Gói thầu: Gói thầu 4 Sửa chữa, vận chuyển và lắp đặt MBA 110 kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311914-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 4 Sửa chữa, vận chuyển và lắp đặt MBA 110 kV
Số hiệu KHLCNT 20210301406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:47:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,528,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A cấp vật tư B thực hiện lắp đặt
1 Đồng thanh cái 100x10 132 kg
B Phần vận chuyển MBA
1 Vận chuyển MBA 40 MVA từ trạm E10.7 Thạch Thất về trạm E10.2 Vân Đình 1 MBA
C B cấp vật tư và bảo dưỡng MBA
1 Gioăng cao su d8x700x700 30 tấm
2 Gioăng cao su d5x350x500 7 tấm
3 Gioăng cao su d10x20 10 m
4 Keo 502 10 hộp
5 Ni tơ 7 chai
6 Bu long + ê cu + vòng đệm các loại 1.200 bộ
7 Thép CT3 d4÷d10 600 Kg
8 Nắp che rơ le 1 Bộ
9 Dầu chân không 20 lít
10 Bảng phíp biến dòng chân sứ 11 Bộ
11 Cáp đồng bọc PVC S120 55 m
12 Đầu cốt S120 46 Cái
13 Sơn chống gỉ 50 lít
14 Dầu pha sơn 80 lít
15 Sơn 120 lít
16 Dầu biến thế tiêu chuẩn vệ sinh và nạp vào bộ điều chỉnh và dầu bổ sung cho MBA 1.200 Lít
D Cáp nhị thứ nội bộ MBA
1 Cáp chống nhiễu CVV-S 17x2.5mm2 100 m
2 Cáp chống nhiễu CVV-S 10x2.5mm2 120 m
3 Cáp chống nhiễu CVV-S 7x2.5mm2 30 m
4 Cáp chống nhiễu CVV-S 4x1.5mm2 180 m
5 Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 150 m
6 Cáp CW 0,6/1KV 1x120 40 mét
7 Cáp CW 0,6/1KV 1x240 15 mét
8 Ống kim loại mềm Φ32 50 m
9 Ống kim loại mềm Φ16 120 m
10 Dây tiếp địa dọc dưa 1x10mm2 50 m
11 Bulông INOX M10x16 100 cái
12 Bulông M10x55 50 bộ
13 Lò so bắt quạt 40 cái
14 Vít M6x10 100 cái
15 Cọc đấu dây mạch dòng 30A 200 cái
16 Dây điện vỏ bọc chống cháy 1x1,5mm2 50 m
17 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 30 Cái
18 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 40 Cái
19 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 20 Cái
20 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 30 Cái
21 Bulông M8x30 INOX 150 bộ
22 Keo silicol 2 hộp
23 Keo 502 2 hộp
24 Đầu cốt các loại 500 cái
25 Dây thít bó dây L=150 100 cái
26 Dây thít bó dây L=100 100 cái
27 Dây thít bó dây L=200 100 cái
28 Thẻ cáp nhôm 30 cái
E Chế tạo dàn thanh cái phía 35 kV + 23 kV
1 Thép CT3 1.000 kg
2 Đồng mềm nhiều sợi Φ10 90 kg
3 Thiếc 30 kg
4 Bu lông M14x65 300 bộ
5 Bu lông M12x65 300 bộ
6 Sứ đỡ thanh cái 18 quả
7 Nhôm tấm 15 kg
F Phụ Kiện
1 Bộ đếm sét có chức năng đo dòng dò 6 cái
2 Bảng phíp biến dòng 11 Bộ
3 Nắp che rơ le 1 Bộ
4 Bảng mạch chuyển đổi tín hiệu đầu ra 4...20mA (MR-Đức) 1 cái
G Thực hiện thi công
1 Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ, các phụ kiện trên nắp máy 1 MBA
2 Rút dầu toàn bộ dầu trong máy vào stec 1 MBA
3 Cải tạo vỏ máy để lắp giàn thanh cái, hệ thống quạt làm mát, tủ điều khiển tại chỗ mới, các nắp che công nghệ mới 1 MBA
4 Thay toàn bộ giăng cao su cho MBA 1 MBA
5 Thay các bu lông bị han gỉ, thay hạt hút ẩm 1 MBA
6 sửa chữa tủ điều khiển tại chỗ 1 MBA
7 Sơn MBA 1 MBA
8 Bảo dưỡng OLTC 1 MBA
9 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (phục vụ rút, nạp dầu MBA) 1,2 ca
10 Cẩu bánh lốp 10 tấn 2 ca
11 Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị thi công bằng xe tải 7 tấn (2 lượt đi về) 4 ca
H Tháo dỡ lắp đặt MBA
1 Tháo MBA 40MVA tại trạm 110kV Thạch Thất và lắp lại tại trạm Vân Đình 1 MBA
2 Lọc dầu bằng máy tuần hoàn (Máy hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO) điện áp sau khi lọc 60kV 22,3 tấn
I Mua sắm và lắp đặt vật liệu điện
1 Cáp nhị thứ 4x4mm2 100 m
2 Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 100 m
3 Cáp nhị thứ 2x4mm2 20 m
4 Cáp nhị thứ 19x2,5mm2 300 m
5 Cáp nhị thứ 1x2,5mm2 100 m
6 Đầu cốt 4mm2 500 cái
7 Đầu cốt 2,5mm2 100 cái
8 Lắp kẹp cực các loại 1 1 bộ
9 Lắp chống sét van điện áp ≤35kV (3 quả 24kV) 1 3 pha
10 Lắp chống sét van điện áp ≤35kV (3 quả 35kV) 1 3pha
11 Lắp đầu cáp khô điện áp 35kV 3 công/1 đầu cáp
12 Lắp đặt tủ đấu dây trung gian cho MBA T1 1 tủ
13 Kéo rải cáp nhị thứ 4x4mm2 1 100m
14 Kéo rải cáp nhị thứ 4x2,5mm2 1 100m
15 Kéo rải cáp nhị thứ 2x4mm2 2 100m
16 Kéo rải cáp nhị thứ 19x2,5mm2 3 100m
17 Kéo rải cáp nhị thứ 1x2,5mm2 1 100m
18 Đầu cốt loại 2,5mm2 50 10 đầu cốt
19 Đầu cốt loại 4mm2 10 10 đầu cốt
20 Ống nhựa PVC đường kính D21 0,3 100m
J Thi công cải tạo đường phục vụ vận chuyển
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 4,8 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,4 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 4,8 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,432 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,36 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,052 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,052 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (x10km) 1,052 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232793095E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,12 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,36 tỷ VNĐ (bằng 3x1,12)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->