Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344146-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 16:13:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,105,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. SỬA CHỮA CẦU CAO XÁ | |||
| C | 1. Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 7,392 | m³ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 20mm | -nt- | 36 | m |
| 3 | Bê tông không co ngót, tỷ lệ vữa đá 60/40 | -nt- | 7,392 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | -nt- | 1,756 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | -nt- | 0,132 | tấn |
| 6 | Lỗ khoan D=18, L = 100mm | -nt- | 232 | Lỗ |
| 7 | Rót keo gắn cốt thép | -nt- | 5,904 | lit |
| 8 | Quét keo dính bám, mật độ 0,25 lít/m2 | -nt- | 36 | m² |
| D | 2. Sửa chữa bậc thang lên xuống | |||
| 1 | Trát vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4 | m² |
| E | 3. Phần đường | |||
| F | 3.1. Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | -nt- | 155,923 | m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | -nt- | 128,462 | m³ |
| 3 | Đắp đất k95 | -nt- | 51,06 | m³ |
| G | 3.2. Sửa chữa hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤5cm | -nt- | 1.209,652 | m² |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc ≤7cm | -nt- | 1.209,652 | m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 5cm | -nt- | 1.209,652 | m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | -nt- | 1.209,652 | m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7 cm, bù vênh chiều dày TB 1.97cm | -nt- | 1.209,652 | m² |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | -nt- | 1.209,652 | m² |
| H | 3.3. Gia cố mái ta luy | |||
| I | */* Chân khay | |||
| 1 | Móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | -nt- | 8,433 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | -nt- | 2 | m³ |
| J | */* Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | -nt- | 0,4 | m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | -nt- | 4,5 | m² |
| 3 | Ống nhựa PVC D=100mm | -nt- | 3 | m |
| K | */* Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | -nt- | 28,579 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | -nt- | 14,29 | m³ |
| L | 3.4. Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | -nt- | 89,118 | m² |
| M | II. XỬ LÝ CHỐNG NGẬP - KM 725+400 | |||
| N | 1. Sửa chữa cống ngang | |||
| O | 1.1. Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ (cống tròn, cống hộp, hố ga cũ) | -nt- | 44,944 | m³ |
| P | 1.2. Phần cống đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt đốt cống bằng bê tông đúc sẵn C30 đá 1x2 | -nt- | 16 | CK |
| 2 | Nút cao su | -nt- | 64 | cái |
| 3 | Dây đay tẩm nhựa | -nt- | 15,028 | m |
| 4 | Quét nhựa bitum thân cống | -nt- | 154,522 | m² |
| Q | 1.3. Đốt cống 2x2m (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, vữa bê tông C30 | -nt- | 12,736 | m³ |
| 2 | Cốt thép, đường kính ≤10mm | -nt- | 0,077 | tấn |
| 3 | Cốt thép, đường kính ≤18mm | -nt- | 3,016 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum | -nt- | 53,131 | m² |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông C10 | -nt- | 6,448 | m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m | -nt- | 7.847 | m |
| R | 1.4. Nắp thu trên cống | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt nắp thu trên cống bằng thép hình | -nt- | 2 | CK |
| S | 1.5. Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông C25 | -nt- | 37,881 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông C10 | -nt- | 11,085 | m³ |
| 3 | Cốt thép đường kính ≤10mm | -nt- | 0,076 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính ≤18mm | -nt- | 2,849 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính >18mm | -nt- | 1,974 | tấn |
| 6 | Chốt thép mạ kẽm D32mm | -nt- | 15 | cái |
| 7 | Quét nhựa bitum | -nt- | 23,216 | m² |
| T | 1.6. Hố ga thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông C30 | -nt- | 15,974 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông C10 | -nt- | 1,6 | m³ |
| 3 | Cốt thép, đường kính ≤10mm | -nt- | 0,018 | tấn |
| 4 | Cốt thép, đường kính ≤18mm | -nt- | 1,266 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | -nt- | 0,32 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m | -nt- | 1.200 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bê tông cốt thép bê tông C20, đá 1x2 | -nt- | 8 | CK |
| U | 2. Hố ga thu nước mặt đường | |||
| V | 2.1. Hố ga (2 cái) | |||
| 1 | Đục bỏ thành cũ rãnh | -nt- | 3,854 | m³ |
| 2 | Đào đất hố móng | -nt- | 19,518 | m³ |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | -nt- | 8,5 | m³ |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông C30 | -nt- | 3,652 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông C10 | -nt- | 0,578 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | -nt- | 0,201 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | -nt- | 0,102 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép hình (Hố ga) | -nt- | 0,081 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga BTCT đúc sẵn, vữa bê tông C20, đá 1x2 | -nt- | 4 | CK |
| W | 2.2. Bổ sung hố thu nước mặt đường (20 cái) | |||
| 1 | Đục bỏ rãnh | -nt- | 0,983 | m³ |
| 2 | Đào đất hố móng | -nt- | 20,95 | m³ |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | -nt- | 2,27 | m³ |
| 4 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, vữa bê tông C30 | -nt- | 6,822 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa bê tông C10 | -nt- | 3,035 | m³ |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình | -nt- | 0,208 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp hố thu nước (loại 2) | -nt- | 20 | tấm |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm nắp vỉ thép (loại 1) | -nt- | 0,151 | tấn |
| X | 3. Biện pháp thi công cống hộp ngang đường | |||
| 1 | Biện pháp thi công cống hộp ngang đường | -nt- | 1 | TB |
| Y | 4. Hoàn trả kết cấu nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 372,007 | m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 30cm | -nt- | 61,038 | m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên 18cm | -nt- | 33,542 | m³ |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 5cm | -nt- | 228,635 | m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | -nt- | 228,635 | m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7cm | -nt- | 228,635 | m² |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | -nt- | 228,635 | m² |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | -nt- | 180,242 | m² |
| Z | 5. Hoàn trả dải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 1,147 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, dày 10cm, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,478 | m³ |
| 3 | Láng vữa XM, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 3,585 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 25,663 | m³ |
| 5 | Đất mầu | -nt- | 0,507 | m³ |
| 6 | Di dời và hoàn trả cây xanh | -nt- | 23,8 | m² |
| AA | 6. Hoàn trả kết cấu hè đường | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,751 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 31,67 | m² |
| 3 | Đắp cát đệm 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,584 | m³ |
| AB | 7. Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | -nt- | 8,965 | m² |
| AC | III. SỬA CHỮA HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG KM 717+100 - KM 1791+500 | |||
| AD | 1. Cột cần vươn | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | -nt- | 166,341 | m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | -nt- | 117,56 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 46,08 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,704 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | -nt- | 0,486 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | -nt- | 0,766 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm giữ bu lông neo | -nt- | 0,95 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cột cần vươn thép ống mạ kẽm | -nt- | 16 | cột |
| 9 | Gia công thép mặt bích (128 cái) | -nt- | 1,894 | tấn |
| 10 | Gia công khung thép hộp | -nt- | 0,224 | tấn |
| 11 | Đai ôm | -nt- | 96 | cái |
| 12 | Bu lông móng cột M30x2000m | -nt- | 128 | cái |
| 13 | Lắp dựng biển báo vào cột | -nt- | 16 | cái |
| AE | 2. An toàn giao thông | |||
| 1 | Gắn tiêu phản quang trên DPC | -nt- | 2.819 | viên |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | -nt- | 1.036,8 | m² |
| AF | 3. Thu hồi biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | -nt- | 24 | cái |
| AG | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | -nt- | 1 | TB |
| AH | Dự phòng phí : | |||
| 1 | Dự phòng phí : 3,3851% (CPXD + ĐBGT) | 1 | TB | |
| AI | TỔNG CỘNG GIÁ DỰ THẦU (CPXD+ĐBGT+DP) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.16E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công cầu/cống BTCT, thảm BTN và hệ thống ATGT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3,28 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thi công cầu hoặc cống BTCT, thảm BTN và hệ thống ATGT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Chi tiết xem thêm trong E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.560.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi