Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352040-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210346283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:32:00 đến ngày 2021-04-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,149,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG TRỤ SỞ HÀNH CHÍNH (02 TẦNG)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 167,616 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 145,92 m2
3 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V của E-HSMT 25,3 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT 5,1066 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 53,28 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 18,374 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 128,34 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 326,33 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 155,605 m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,296 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,4396 100m2
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,08 100m
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1793 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5224 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,2281 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,096 m3
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V của E-HSMT 12 1 mối nối
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,0544 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0202 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,408 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,636 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,924 m3
23 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 0,0952 100m2
24 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,373 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,349 m3
26 Cao su lót Chương V của E-HSMT 1,7349 100m2
27 Ván khuôn thép nền Chương V của E-HSMT 0,0178 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,4829 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0071 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1744 m3
31 Ván khuôn thép, cây chống ống thép, cột Chương V của E-HSMT 0,226 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,9321 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7626 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,7168 m3
35 Ván khuôn thép lanh tô, ô văng... Chương V của E-HSMT 0,3418 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,7848 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,486 m3
38 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7933 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4212 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,0104 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,1566 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,9362 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 282,9128 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,4 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400-giả đá Chương V của E-HSMT 21,0972 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 50,43 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,32 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 64,41 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 848,9828 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 256,335 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 411,2528 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 694,065 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 15,6314 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 319,9635 m2
55 Cung cấp và lắp đặt lan can lục bình Chương V của E-HSMT 70 cái
56 Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 99,96 m2
57 Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 4,56 m2
58 Lắp dựng Vách khung nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 42,86 m2
59 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa Chương V của E-HSMT 47,6341 m2
60 Thi công trần bằng tấm thạch cao+khung nhôm chìm Chương V của E-HSMT 85,6 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ+khung xương nổi Chương V của E-HSMT 59,87 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 60,96 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,3 m
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,3794 tấn
65 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,9089 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,3794 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,9089 tấn
68 Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,4843 100m2
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0355 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1385 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0358 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2876 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2033 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9321 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1013 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0897 tấn
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,604 tấn
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3904 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9433 tấn
80 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 99,536 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 10,1817 100m2
82 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,99 100m
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,115 tấn
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 12,0625 tấn
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 5,7014 tấn
86 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 1,696 m3
87 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V của E-HSMT 310 1 mối nối
88 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8198 100m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3279 100m3
90 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0659 100m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,59 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 33,195 m3
93 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 1,4272 100m2
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,559 m3
95 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 60,8135 m3
96 Ván khuôn thép sàn nền Chương V của E-HSMT 3,9357 100m2
97 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,6689 100m2
98 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,0262 m3
99 Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,4739 100m2
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 62,3607 m3
101 Ván khuôn thép giằng móng-đà nền Chương V của E-HSMT 3,4893 100m2
102 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,6643 100m2
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,7936 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1139 100m2
105 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,108 m3
106 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang Chương V của E-HSMT 0,3092 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,807 m3
108 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5736 m3
109 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,9893 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,0655 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 11,0979 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,9278 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,6027 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 16,1838 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,3796 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 23,4154 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,9319 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,48 m2
119 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 594,9765 m2
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.612,08 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 209,71 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 214,265 m2
123 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 492,564 m2
124 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 146,88 m2
125 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 161,49 m2
126 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400-giả đá Chương V của E-HSMT 58,5 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.207,0565 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 916,539 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.528,619 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 594,9765 m2
131 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 57,7853 m2
132 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 726,57 m2
133 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 44,06 m2
134 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can Chương V của E-HSMT 0,1883 1m3 cấu kiện
135 Lắp dựng lan can inox304 Chương V của E-HSMT 16,0008 m2
136 Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 92,6 m2
137 Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 130,616 m2
138 Lắp dựng Vách khung nhôm hệ 7+ kính dày 5mm(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 10,455 m2
139 Lắp dựng Vách khung nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 11,66 m2
140 Lắp dựng Cửa đi sắt kéo có lá Chương V của E-HSMT 11,76 m2
141 Lắp dựng Cửa đi sắt (bao gồm:sơn, bản lề, khoá và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 1,98 m2
142 Lắp dựng Khung sắt tròn D16 Chương V của E-HSMT 0,72 m2
143 Lắp dựng Cửa đi thép chống cháy (bao gồm phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 6,02 m2
144 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa Chương V của E-HSMT 150,3934 m2
145 Thi công trần bằng tấm thạch cao+khung xương chìm Chương V của E-HSMT 27,6 m2
146 Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ+khung xương nhôm nổi Chương V của E-HSMT 316,98 m2
147 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 56,8 m
148 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 118,2 m
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 111,285 m2
150 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 111,285 m2
151 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 3,813 tấn
152 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,8967 tấn
153 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 3,813 tấn
154 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,8967 tấn
155 Lợp mái lợp tôn giả ngói dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,3477 100m2
156 Cung cấp và lắp đặt lan can lục bình Chương V của E-HSMT 37 cái
157 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1658 100m3
158 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0663 100m3
159 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0096 100m3
160 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,912 100m
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
162 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,0368 m3
163 Ván khuôn thép đan Chương V của E-HSMT 0,0202 100m2
164 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6176 m3
165 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,536 m3
166 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,36 m2
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,478 m3
168 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0265 100m2
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
170 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,3811 tấn
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8715 tấn
172 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2357 tấn
173 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,4014 tấn
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,648 tấn
175 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 8,8612 tấn
176 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2141 tấn
177 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4024 tấn
178 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,534 tấn
179 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,411 tấn
180 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6255 tấn
181 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,023 tấn
182 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,0592 tấn
183 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2198 tấn
184 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2476 tấn
185 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,188 tấn
186 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7864 tấn
187 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1384 tấn
188 Lắp đặt xí bệt+vòi xịt Chương V của E-HSMT 9 bộ
189 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
190 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
191 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi xả inox Chương V của E-HSMT 10 bộ
192 Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả inox Chương V của E-HSMT 7 bộ
193 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 5 cái
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
205 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 6 cái
206 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 8 cái
207 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 15 cái
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 10 cái
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 15 cái
211 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2,04 100m
213 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 20 cái
214 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,035 100m
216 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 56 bộ
217 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
218 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 39 bộ
219 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 50 bộ
220 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 78 cái
221 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Chương V của E-HSMT 8 bộ
222 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
223 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 36 cái
224 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 9 cái
225 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
226 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V của E-HSMT 1.300 m
227 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
228 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 1.000 m
229 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
230 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 150 m
231 băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
232 móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 8 Cái
233 máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) Chương V của E-HSMT 150 m
234 Tê máng cáp 100x100 Chương V của E-HSMT 4 Cái
235 Co vuông máng cáp 100x100 Chương V của E-HSMT 4 Cái
236 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 1.200 m
237 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 12 cái
238 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 19 cái
239 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
240 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
241 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 4 cái
242 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
243 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
244 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
245 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 40 m
246 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 7 máy
247 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 6 máy
248 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 7 máy
249 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 8 máy
250 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E-HSMT 32 cái
251 Ống đồng 6/10 (luồng trong ống gen và quấn xi) Chương V của E-HSMT 156 m
252 Ống đồng 6/16 (luồng trong ống gen và quấn xi) Chương V của E-HSMT 96 m
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
254 Phụ kiện lắp đặt máy lạnh Chương V của E-HSMT 1 Bộ
255 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 29 cái
256 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 83 cái
257 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 4 cái
258 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 112 hộp
259 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
260 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
261 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 500 m
262 Bộ phát tín hiệu wifi Chương V của E-HSMT 4 Cái
263 Máy chủ , sever,tủ rack , hub 20 link Chương V của E-HSMT 2 Cái
B CẢI TẠO HÀNG RÀO CHÍNH-NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V của E-HSMT 47,99 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 1,573 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,795 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,282 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,8 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,024 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,248 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,548 m3
9 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 0,0886 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1974 100m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,492 m3
12 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2984 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,57 m3
14 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,4457 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,2721 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,947 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,09 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,68 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,24 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 119,01 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 119,01 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1524 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2119 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2903 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0899 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0991 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3767 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0811 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1642 tấn
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,15 m3
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,0852 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1295 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6684 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,341 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7296 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,214 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,13 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,28 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,84 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 5,12 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400-giả đá Chương V của E-HSMT 7,04 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 8,2 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 8,2 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 133,184 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,13 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 99,054 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,4 m
48 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0871 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0871 tấn
50 Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,2124 100m2
51 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 11,56 m2
52 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0205 100m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,024 m3
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 12,34 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 2,25 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 7,14 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 8,0244 m2
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 15,11 m2
59 Cung cấp và lắp chữ inox Chương V của E-HSMT 1 Bộ
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,072 100m
61 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt bảng nhựa 150x250 Chương V của E-HSMT 1 hộp
63 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
67 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
69 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
70 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 80 m
72 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V của E-HSMT 2 bộ
73 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
C XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,1576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,0315 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6834 m3
5 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3931 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,005 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4356 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300-nhám Chương V của E-HSMT 9,663 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x300; giả đá Chương V của E-HSMT 5,415 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0642 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0486 tấn
14 Bu lông neo cột cờ D14 dài 500mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 Chương V của E-HSMT 1 Cái
D PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,992 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 6 100m
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,9968 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,48 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,184 m3
7 Ván khuôn thép móng Chương V của E-HSMT 0,1064 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0131 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1094 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,1748 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,2232 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,109 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,34 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,34 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,109 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,398 tấn
17 Lắp dựng máng tol Chương V của E-HSMT 16,5 m
18 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,8828 100m2
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,13 100m
E LÁT GẠCH TỰ CHÈN- BỒN HOA - MƯƠNG THOÁT
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.027,42 m2
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 2.027,42 m2
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0261 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0254 100m3
5 Cao su lót chống mất nước Chương V của E-HSMT 239,41 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,941 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,3258 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,551 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,2185 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 157,938 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 61,674 m2
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8594 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,1437 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,1437 m3
15 Ván khuôn thép đan Chương V của E-HSMT 0,3078 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 8,8288 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,5282 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 221 cái
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,3023 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 332,5554 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 42,113 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,277 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,5413 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3879 tấn
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 12,3659 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2757 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,2757 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 12,6708 100m3
G HỆ THỐNG PCCC CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ Chương V của E-HSMT 1 trụ
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 35 m
4 Ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Cáp lụa neo trụ (25m) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Tăng đưa chằng cột Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 bảng
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 25 m
10 Đầu răng D42 Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,78 100m
12 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 35 cái
17 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 hộp
20 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 (20m) 16bar Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Cung cấp lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng: Q= 40m3/h; H=50m (13HP) Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Cung cấp lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q= 40m3/h; H=50m (13HP) Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Nội quy - Tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 5 bộ
28 Bình chữa cháy bột ABC (4kg) Chương V của E-HSMT 8 bình
29 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) Chương V của E-HSMT 8 bình
30 Vật liệu phụ hệ thống chữa cháy Chương V của E-HSMT 1
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7688 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3075 100m3
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 30 100m
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,816 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,96 m3
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,4932 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,12 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,07 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7294 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2009 100m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0028 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4012 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5381 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2972 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 72,944 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,09 m2
48 Quét dung dịch chống thấm đáy hồ Chương V của E-HSMT 94,034 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3724E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.744E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->