Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Mòng, TBA Bản Bún và TBA Bản Bố thuộc xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336243-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Mòng, TBA Bản Bún và TBA Bản Bố thuộc xã Cắm Muộn, huyện Quế Phong do Điện lực Quỳ Châu quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210335985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 EVN NPC – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:14:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,655,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng thay thế
1 Cột ly tâm NPC.I-10-190-4,3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cột
2 Cột vuông BH7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 87 Cột
3 Móng cột đơn M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 85 Móng
4 Móng cột đơn ly tâm M2-LT10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Móng
5 Móng cột đôi Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
6 Dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x70 2.020 Mét
7 Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x50 4.208 Mét
8 Dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX4x35 1.681 Mét
9 Dây cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Vật tư PCNA cấp) VX2x35 5.047 Mét
10 Khóa néo dây vặn xoắn (4x70) (Vật tư PCNA cấp) KN(4x70) 44 Bộ
11 Khóa néo dây vặn xoắn (4x50) (Vật tư PCNA cấp) KN(4x50) 89 Bộ
12 Khóa néo dây vặn xoắn (4x35) (Vật tư PCNA cấp) KN(4x35) 138 Bộ
13 Khóa đỡ dây vặn xoắn (4x70) (Vật tư PCNA cấp) KĐ(4x70) 28 Bộ
14 Khóa đỡ dây vặn xoắn (4x50) (Vật tư PCNA cấp) KĐ(4x50) 58 Bộ
15 Khóa đỡ dây vặn xoắn (4x35) (Vật tư PCNA cấp) KĐ(4x35) 105 Bộ
16 Cổ dề néo cột đơn CD2-T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 Bộ
17 Cổ dề néo kép cột đôi CD4v-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31 Bộ
18 Cổ dề néo cột đơn CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 261 Bộ
19 Cổ dề néo kép cột đơn CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29 Bộ
20 Ghíp nối 1 bulông (Vật tư PCNA cấp) GN1 524 Cái
21 Ghíp nối 2 bulông (Vật tư PCNA cấp) GN2 558 Cái
22 Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu70 (Vật tư PCNA cấp) Al-Cu70 8 Cái
23 Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu50 (Vật tư PCNA cấp) Al-Cu50 20 Cái
24 Ống nối ON70 (Vật tư PCNA cấp) ON70 30 Cái
25 Ống nối ON35 (Vật tư PCNA cấp) ON35 48 Cái
26 Tháo, lắp lại dây hộp công tơ CVX 2x16 445 Mét
27 Tháo, lắp lại dây hộp công tơ CVX 4x25 5 Mét
28 Dây đai + khóa đai lắp hộp công tơ (Vật tư PCNA cấp) ĐT&KĐ 90 Bộ
29 Tháo, lắp hộp công tơ H1 H1 25 Hộp
30 Tháo, lắp hộp công tơ H2 H2 25 Hộp
31 Tháo, lắp hộp công tơ H4 H4 39 Hộp
32 Tháo, lắp hộp công tơ H3fa H3F 1 Hộp
B Khối lượng thu hồi
1 Cột vuông BH7,5 (chặt ngang gốc lấy xương cột còn 6,5m) BH7,5 15 Cột
2 Cột bê tông tự đúc 7m (chặt ngang gốc lấy xương cột còn 6m) BTTĐ7m 72 Cột
3 Cột bê tông ly tâm 10m (chặt ngang gốc lấy xương cột còn 9m) LT-10m 2 Cột
4 Dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 VX4x70 2.020 Mét
5 Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 VX4x50 4.208 Mét
6 Dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 VX4x35 1.329 Mét
7 Dây cáp vặn xoắn 2x35mm2 VX2x35 3.188 Mét
8 Dây nhôm A25 A25 2.563 Mét
9 Dây nhôm A10 A10 2.563 Mét
C Vận chuyển bán thủ công
1 Vận chuyển bán thủ công (ghi chú: Tính bình qua gia quyền cho các vị trí. Các vị trí tập kết tại chỗ được tính và chia bình quân). 26 ≤ Độ dốc≤ 30 1.118 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->