Gói thầu: SCL2021-HH13: Cung cấp ống thép, thép hình, thép tấm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-HH13: Cung cấp ống thép, thép hình, thép tấm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 09:29:00 đến ngày 2021-04-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,628,559,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép | Loại DN250 x 10 mm; VL: C20; | 124.100 | Kg | Loại DN250 x 10 mm; VL: C20; | |
| 2 | Ống thép | Loại DN200 x 7mm; VL: CT5; | 1.757 | Kg | Loại DN200 x 7mm; VL: CT5; | |
| 3 | Ống thép | Loại DN100 x 5mm; VL: CT3 | 1.420 | Kg | Loại DN100 x 5mm; VL: CT3 | |
| 4 | Ống thép | Loại DN150 x 5mm; VL: CT3 | 420 | Kg | Loại DN150 x 5mm; VL: CT3 | |
| 5 | Ống thép | Loại DN200 x 6mm; VL: CT3 | 8.155 | Kg | Loại DN200 x 6mm; VL: CT3 | |
| 6 | Ống thép | Loại DN250 x 6mm; VL: CT3 | 3.890 | Kg | Loại DN250 x 6mm; VL: CT3 | |
| 7 | Ống thép | Loại DN300 x 6mm; VL: CT3 | 7.410 | Kg | Loại DN300 x 6mm; VL: CT3 | |
| 8 | Ống thép | Loại DN50 x 3mm; VL: CT3 | 20 | Kg | Loại DN50 x 3mm; VL: CT3 | |
| 9 | Ống thép | Loại DN65 x 4mm; VL: CT3 | 255 | Kg | Loại DN65 x 4mm; VL: CT3 | |
| 10 | Ống thép | Loại DN150 x 7mm; VL: CT5 | 3.336 | Kg | Loại DN150 x 7mm; VL: CT5 | |
| 11 | Ống thép | Loại DN200 x 6mm; VL: C20 | 1.800 | Kg | Loại DN200 x 6mm; VL: C20 | |
| 12 | Ống thép | Loại DN200 x 10mm; VL: C20 | 58.153 | Kg | Loại DN200 x 10mm; VL: C20 | |
| 13 | Ống thép | Loại DN200 x 8mm; VL: C20 | 9.156 | Kg | Loại DN200 x 8mm; VL: C20 | |
| 14 | Ống thép | Loại DN150 x 6mm; VL: CT3 | 3.400 | Kg | Loại DN150 x 6mm; VL: CT3 | |
| 15 | Ống thép | Loại DN80 x 5mm; VL: CT5 | 126 | Kg | Loại DN80 x 5mm; VL: CT5 | |
| 16 | Thép hadox500 | Loại dày 16mm | 502 | Kg | Loại dày 16mm | |
| 17 | Thép hình | Loại U200x73x7mm - CT3 | 71 | Kg | Loại U200x73x7mm - CT3 | |
| 18 | Thép hình | Loại U160x62x6x7mm - CT3 | 560 | Kg | Loại U160x62x6x7mm - CT3 | |
| 19 | Thép hình | Loại V63x63x6mm - CT3 | 440 | Kg | Loại V63x63x6mm - CT3 | |
| 20 | Thép tấm | Loại dày 12mm; VL: C20 | 188 | Kg | Loại dày 12mm; VL: C20 | |
| 21 | Thép tấm | Loại dày 8mm; VL: C20 | 188 | Kg | Loại dày 8mm; VL: C20 | |
| 22 | Thép tấm | Loại dày 10mm; VL: C20 | 314 | Kg | Loại dày 10mm; VL: C20 | |
| 23 | Thép tấm | Loại dày 3mm VL: CT3 | 100 | Kg | Loại dày 3mm VL: CT3 | |
| 24 | Thép tấm | Loại dày 5mm VL: C20 | 275 | Kg | Loại dày 5mm VL: C20 | |
| 25 | Thép tròn đặc | Loại Φ16 mm; VL: SUS304 | 266 | Kg | Loại Φ16 mm; VL: SUS304 | |
| 26 | Thép tròn đặc | Loại Φ30 mm VL: Inox Sus 304 | 100 | Kg | Loại Φ30 mm VL: Inox Sus 304 | |
| 27 | Thép tròn đặc | Loại Φ32 mm VL: Inox Sus 304 | 51 | Kg | Loại Φ32 mm VL: Inox Sus 304 | |
| 28 | Thép hình | Loại U100 x40x3mm; VL: CT3 | 380 | Kg | Loại U100 x40x3mm; VL: CT3 | |
| 29 | Thép hình | Loại V 32x32x3mm; VL: CT3 | 180 | Kg | Loại V 32x32x3mm; VL: CT3 | |
| 30 | Thép hình | Loại V70x70x5mm; VL: CT3 | 400 | Kg | Loại V70x70x5mm; VL: CT3 | |
| 31 | Tôn tấm | Loại dày 6mm VL: CT5 | 2.214 | Kg | Loại dày 6mm VL: CT5 | |
| 32 | Tôn tấm | Loại dày 5mm, loại chống trơn; VL: CT5 | 785 | Kg | Loại dày 5mm, loại chống trơn; VL: CT5 | |
| 33 | Tôn tấm hợp kim Cr-Mn dầy 10mm (hadox500) | Loại Loại dày 10mm | 1.334 | Kg | Loại Loại dày 10mm | |
| 34 | Tôn tấm | Loại dày 8mm VL: Inox SUS 304 | 2.411 | Kg | Loại dày 8mm VL: Inox SUS 304 | |
| 35 | Tôn tấm | Loại dày 5mm VL: Inox SUS304 | 317 | Kg | Loại dày 5mm VL: Inox SUS304 | |
| 36 | Lập là | Kích thước 15x40; VL: C20 | 75 | Kg | Kích thước 15x40; VL: C20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:
Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp sắt thép cho các nhà máy công nghiệp với giá trị tối thiểu là 6.040 triệu đồng
(Kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao, hóa đơn GTGT và xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng (nếu Bên mời thầu yêu cầu))
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi