Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350842-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 16:28:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,298,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V - HSMT | 421,8776 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K=0,90 | Chương V - HSMT | 1,4063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng đất cấp II | Chương V - HSMT | 2,8125 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 14,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,2644 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,9546 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,1066 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - HSMT | 2,4563 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 61,6439 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,2199 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1987 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0273 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,089 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 1,837 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 24,3232 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 1,6247 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,4489 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1076 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 2,7789 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 10,8148 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 1,9218 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,4005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,1631 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 18,6581 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - HSMT | 2,6809 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,447 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 20,7348 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,1977 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2436 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 2,1748 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,564 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,719 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - HSMT | 3,5059 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V - HSMT | 0,5465 | tấn |
| 38 | Giằng xà gồ phi 10 | Chương V - HSMT | 32 | cây |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 2,7003 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - HSMT | 3,5059 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - HSMT | 0,5465 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 2,7003 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 350,3208 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - HSMT | 19,9663 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,8775 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1295 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0745 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,3686 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,4813 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 2,9904 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0144 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,1194 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,7625 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 41,955 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 41,955 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 5,04 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - HSMT | 46,995 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 5 | cấu kiện |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 83,8206 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 1,2842 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 15,8397 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 2,4467 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 3,4566 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 10,9054 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 373,2435 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 512,0988 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 226,2052 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 153,2266 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 266,14 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 201,1 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 524,08 | m |
| 79 | Ốp gạch Ceramic 300x600 | Chương V - HSMT | 30,348 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.018,8153 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 512,0988 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 98,7792 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - HSMT | 98,7792 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 1,5137 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 37,7639 | m3 |
| 86 | Lát gạch ceramic 300x300 | Chương V - HSMT | 10,5546 | m2 |
| 87 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 600x600 | Chương V - HSMT | 57,5352 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 298,1584 | m2 |
| 89 | Thảm thể thao nhà đa năng | Chương V - HSMT | 298,1584 | m2 |
| 90 | Láng Granito cầu thang | Chương V - HSMT | 79,5971 | m2 |
| 91 | Vách ngăn cmpact HPL 12mm, chịu ẩm | Chương V - HSMT | 10,34 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 4,1035 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 24,72 | md |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,9472 | tấn |
| 95 | Râu thép gắn hoa sắt | Chương V - HSMT | 268 | cái |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 53,496 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 53,496 | m2 |
| 98 | Cửa đi 4 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 7,29 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 15,12 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 12,24 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 45,9 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 7,596 | m2 |
| 103 | Vách kính, khung thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 25,172 | m2 |
| 104 | Khuôn cửa hở | Chương V - HSMT | 246,46 | m |
| 105 | Cửa chớp Thép sơn tĩnh điện | Chương V - HSMT | 41,6 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 154,918 | m2 |
| 107 | Vẽ tranh trang trí chất liệu sơn dầu | Chương V - HSMT | 24 | Tranh |
| 108 | Tủ điện tổng 800x600x180 | Chương V - HSMT | 1 | tủ |
| 109 | Aptomat MCB-2P/80A-15KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB-2P/20A-6KA | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 111 | Aptomat MCB-1P/10A-4.5KA | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 112 | Đèn LED đôi 2x18W-220V | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Đèn ốp trần compact 15W-220Đèn LED đôi 2x18W-220V | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 115 | Đèn LED chao chiếu sâu 150W-220V | Chương V - HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 119 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 120 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 121 | Dây điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 122 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 123 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 40 | m |
| 124 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 420 | m |
| 125 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 300 | m |
| 126 | Ống gen PVC D20 | Chương V - HSMT | 780 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - HSMT | 4 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - HSMT | 80 | m |
| 131 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 132 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 133 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Kẹp kiểm tra | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 135 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V - HSMT | 0,5 | m |
| 137 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V - HSMT | 32 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Xịt hang | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Van xả tiểu nam | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Vòi chậu rửa | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 147 | Vòi rửa sàn | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 148 | Thu sàn inox D90 | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 149 | Van khóa D32 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 152 | Đai giữ ống | Chương V - HSMT | 33 | cái |
| 153 | Cút PPR D25 | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 154 | Cút PPR D32 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 155 | Tê PPR D25/25 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 156 | Tê PPR D32/25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 157 | Tê PPR D32/32 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 158 | Cút ren trong PPR D25x1/2'' | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - HSMT | 0,5 | 100m |
| 161 | Cút PVC D42 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 162 | Cút PVC D48 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 163 | Cút PVC D90 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 164 | Cút PVC D110 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 165 | Tê PVC D90/90 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 166 | Tê PVC D42/42 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 167 | Tê PVC D90/42 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 168 | Tê PVC D90/76 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 169 | Chếch PVC D90 | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 170 | Chếch PVC D110 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 171 | Ống PVC D42 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 172 | Ống PVC D48 | Chương V - HSMT | 0,05 | 100m |
| 173 | Ống PVC D76 | Chương V - HSMT | 0,1 | 100m |
| 174 | Ống PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,92 | 100m |
| 175 | Ống PVC D110 | Chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 176 | Máy bơm nước | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 177 | Giếng khoan | Chương V - HSMT | 1 | giếng |
| 178 | Van phao điện | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - HSMT | 1 | bể |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V - HSMT | 115,3115 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,3844 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,7687 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 5,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,5101 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,84 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 17,13 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 4,9025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0699 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0762 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0321 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,1082 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,9166 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,2995 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0256 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,3572 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 1,9008 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,5203 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0984 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,7789 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 5,4879 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - HSMT | 0,8196 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,189 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 9,8057 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0887 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 1,51 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0517 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,5051 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 25,3084 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 7,3254 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,3872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,7714 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 2,1489 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 151,0906 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 37,655 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 23,824 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 46,3404 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 23,7344 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 81,714 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - HSMT | 83,1595 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 80 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 246,9506 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 117,4078 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 21,7356 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - HSMT | 28,6316 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - HSMT | 5,9137 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - HSMT | 59,894 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Chương V - HSMT | 12,099 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, dày 0.45mm | Chương V - HSMT | 1,9026 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 27,2 | md |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,4476 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,4476 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,1459 | tấn |
| 62 | Râu thép gắn hoa sắt | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 8,64 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 65,68 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 11,34 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 4,32 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa thép, kính cường lực dày 5.0mm | Chương V - HSMT | 8,64 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa hở | Chương V - HSMT | 56,8 | md |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 24,3 | m2 |
| 70 | Cửa thăm mái | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Chương V - HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Aptomat MCB-2P/63A-10KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB-2P/30A-6KA | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 74 | Aptomat MCB-1P/16A-4.5KA | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 75 | Đèn LED đôi 2x18W-220V | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 79 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 80 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 82 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 83 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 84 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - HSMT | 335 | m |
| 85 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - HSMT | 160 | m |
| 86 | Ống gen PVC D20 | Chương V - HSMT | 160 | m |
| 87 | Ống gen PVC D16 | Chương V - HSMT | 100 | m |
| 88 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - HSMT | 5 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - HSMT | 30 | m |
| 92 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - HSMT | 12 | m |
| 93 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 94 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Kẹp kiểm tra | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 96 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V - HSMT | 0,5 | m |
| 98 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V - HSMT | 12 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - HSMT | 12 | m3 |
| 100 | Rọ chắn rác inox D150 | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Ống PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Cút PVC D90 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 103 | Đai giữ ống | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| C | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - HSMT | 8,688 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột thép | Chương V - HSMT | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, mái tôn | Chương V - HSMT | 1 | gói |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - HSMT | 8 | cây |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp I | Chương V - HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 78,4889 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,2616 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - HSMT | 4,7689 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,2061 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 9,2762 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 13,1653 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 59,842 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 41,307 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 5,8781 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,2581 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - HSMT | 0,4808 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 6,1038 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 101,15 | cấu kiện |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - HSMT | 66,9 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - HSMT | 0,306 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đất cấp I | Chương V - HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,4752 | 100m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 4,2768 | 100m3 |
| 26 | Ni lon chống thấm | Chương V - HSMT | 406 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 40,6 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - HSMT | 41 | m2 |
| D | SÂN GIA CÔNG | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V - HSMT | 1,2012 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,132 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,486 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - HSMT | 0,1439 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - HSMT | 0,1525 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,1856 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - HSMT | 0,1439 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - HSMT | 0,1525 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,1856 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 23,5904 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0.45mm | Chương V - HSMT | 0,4546 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 6,8 | m |
| 16 | Máng tôn thu nước | Chương V - HSMT | 6,8 | m |
| 17 | Bu lông các loại | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lát nền bằng gạch đất nung 400x400 | Chương V - HSMT | 40,8 | m2 |
| 19 | Vòi rửa sàn | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Thu sàn inox D90 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D25/25 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 22 | MS ren trong PVC D25x1/2'' | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút PVC D25 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút PVC D32 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê PVC D25/25 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống PVC D25 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Cút PVC D90 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 28 | Chếch PVC D90 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống PVC D90 | Chương V - HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Rọ chắn rác inox d90 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V - HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi