Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:32:00 đến ngày 2021-04-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,149,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG TRỤ SỞ HÀNH CHÍNH (02 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 167,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 145,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V của E-HSMT | 25,3 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 5,1066 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 18,374 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 128,34 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 326,33 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 155,605 | m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,296 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4396 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5224 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,2281 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,0544 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,349 | m3 |
| 26 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,7349 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép nền | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,4829 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0071 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1744 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, cây chống ống thép, cột | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,9321 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7626 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7168 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,7848 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7933 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4212 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,0104 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,1566 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9362 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 282,9128 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,4 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400-giả đá | Chương V của E-HSMT | 21,0972 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 50,43 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,32 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,41 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 848,9828 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 256,335 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 411,2528 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 694,065 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 15,6314 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 319,9635 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lan can lục bình | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 56 | Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 99,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Vách khung nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 42,86 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 47,6341 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm thạch cao+khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ+khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 59,87 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,96 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,3 | m |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,3794 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9089 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,3794 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9089 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,4843 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2876 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9321 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1013 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3904 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9433 | tấn |
| 80 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 99,536 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,1817 | 100m2 |
| 82 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,99 | 100m |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,115 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,0625 | tấn |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 5,7014 | tấn |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 87 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 310 | 1 mối nối |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8198 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3279 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,195 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 1,4272 | 100m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,559 | m3 |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 60,8135 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép sàn nền | Chương V của E-HSMT | 3,9357 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6689 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,0262 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4739 | 100m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 62,3607 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép giằng móng-đà nền | Chương V của E-HSMT | 3,4893 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,6643 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,7936 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1139 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,108 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,3092 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5736 | m3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,9893 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,0655 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,0979 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,9278 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,6027 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,1838 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,3796 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,4154 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,9319 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 594,9765 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.612,08 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 209,71 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 214,265 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 492,564 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 161,49 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400-giả đá | Chương V của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.207,0565 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 916,539 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.528,619 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 594,9765 | m2 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 57,7853 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 726,57 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 44,06 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1883 | 1m3 cấu kiện |
| 135 | Lắp dựng lan can inox304 | Chương V của E-HSMT | 16,0008 | m2 |
| 136 | Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 92,6 | m2 |
| 137 | Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 130,616 | m2 |
| 138 | Lắp dựng Vách khung nhôm hệ 7+ kính dày 5mm(bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 10,455 | m2 |
| 139 | Lắp dựng Vách khung nhựa lõi thép kính dày 8mm(bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 140 | Lắp dựng Cửa đi sắt kéo có lá | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 141 | Lắp dựng Cửa đi sắt (bao gồm:sơn, bản lề, khoá và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 142 | Lắp dựng Khung sắt tròn D16 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 143 | Lắp dựng Cửa đi thép chống cháy (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 144 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 150,3934 | m2 |
| 145 | Thi công trần bằng tấm thạch cao+khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 146 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ+khung xương nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 316,98 | m2 |
| 147 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,8 | m |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 118,2 | m |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 111,285 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 111,285 | m2 |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 3,813 | tấn |
| 152 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8967 | tấn |
| 153 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 3,813 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8967 | tấn |
| 155 | Lợp mái lợp tôn giả ngói dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,3477 | 100m2 |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt lan can lục bình | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1658 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,912 | 100m |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép đan | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 164 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6176 | m3 |
| 165 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,36 | m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,478 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3811 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8715 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2357 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,4014 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,648 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 8,8612 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4024 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,534 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6255 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,023 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,0592 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2476 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7864 | tấn |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 188 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 216 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 221 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 227 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 231 | băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 232 | móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 233 | máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 234 | Tê máng cáp 100x100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 235 | Co vuông máng cáp 100x100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 243 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 244 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 246 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 247 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 248 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 249 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 250 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 251 | Ống đồng 6/10 (luồng trong ống gen và quấn xi) | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 252 | Ống đồng 6/16 (luồng trong ống gen và quấn xi) | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 254 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 255 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 256 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 257 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 112 | hộp |
| 259 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 260 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 262 | Bộ phát tín hiệu wifi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 263 | Máy chủ , sever,tủ rack , hub 20 link | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO CHÍNH-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 47,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,0886 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,4457 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,2721 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,09 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 119,01 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 119,01 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2119 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2903 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,0852 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1295 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6684 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,341 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 111,214 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,13 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400-giả đá | Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 133,184 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,13 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,054 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 8,0244 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 15,11 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp chữ inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bảng nhựa 150x250 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| C | XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,1576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,0315 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6834 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3931 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,005 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4356 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300-nhám | Chương V của E-HSMT | 9,663 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 300x300; giả đá | Chương V của E-HSMT | 5,415 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 14 | Bu lông neo cột cờ D14 dài 500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,9968 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 17 | Lắp dựng máng tol | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,8828 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| E | LÁT GẠCH TỰ CHÈN- BỒN HOA - MƯƠNG THOÁT | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.027,42 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 2.027,42 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 239,41 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,941 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3258 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,551 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,2185 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 157,938 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,674 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8594 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,1437 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,1437 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đan | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,8288 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5282 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 221 | cái |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,3023 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 332,5554 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 42,113 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5413 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3879 | tấn |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 12,3659 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2757 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 12,6708 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG PCCC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cáp lụa neo trụ (25m) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tăng đưa chằng cột | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Đầu răng D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 (20m) 16bar | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng: Q= 40m3/h; H=50m (13HP) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q= 40m3/h; H=50m (13HP) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nội quy - Tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 30 | Vật liệu phụ hệ thống chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7688 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3075 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,4932 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7294 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4012 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5381 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2972 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,944 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,09 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm đáy hồ | Chương V của E-HSMT | 94,034 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3724E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.212.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi