Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:48:00 đến ngày 2021-03-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,102,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN 1 CỬA 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,499 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,852 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,945 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung ,xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,369 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,306 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| C | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,481 | m2 |
| 8 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,913 | m2 |
| 9 | Quét sơn chống thấm thành bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,481 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 4,53 | m3 | |
| D | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,757 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,894 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,639 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,379 | m3 |
| 22 | Gia công lan can thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,134 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,475 | m2 |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,958 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc dầy 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m |
| G | Phần cửa vách kính | |||
| 1 | SXLD cửa kính cường lực TEMPER 12mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kẹp ngõng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 11 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,37 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,464 | m2 |
| H | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 6 | SXLD lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,627 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | 100m2 |
| 2 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | m2 |
| 3 | Quét silka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,35 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,498 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,356 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,096 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,005 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,59 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,16 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,24 | m |
| 11 | Trát đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Trát đắp chân đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,26 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,075 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,37 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,951 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,594 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 36W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2X16+1X10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | SXLD Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | SXLD Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | SXLD Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lăp đặt van ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| M | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| N | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,915 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vữa trát thành trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,37 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, thoát ngang dầm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,314 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường, cột trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,544 | m2 |
| 7 | Tháo tấm che tường (Vách hoa sắt trang trí và lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để cạo sơn và sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo sơn cửa, khuôn cửa và lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,415 | m2 |
| O | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gia công dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm tường (Liên kết bu lông kết hợp liên kết hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (Liên kết hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 6 | Thi công sàn bằng tấm bê tông siêu nhẹ Cemboard. Quy cách tấm 1.12x1.22m. liên kết bằng vít và keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,816 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,816 | m2 |
| 8 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic 400x400 (màu hiện trạng) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,816 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cánh cửa sau sơn sửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,766 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt vách kính khung nhôm Việt Pháp (Nhôm nhóm 1100 kính 02 lớp dày 0.638mm). Có bố trí ô cửa sổ cánh mở hất.(Bao gồm chi phí sản xuất, vật liệu phụ, vận chuyển đấn chân công trình và chi phí lắp đặt (hoặc sản phẩm tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50. Bằng DT cạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,86 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,824 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,431 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,867 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,816 | m2 |
| 19 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,816 | m2 |
| 20 | Sơn khuôn cửa, cửa, lan can cầu thang 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,415 | m2 |
| 21 | Đục bê tông quanh cổ ống thoát nước xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m2 |
| 22 | Quét keo PU Quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m2 |
| 23 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m |
| 24 | Rót vữa xi Sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,915 | m2 |
| 26 | Quét Sika chống thấm lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,915 | m2 |
| 27 | Láng sênô dày 2,0 cm, vữa xi măng trộn Sika và cát (hỗn hợp) mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,915 | m2 |
| 28 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 29 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 30 | Cút 90 độ và 125 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| Q | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,236 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ + cánh cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1lỗ |
| 8 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,678 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,399 | m2 |
| 12 | Thông hút bể phốt bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| R | Phần cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 2 | Ốp gạch vào tường gạch men kính 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,152 | m2 |
| 3 | Ốp gạch viền tường h = 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,996 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,399 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,226 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch chống trơn ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất tấm ngăn khu tiểu (tấm compac) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,051 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,996 | m2 |
| S | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D32 (cấp từ máy bơm lên téc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Rắc co 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 6 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D32 - 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Kép kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Nối thẳng PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê thu PVC D90-34-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| U | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Máy bơm hút đầy (đặt tại bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | Giá để Téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,845 | m2 |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| X | Phá dỡ trụ cổng và tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,652 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| Y | Cải tạo cửa chữa tường rào xây (Đoạn 1-2-3-4) | |||
| 1 | Đập lớp vữa và mảnh kính vỡ đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,364 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đỉnh đấu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Sửa đỉnh đấu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,364 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,364 | m2 |
| Z | Tường rào xây mới (L = 21.7m) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,707 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,989 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng (V lấp =1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,713 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,713 | m2 |
| 12 | Đắp đấu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| AA | Lan can INOX (L = 13.5m) | |||
| 1 | Cốt thép giằng gia cố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m2 |
| AB | Nâng cấp sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,2 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,5 | m2 |
| AC | Hố ga thu nước sau nhà LV 02 tầng SC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m2 |
| 7 | Ống UPVC D300, dày 5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Đục thông tường để lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1lỗ |
| 9 | Đắp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| AD | San nền khu đất mở rộng | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (D800 x H700+200) Chất liệu: Gỗ công nghiệp Kiểu dáng: Bàn quầy được làm bằng khung xương gỗ tự nhiên Finger, bên ngoài được dán MDF Veneer Tần bì; Mặt trước bàn quầy được ghép vân tạo dáng và lên dáng bàn, sơn phủ PU 04 lớp; Trên mặt bàn được bố trí các trụ bằng Inox để gia cố giữ các tấm vách cường lực D12 cao 50cm. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m |
| 2 | Bàn làm việc chân sắt (W1200 x D700 x H750 mm); Kiểu dánh: Bàn làm việc chân sắt mặt chữ nhật; Chân thép sơn tĩnh điện; Ngăn kéo nhỏ dưới mặt bàn; Hộc liền bàn 3 ngăn kéo Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Laminate cao cấp; Chân bằng Thép sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ghế lưới (W560 x D570 x H950-1030 mm) Kiểu dáng: Ghế xoay lưới nhân viên; Khung tựa nhựa bọc lưới chịu lực; Đệm ghế mút bọc vải; Chân nhựa hoặc thép mạ sáng bóng, tay nhựa; Ghế xoay có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Chất liệu: Khung tựa nhựa, đệm bọc vải, chân mạ hoặc nhựa, tay nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Ghế đôn chờ SB10 - Ø450 x H(810-930) mm - Chất Liệu: Khung thép mạ inox; Đệm tựa bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Ghế băng chờ (W2380 x D700 x H810 mm) Kiểu dáng:Ghế phòng chờ khung thép; Bằng gồm 4 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Chất liệu: Chất liệu thép toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy Bình chữa cháy MFZ4 (hoặc sản phẩm tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi