tụ nước Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7173 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố tụ nước Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1936 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 39 cái
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,51 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0674 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0364 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 39 cái
29 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc Theo yêu cầu kỹ thuật 39 cái
30 Nắp ga gang Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
I Hạng mục 9: Di chuyển hệ thống điện đường dây hạ thế Móng MT8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 2,184 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0396 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,038 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,936 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0125 100m3
J Hạng mục 10: Di chuyển hệ thống điện đường dây hạ thế Móng 2MT8
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 2,704 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,208 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,301 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 1,11 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0159 100m3
K Hạng mục 11: Lắp đặt tiếp địa lặp lại ( 05 bộ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
L Hạng mục 12: Lắp đặt đường dây hạ thế
1 Cột BTLT 8-160-3.5 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cột
3 Cột BTLT 8-160-4.3 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cột
5 Sắt mạ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 26,46 kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 cọc
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1154 100kg
8 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 m
9 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 đầu cốt
11 Ghíp IPC Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Ống nhựa F21 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2 m
13 Lắp đặt ống PVC Theo yêu cầu kỹ thuật 0,22 10m
14 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,037 km/dây
16 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 377 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,407 km/dây
18 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 251 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,283 km/dây
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,126 km/dây
21 Kẹp treo 4x70 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 Kẹp treo 4x50 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Kẹp hãm 4x95 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Kẹp hãm 4x70 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
25 Kẹp hãm 4x50 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
26 Kẹp hãm 2x35 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Tấm ốp + móc F20 Theo yêu cầu kỹ thuật 28 cái
28 Tấm ốp + móc F16 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Đai thép + khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật 64 cái
30 Ghíp nhôm 3 bulông A95 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
31 Ghíp nhôm 3 bulông A70 Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
32 Ghíp nhôm 3 bulông A50 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Nắp bịt đầu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
34 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 13 1 hộp
35 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 18 1 hộp
36 Đai thép + khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật 92 cái
37 Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) Theo yêu cầu kỹ thuật 62 cái
38 Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
39 Kẹp bổ trợ (4 lỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
40 Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x10 Theo yêu cầu kỹ thuật 78 m
41 Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x16 Theo yêu cầu kỹ thuật 108 m
42 Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 110 m
43 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,011 km/dây
44 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,311 km/dây
45 Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,129 km/dây
46 Thu hồi cột bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 19 1 cột
M Hạng mục 13: Lắp đặt điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 2,184 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0396 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,038 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,936 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0125 100m3
7 Cột LT8-160-3.5 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cột
8 Cột BTLT 8-160-3.5 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cột
10 Sắt mạ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 27,46 kg
11 Lắp cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cần đèn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
13 Sắt mạ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 15,91 kg
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
17 Sắt mạ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 18,23 kg
18 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
21 Sắt mạ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 26,46 kg
22 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 m
23 Ghíp IPC Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Ống nhựa F21 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,2 m
25 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu kỹ thuật 1 đầu cáp
26 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,168 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
29 Cát đen Theo yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
31 Băng nilong báo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1 m
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,253 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0011 100m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
36 Cát đen Theo yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,104 m3
38 Băng nilong báo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1 m
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m2
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,253 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0011 100m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,261 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0272 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
46 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,6 m
47 Khung móng M24x300x300x675 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5061 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0062 100m3
50 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,09 100m
51 Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,99 100m
52 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4 100m
53 Kéo rải dây đồng M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,96 100m
54 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
55 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cột
56 Lắp cần đèn đôi (CĐ2) Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cần đèn
57 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 30 đầu cáp
58 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 15 bảng
59 Lắp đèn LED 100W Theo yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
60 Làm đầu cáp đồng M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 151 đầu cáp
61 Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,1 100m
62 Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
63 Kẹp treo 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
64 Kẹp hãm 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
65 Tấm ốp + móc F16 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
66 Đai thép + khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
67 Ghíp nhôm 3 bu lông A95 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
68 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
69 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
N Hạng mục 14: Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 3 1 vị trí
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật 16 1 vị trí
3 Chi trả tiền điện Theo yêu cầu kỹ thuật 16.060 kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->