Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324997-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210324859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:48:00 đến ngày 2021-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,102,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN 1 CỬA 2 TẦNG
B Phần móng
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,499 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,877 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
12 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m2
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,925 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,852 m3
16 Xây gạch không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,945 m3
17 Xây gạch không nung ,xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,369 m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,306 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m3
C Phần bể phốt
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 m3
6 Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,481 m2
8 Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,913 m2
9 Quét sơn chống thấm thành bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,481 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Đắp đất nền móng công trình 4,53 m3
D Vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 100m3
E Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,182 m3
6 Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,757 m3
7 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,894 m3
8 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
11 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 m3
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,792 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,639 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,859 m3
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 100m2
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,379 m3
22 Gia công lan can thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,134 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,475 m2
F Phần mái
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m3
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,958 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 100m2
7 Tôn úp nóc dầy 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m
G Phần cửa vách kính
1 SXLD cửa kính cường lực TEMPER 12mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,012 m2
2 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kẹp vuông trên, dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kẹp chữ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kẹp ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kẹp ngõng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tay nắm inox, đá, thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m2
10 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
11 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,37 m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,464 m2
H Phần cầu thang
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
2 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
3 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
4 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
5 Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 m3
6 SXLD lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m
7 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,627 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m
I Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 100m2
2 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,35 m2
3 Quét silka chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,35 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,498 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,356 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,096 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,005 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,59 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,16 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,24 m
11 Trát đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Trát đắp chân đỉnh vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,896 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,26 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m2
16 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,075 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,37 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,951 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,594 m2
J Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
5 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 36W-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Lắp đặt đèn huỳnh quang 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2X16+1X10MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt công 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt côn, cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Đai inox neo giữ ống, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Cầu chắn rác, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
9 Lắp đặt côn, cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn, cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn, cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 Lắp đặt ống PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt ống PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt côn, cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 SXLD Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 SXLD Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 SXLD Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lăp đặt van ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt rắc co ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt rắc co ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt giá treo khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Phần chống sét
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sắt lập là 50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bu lông có vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Chì lá dầy 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bật sắt phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
M SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
N Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,915 m2
2 Tháo dỡ vữa trát thành trong sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,37 m2
3 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, thoát ngang dầm trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,314 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường, cột trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,44 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,544 m2
7 Tháo tấm che tường (Vách hoa sắt trang trí và lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
8 Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để cạo sơn và sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo sơn cửa, khuôn cửa và lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,415 m2
O Phần cải tạo sửa chữa
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 lỗ khoan
2 Gia công dầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
4 Lắp dựng dầm tường (Liên kết bu lông kết hợp liên kết hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép (Liên kết hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
6 Thi công sàn bằng tấm bê tông siêu nhẹ Cemboard. Quy cách tấm 1.12x1.22m. liên kết bằng vít và keo chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,816 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,816 m2
8 Lát nền sàn bằng gạch ceramic 400x400 (màu hiện trạng) vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,816 m2
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 m2
11 Lắp dựng cánh cửa sau sơn sửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,766 1m2
13 Sản xuất và lắp đặt vách kính khung nhôm Việt Pháp (Nhôm nhóm 1100 kính 02 lớp dày 0.638mm). Có bố trí ô cửa sổ cánh mở hất.(Bao gồm chi phí sản xuất, vật liệu phụ, vận chuyển đấn chân công trình và chi phí lắp đặt (hoặc sản phẩm tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,955 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50. Bằng DT cạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,86 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,824 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.371,431 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,867 m2
18 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,816 m2
19 Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,816 m2
20 Sơn khuôn cửa, cửa, lan can cầu thang 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,415 m2
21 Đục bê tông quanh cổ ống thoát nước xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m2
22 Quét keo PU Quanh cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 m2
23 Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m
24 Rót vữa xi Sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 m2
25 Quét Sika chống thấm lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,915 m2
26 Quét Sika chống thấm lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,915 m2
27 Láng sênô dày 2,0 cm, vữa xi măng trộn Sika và cát (hỗn hợp) mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,915 m2
28 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
29 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m
30 Cút 90 độ và 125 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
Q Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 m3
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236 m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước cũ + cánh cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
7 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1lỗ
8 Phá dỡ vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,226 m2
9 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,226 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,678 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,399 m2
12 Thông hút bể phốt bằng máy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
R Phần cải tạo sửa chữa
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
2 Ốp gạch vào tường gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,152 m2
3 Ốp gạch viền tường h = 10cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,652 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,996 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,399 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,226 m2
8 Lát nền gạch chống trơn ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1 m2
9 Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
10 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
11 Sản xuất tấm ngăn khu tiểu (tấm compac) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,051 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,996 m2
S Phần cấp nước
1 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Ống HDPE D32 (cấp từ máy bơm lên téc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Rắc co 50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
6 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Côn thu PPR D32 - 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đầu nối ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Kép kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
T Phần thoát nước
1 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Nối thẳng PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Tê thu PVC D90-34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Chếch PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
U Thiết bị vệ sinh
1 Máy bơm hút đầy (đặt tại bể nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
V Giá để Téc
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,845 m2
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
X Phá dỡ trụ cổng và tường rào
1 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 m3
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
4 Phá dỡ hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 m2
Y Cải tạo cửa chữa tường rào xây (Đoạn 1-2-3-4)
1 Đập lớp vữa và mảnh kính vỡ đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,364 m2
3 Vệ sinh đỉnh đấu tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Sửa đỉnh đấu trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,364 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,364 m2
Z Tường rào xây mới (L = 21.7m)
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,707 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,989 m3
5 Lấp đất chân móng (V lấp =1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 m3
6 Cốt thép giằng tường d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,859 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,713 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,713 m2
12 Đắp đấu trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
AA Lan can INOX (L = 13.5m)
1 Cốt thép giằng gia cố d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
2 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
3 Đổ bê giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
7 Gia công hàng rào INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,495 m2
8 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,495 m2
AB Nâng cấp sân đường nội bộ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
3 Đục nhám mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,2 1m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,5 m2
AC Hố ga thu nước sau nhà LV 02 tầng SC
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 m2
7 Ống UPVC D300, dày 5.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
8 Đục thông tường để lắp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1lỗ
9 Đắp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
AD San nền khu đất mở rộng
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
2 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m3
AE THIẾT BỊ
1 Bàn quầy giao dịch (D800 x H700+200)
Chất liệu: Gỗ công nghiệp
Kiểu dáng: Bàn quầy được làm bằng khung xương gỗ tự nhiên Finger, bên ngoài được dán MDF Veneer Tần bì; Mặt trước bàn quầy được ghép vân tạo dáng và lên dáng bàn, sơn phủ PU 04 lớp; Trên mặt bàn được bố trí các trụ bằng Inox để gia cố giữ các tấm vách cường lực D12 cao 50cm.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m
2 Bàn làm việc chân sắt (W1200 x D700 x H750 mm); Kiểu dánh: Bàn làm việc chân sắt mặt chữ nhật; Chân thép sơn tĩnh điện; Ngăn kéo nhỏ dưới mặt bàn; Hộc liền bàn 3 ngăn kéo Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Laminate cao cấp; Chân bằng Thép sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Ghế lưới (W560 x D570 x H950-1030 mm) Kiểu dáng: Ghế xoay lưới nhân viên; Khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực; Đệm ghế mút bọc vải; Chân nhựa hoặc thép mạ sáng bóng, tay nhựa; Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải, chân mạ hoặc nhựa, tay nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Ghế đôn chờ SB10 - Ø450 x H(810-930) mm - Chất Liệu: Khung thép mạ inox; Đệm tựa bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Ghế băng chờ (W2380 x D700 x H810 mm) Kiểu dáng:Ghế phòng chờ khung thép; Bằng gồm 4 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Chất liệu: Chất liệu thép toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bình chữa cháy Bình chữa cháy MFZ4 (hoặc sản phẩm tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->