Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350842-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210104520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:28:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,298,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào đất móng đất cấp II Chương V - HSMT 421,8776 m3
2 Đắp đất công trình K=0,90 Chương V - HSMT 1,4063 100m3
3 Vận chuyển đất bằng đất cấp II Chương V - HSMT 2,8125 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,206 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT 14,224 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,912 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - HSMT 0,2644 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,9546 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 2,1066 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - HSMT 2,4563 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - HSMT 61,6439 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,2199 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,1987 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0273 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT 0,089 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 1,837 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - HSMT 24,3232 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - HSMT 1,6247 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,4489 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,1076 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - HSMT 2,7789 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - HSMT 10,8148 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 1,9218 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,4005 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 2,1631 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 18,6581 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - HSMT 2,6809 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 2,447 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 20,7348 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - HSMT 0,1977 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,2436 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 2,1748 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,0654 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,564 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 0,719 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - HSMT 3,5059 tấn
37 Gia công giằng mái thép Chương V - HSMT 0,5465 tấn
38 Giằng xà gồ phi 10 Chương V - HSMT 32 cây
39 Gia công xà gồ thép Chương V - HSMT 2,7003 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - HSMT 3,5059 tấn
41 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - HSMT 0,5465 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - HSMT 2,7003 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 350,3208 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - HSMT 19,9663 m3
45 Đắp đất công trình K=0,90 Chương V - HSMT 0,0665 100m3
46 Vận chuyển đất bằng đất cấp II Chương V - HSMT 0,1331 100m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,0119 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT 0,8775 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,0371 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,1295 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0745 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT 1,3686 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT 0,4813 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT 2,9904 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,015 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0144 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 0,1194 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - HSMT 0,0331 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 0,7625 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 41,955 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 41,955 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 5,04 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - HSMT 46,995 m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - HSMT 5 cấu kiện
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT 83,8206 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT 1,2842 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - HSMT 15,8397 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - HSMT 2,4467 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,082 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT 3,4566 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - HSMT 10,9054 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 373,2435 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 512,0988 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 226,2052 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 153,2266 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 266,14 m2
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 201,1 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 524,08 m
79 Ốp gạch Ceramic 300x600 Chương V - HSMT 30,348 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 1.018,8153 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 512,0988 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 98,7792 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - HSMT 98,7792 m2
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 1,5137 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - HSMT 37,7639 m3
86 Lát gạch ceramic 300x300 Chương V - HSMT 10,5546 m2
87 Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 600x600 Chương V - HSMT 57,5352 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 298,1584 m2
89 Thảm thể thao nhà đa năng Chương V - HSMT 298,1584 m2
90 Láng Granito cầu thang Chương V - HSMT 79,5971 m2
91 Vách ngăn cmpact HPL 12mm, chịu ẩm Chương V - HSMT 10,34 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - HSMT 4,1035 100m2
93 Tôn úp nóc Chương V - HSMT 24,72 md
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - HSMT 0,9472 tấn
95 Râu thép gắn hoa sắt Chương V - HSMT 268 cái
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - HSMT 53,496 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 53,496 m2
98 Cửa đi 4 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 7,29 m2
99 Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 15,12 m2
100 Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 12,24 m2
101 Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 45,9 m2
102 Cửa sổ mở hất, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 7,596 m2
103 Vách kính, khung thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 25,172 m2
104 Khuôn cửa hở Chương V - HSMT 246,46 m
105 Cửa chớp Thép sơn tĩnh điện Chương V - HSMT 41,6 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - HSMT 154,918 m2
107 Vẽ tranh trang trí chất liệu sơn dầu Chương V - HSMT 24 Tranh
108 Tủ điện tổng 800x600x180 Chương V - HSMT 1 tủ
109 Aptomat MCB-2P/80A-15KA Chương V - HSMT 1 cái
110 Aptomat MCB-2P/20A-6KA Chương V - HSMT 6 cái
111 Aptomat MCB-1P/10A-4.5KA Chương V - HSMT 7 cái
112 Đèn LED đôi 2x18W-220V Chương V - HSMT 3 bộ
113 Đèn ốp trần compact 15W-220Đèn LED đôi 2x18W-220V Chương V - HSMT 2 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - HSMT 12 cái
115 Đèn LED chao chiếu sâu 150W-220V Chương V - HSMT 18 bộ
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - HSMT 17 cái
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - HSMT 5 cái
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - HSMT 2 cái
119 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A Chương V - HSMT 5 cái
120 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V - HSMT 22 cái
121 Dây điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2 Chương V - HSMT 100 m
122 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Chương V - HSMT 5 m
123 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V - HSMT 40 m
124 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V - HSMT 420 m
125 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chương V - HSMT 300 m
126 Ống gen PVC D20 Chương V - HSMT 780 m
127 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - HSMT 4 cái
128 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - HSMT 4 cái
129 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - HSMT 4 cọc
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - HSMT 80 m
131 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V - HSMT 10 m
132 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Chương V - HSMT 16 cái
133 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm Chương V - HSMT 6 bộ
134 Kẹp kiểm tra Chương V - HSMT 4 cái
135 Bu lông đai ốc, vành đệm Chương V - HSMT 4 bộ
136 Đệm chì lá 40x120 Chương V - HSMT 0,5 m
137 Đào đất móng đất cấp II Chương V - HSMT 32 m3
138 Đắp đất công trình K=0,90 Chương V - HSMT 0,32 100m3
139 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - HSMT 3 bộ
140 Xịt hang Chương V - HSMT 3 cái
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - HSMT 1 bộ
142 Van xả tiểu nam Chương V - HSMT 1 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - HSMT 2 bộ
144 Vòi chậu rửa Chương V - HSMT 2 bộ
145 Lắp đặt hộp đựng Chương V - HSMT 2 cái
146 Lắp đặt giá treo Chương V - HSMT 3 cái
147 Vòi rửa sàn Chương V - HSMT 2 cái
148 Thu sàn inox D90 Chương V - HSMT 5 bộ
149 Van khóa D32 Chương V - HSMT 1 cái
150 Rọ chắn rác inox D150 Chương V - HSMT 11 cái
151 Rọ chắn rác inox D90 Chương V - HSMT 3 cái
152 Đai giữ ống Chương V - HSMT 33 cái
153 Cút PPR D25 Chương V - HSMT 11 cái
154 Cút PPR D32 Chương V - HSMT 4 cái
155 Tê PPR D25/25 Chương V - HSMT 6 cái
156 Tê PPR D32/25 Chương V - HSMT 1 cái
157 Tê PPR D32/32 Chương V - HSMT 1 cái
158 Cút ren trong PPR D25x1/2'' Chương V - HSMT 8 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V - HSMT 0,2 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V - HSMT 0,5 100m
161 Cút PVC D42 Chương V - HSMT 4 cái
162 Cút PVC D48 Chương V - HSMT 2 cái
163 Cút PVC D90 Chương V - HSMT 5 cái
164 Cút PVC D110 Chương V - HSMT 12 cái
165 Tê PVC D90/90 Chương V - HSMT 2 cái
166 Tê PVC D42/42 Chương V - HSMT 2 cái
167 Tê PVC D90/42 Chương V - HSMT 2 cái
168 Tê PVC D90/76 Chương V - HSMT 3 cái
169 Chếch PVC D90 Chương V - HSMT 14 cái
170 Chếch PVC D110 Chương V - HSMT 6 cái
171 Ống PVC D42 Chương V - HSMT 0,05 100m
172 Ống PVC D48 Chương V - HSMT 0,05 100m
173 Ống PVC D76 Chương V - HSMT 0,1 100m
174 Ống PVC D90 Chương V - HSMT 0,92 100m
175 Ống PVC D110 Chương V - HSMT 0,2 100m
176 Máy bơm nước Chương V - HSMT 1 cái
177 Giếng khoan Chương V - HSMT 1 giếng
178 Van phao điện Chương V - HSMT 1 cái
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V - HSMT 1 bể
B NHÀ BẾP
1 Đào đất móng đất cấp II Chương V - HSMT 115,3115 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,3844 100m3
3 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V - HSMT 0,7687 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,0816 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT 5,184 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,344 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - HSMT 0,0582 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,5101 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,84 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT 17,13 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - HSMT 4,9025 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,0699 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0762 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0321 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT 0,1082 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 0,9166 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - HSMT 0,2995 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0256 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,3572 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - HSMT 1,9008 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,1164 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,5203 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0984 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,7789 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 5,4879 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - HSMT 0,8196 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 1,189 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 9,8057 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - HSMT 0,1226 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0887 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 1,51 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,0918 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - HSMT 0,0517 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 0,5051 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT 25,3084 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - HSMT 7,3254 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - HSMT 0,3872 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,0124 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT 0,7714 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - HSMT 2,1489 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 151,0906 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 37,655 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 23,824 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 46,3404 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 23,7344 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 81,714 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - HSMT 83,1595 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 80 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 246,9506 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 117,4078 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 21,7356 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - HSMT 28,6316 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,2059 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - HSMT 5,9137 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - HSMT 59,894 m2
56 Láng granitô cầu thang Chương V - HSMT 12,099 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, dày 0.45mm Chương V - HSMT 1,9026 100m2
58 Tôn úp nóc Chương V - HSMT 27,2 md
59 Gia công xà gồ thép Chương V - HSMT 0,4476 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - HSMT 0,4476 tấn
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - HSMT 0,1459 tấn
62 Râu thép gắn hoa sắt Chương V - HSMT 12 cái
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - HSMT 8,64 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 65,68 m2
65 Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 11,34 m2
66 Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 4,32 m2
67 Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm Chương V - HSMT 8,64 m2
68 Khuôn cửa hở Chương V - HSMT 56,8 md
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - HSMT 24,3 m2
70 Cửa thăm mái Chương V - HSMT 1 bộ
71 Tủ điện tổng 600x400x200 Chương V - HSMT 1 tủ
72 Aptomat MCB-2P/63A-10KA Chương V - HSMT 1 cái
73 Aptomat MCB-2P/30A-6KA Chương V - HSMT 4 cái
74 Aptomat MCB-1P/16A-4.5KA Chương V - HSMT 3 cái
75 Đèn LED đôi 2x18W-220V Chương V - HSMT 8 bộ
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - HSMT 8 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - HSMT 2 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - HSMT 1 cái
79 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A Chương V - HSMT 5 cái
80 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V - HSMT 11 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - HSMT 4 cái
82 Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V - HSMT 100 m
83 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Chương V - HSMT 5 m
84 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V - HSMT 335 m
85 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V - HSMT 160 m
86 Ống gen PVC D20 Chương V - HSMT 160 m
87 Ống gen PVC D16 Chương V - HSMT 100 m
88 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - HSMT 2 cái
89 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - HSMT 2 cái
90 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - HSMT 5 cọc
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V - HSMT 30 m
92 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V - HSMT 12 m
93 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Chương V - HSMT 20 cái
94 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm Chương V - HSMT 5 bộ
95 Kẹp kiểm tra Chương V - HSMT 2 cái
96 Bu lông đai ốc, vành đệm Chương V - HSMT 4 bộ
97 Đệm chì lá 40x120 Chương V - HSMT 0,5 m
98 Đào đất móng đất cấp II Chương V - HSMT 12 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - HSMT 12 m3
100 Rọ chắn rác inox D150 Chương V - HSMT 4 bộ
101 Ống PVC D90 Chương V - HSMT 0,16 100m
102 Cút PVC D90 Chương V - HSMT 8 cái
103 Đai giữ ống Chương V - HSMT 12 cái
C TỔNG MẶT BẰNG
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V - HSMT 8,688 m3
2 Tháo dỡ cột thép Chương V - HSMT 1 gói
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, mái tôn Chương V - HSMT 1 gói
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - HSMT 8 cây
5 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V - HSMT 0,0869 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - HSMT 78,4889 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,2616 100m3
8 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V - HSMT 0,5233 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - HSMT 4,7689 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - HSMT 0,2061 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - HSMT 9,2762 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 13,1653 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 59,842 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 41,307 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - HSMT 0,562 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 5,8781 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - HSMT 0,2581 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - HSMT 0,4808 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 6,1038 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - HSMT 101,15 cấu kiện
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V - HSMT 66,9 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - HSMT 0,306 m3
23 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V - HSMT 0,975 100m3
24 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,4752 100m3
25 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - HSMT 4,2768 100m3
26 Ni lon chống thấm Chương V - HSMT 406 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 40,6 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - HSMT 41 m2
D SÂN GIA CÔNG
1 Đào móng , đất cấp II Chương V - HSMT 1,2012 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - HSMT 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V - HSMT 0,008 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - HSMT 0,0654 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT 0,132 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - HSMT 0,486 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V - HSMT 0,1439 tấn
8 Gia công hệ khung dàn Chương V - HSMT 0,1525 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chương V - HSMT 0,1856 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - HSMT 0,1439 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - HSMT 0,1525 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - HSMT 0,1856 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - HSMT 23,5904 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0.45mm Chương V - HSMT 0,4546 100m2
15 Tôn úp nóc Chương V - HSMT 6,8 m
16 Máng tôn thu nước Chương V - HSMT 6,8 m
17 Bu lông các loại Chương V - HSMT 9 cái
18 Lát nền bằng gạch đất nung 400x400 Chương V - HSMT 40,8 m2
19 Vòi rửa sàn Chương V - HSMT 3 cái
20 Thu sàn inox D90 Chương V - HSMT 1 cái
21 Van khóa D25/25 Chương V - HSMT 1 cái
22 MS ren trong PVC D25x1/2'' Chương V - HSMT 3 cái
23 Cút PVC D25 Chương V - HSMT 4 cái
24 Cút PVC D32 Chương V - HSMT 2 cái
25 Tê PVC D25/25 Chương V - HSMT 2 cái
26 Ống PVC D25 Chương V - HSMT 0,3 100m
27 Cút PVC D90 Chương V - HSMT 6 cái
28 Chếch PVC D90 Chương V - HSMT 3 cái
29 Ống PVC D90 Chương V - HSMT 0,1 100m
30 Rọ chắn rác inox d90 Chương V - HSMT 3 cái
31 Đai giữ ống Chương V - HSMT 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->