Gói thầu: 0121XLSCL - thi công xây lắp 02 công trình SCL năm 2021 thuộc Đội quản lý Điện 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404522-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu 0121XLSCL - thi công xây lắp 02 công trình SCL năm 2021 thuộc Đội quản lý Điện 1
Số hiệu KHLCNT 20210375695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:47:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,714,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 1 (khu vực phường Phương Liệt, Khương Trung)
1 Băng báo hiệu cáp Chương V 507 m
2 Băng dính cách điện Chương V 83 cuộn
3 Biển an toàn phản quang Chương V 3 cái
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển sơ đồ tủ Chương V 1 cái
6 Biển tên lộ Chương V 154 cái
7 Biên tên trạm phản quang Chương V 3 cái
8 Biển tên tủ Chương V 1 cái
9 Cát đen đổ nền Chương V 114,38 m3
10 Cột bê tông không dự ứng lực NPC-7,5/4.3/190 Chương V 9 cột
11 Cột bê tông không dự ứng lực NPC-8,5/5.0/190 Chương V 8 cột
12 Đai ôm cáp Chương V 646 cái
13 Đai thép không gỉ Chương V 83 m
14 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Chương V 8 m
15 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Chương V 6 m
16 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 42 m
17 Dây thép D1 (bọc PVC) Chương V 183 m
18 Dây thép D3 (bọc PVC) Chương V 82 m
19 Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 120,932 kg
20 Đề can tên khách hàng Chương V 1.164 cái
21 Gạch đặc 200x95x60 Chương V 3.915 viên
22 Ghế thao tác trạm treo TL:210.83 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
23 Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn:21.47 (kg/bộ) Chương V 2 bộ
24 Giá đỡ cáp gắn tường:11.433 (kg/bộ) Chương V 10 bộ
25 Giá đỡ cáp mặt máy TL:62.74 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
26 Giá đỡ MBA TL:231.1 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
27 Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
28 Gông cột trạm treo TL:38.232 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
29 Hộp cáp cao thế Chương V 1 bộ
30 Hộp cáp hạ thế Chương V 1 bộ
31 Hộp chụp đầu cực MBA Chương V 1 bộ
32 Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) Chương V 1 hộp
33 Khóa cửa Chương V 7 cái
34 Khóa đai thép Chương V 108 cái
35 Khung móng tủ :41.95 (kg/bộ) Chương V 3 bộ
36 Khung móng tủ hạ thế :39.58 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
37 Lưới thép B40 mạ kẽm Chương V 17 m2
38 ống co ngót 120 Chương V 7 m
39 ống co ngót 240 Chương V 1,6 m
40 Rào chắn máy biến áp TL:141.036 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
41 Tăng đơ Chương V 2 cái
42 Thang trèo TL:33.7 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
43 Thép dẹt mạ kẽm 25x4-TL:0,79kg/m Chương V 3,95 kg
44 Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) Chương V 19 bộ
45 Trụ bê tông cốt thép đỡ MBA Chương V 1 trụ
46 Vít nở sắt 80x8 Chương V 848 cái
47 Xà nánh 1,2m trên cột H đơn :28.47 (kg/bộ) Chương V 5 Bộ
48 Xà nánh 1,2m trên cột H kép :31.27 (kg/bộ) Chương V 6 Bộ
49 Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn :28.88 (kg/bộ) Chương V 32 Bộ
50 Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc :32.09 (kg/bộ) Chương V 4 Bộ
51 Xà nánh 1,2m trên cột LT kép ngang :32.09 (kg/bộ) Chương V 1 Bộ
52 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột đơn: 10.279 (kg/bộ) Chương V 30 Bộ
53 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột kép: 10.758 (kg/bộ) Chương V 4 Bộ
54 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột đơn: 12.481 (kg/bộ) Chương V 39 Bộ
55 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột kép: 13.101 (kg/bộ) Chương V 8 Bộ
56 Lắp tủ hạ thế 3P Chương V 1 tủ
57 Tháo tủ hạ thế 3P Chương V 1 tủ
58 Di chuyển tủ hạ thế 3P Chương V 2 tủ
59 Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kV Chương V 0,04 MVAr
60 Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột Chương V 0,6 10sứ
61 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 64 m
62 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 6 m
63 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,6 10 đầu
64 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,6 10 đầu
65 Lắp hộp tụ bù Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
72 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 6 bộ
73 Dựng trụ bê tông đỡ MBA Chương V 1 cột
74 Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt Hộp cáp cao thế Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế Chương V 1 bộ
77 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 0,4 10 đầu
78 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3 10 đầu
79 Tháo, lắp Hộp chụp đầu cực MBA Chương V 1 bộ
80 Tháo, lắp Hộp cáp cao thế Chương V 1 bộ
81 Tháo, lắp Hộp cáp hạ thế Chương V 1 bộ
82 Tháo, lắp Giá đỡ MBA Chương V 1 bộ
83 Tháo dỡ Hộp chụp đầu cực MBA Chương V 1 bộ
84 Tháo dỡ Hộp cáp cao thế Chương V 1 bộ
85 Tháo dỡ Hộp cáp hạ thế Chương V 1 bộ
86 Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 42 m
87 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột Chương V 0,4 10sứ
88 Tháo dỡ gông cột trạm treo Chương V 1 bộ
89 Tháo dỡ giá đỡ cáp mặt máy Chương V 1 bộ
90 Tháo dỡ giá đỡ tủ hạ thế Chương V 1 bộ
91 Tháo dỡ ghế thao tác trạm treo Chương V 1 bộ
92 Tháo dỡ Giá đỡ MBA Chương V 1 bộ
93 Tháo dỡ thang trèo trạm treo Chương V 1 bộ
94 Lắp tủ hạ thế 3P Chương V 4 tủ
95 Tháo tủ hạ thế 3P Chương V 3 tủ
96 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 15 bộ
97 Lắp cáp luồn trong ống TL Chương V 1,98 100m
98 Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL Chương V 0,2386 100m
99 Lắp cáp luồn trong ống TL Chương V 0,54 100m
100 Lắp cáp luồn trong ống TL Chương V 10,26 100m
101 Lắp đầu cáp hạ thế Chương V 8 bộ
102 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3,2 10 đầu
103 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,8 10 đầu
104 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,6 10 đầu
105 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 Chương V 1,37 km
106 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 0,346 km
107 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,501 km
108 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 Chương V 0,387 km
109 Lắp dây thép D3 Chương V 0,082 km
110 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 4,4 10 đầu
111 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,6 10 đầu
112 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 0,8 10 đầu
113 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 124 bộ
114 Lắp đặt xà Chương V 2 bộ
115 Lắp đặt xà Chương V 10 bộ
116 Lắp đặt xà Chương V 32 bộ
117 Lắp đặt xà Chương V 4 bộ
118 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt xà Chương V 5 bộ
120 Lắp đặt xà Chương V 6 bộ
121 Dựng cột BT bằng thủ công Chương V 17 cột
122 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 2,1 10 đầu
123 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 (Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 Chương V 0,171 km
124 Lắp hộp phân dây Chương V 85 hộp
125 Lắp hộp công tơ Chương V 186 hộp
126 Lắp hộp công tơ Chương V 261 hộp
127 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 34,4 10 đầu
128 Lắp đặt xà Chương V 37 bộ
129 Lắp đặt xà Chương V 4 bộ
130 Lắp đặt xà Chương V 39 bộ
131 Lắp đặt xà Chương V 8 bộ
132 Tháo, lắp công tơ 1 pha Chương V 1.074 cái
133 Tháo, lắp công tơ 3 pha Chương V 58 cái
134 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
135 Tháo, lắp biến dòng hạ thế Chương V 4 bộ 3 pha
136 Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 2.922 m
137 Tháo cáp đi ngầm, TL Chương V 0,18 100m
138 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 Chương V 0,78 km
139 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 0,655 km
140 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,6 km
141 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 Chương V 0,517 km
142 Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 416 m
143 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V 15 cột
144 Tháo hạ xà Chương V 16 bộ
145 Tháo hộp công tơ Chương V 262 hộp
146 Tháo hộp công tơ Chương V 197 hộp
147 Tháo hộp phân dây Chương V 78 hộp
148 Lắp đặt ống HDPE Chương V 0,05 100m
149 Lắp đặt rào chắn MBA Chương V 0,141 tấn
150 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 1,12 m3
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V 0,56 m3
152 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V 0,192 m3
153 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,3102 m3
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V 0,0578 m3
155 Ốp gạch chỉ Chương V 1,8 m2
156 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương V 3,61 m2
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Chương V 6,137 m3
158 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V 0,0759 100m2
159 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 2,1844 m3
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V 0,0556 tấn
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V 3,9526 m3
162 Ốp gạch chỉ Chương V 2,4 m2
163 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Chương V 4,0232 m3
164 Rải dây tiếp địa(Thép dẹt mạ kẽm 25x4-TL:0,79kg/m Chương V 0,5 10m
165 Rải dây tiếp địa(Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 2,5 10m
166 Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 Chương V 0,8 10m
167 Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 3 10m
168 Lắp đặt ống HDPE Chương V 0,2 100m
169 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Chương V 466 m
170 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén Chương V 10,49 m3
171 Phá dỡ kết cấu dưới đường appan Chương V 59,1 m3
172 Phá hè gạch đỏ bằng thủ công Chương V 22,1 m2
173 Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hè, bằng thủ công Chương V 1,77 m3
174 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V 123,75 m3
175 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 114,38 m3
176 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 1,014 100m2
177 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 3,915 1000viên
178 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V 50 viên
179 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Chương V 196,43 m3
180 Lắp đặt ống HDPE Chương V 1,98 100m
181 Lắp đặt ống HDPE Chương V 10,16 100m
182 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 0,891 m3
183 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 0,306 m3
184 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,462 m3
185 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 3,3 m2
186 Ốp gạch chỉ Chương V 3,3 m2
187 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,1259 tấn
188 Rải dây tiếp địa Chương V 0,6 10m
189 Lắp đặt ống HDPE Chương V 0,015 100m
190 Lắp đặt ống HDPE Chương V 1,02 100m
191 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương V 3,96 m2
192 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 12,07 tấn
193 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V 12,07 tấn
194 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 17 m3
195 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 16,235 m3
196 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Chương V 17,891 m3
197 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V 11,5425 m3
198 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y Chương V 11,5425 m3
199 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 1,9 10cọc
200 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm(Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 1,0551 100kg
201 Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 1,2 10m
202 Lắp đặt ống HDPE Chương V 1,33 100m
203 Hoàn trả mặt đường Asphalt Chương V 131,15 m2
204 Hoàn trả mặt hè gạch đỏ Chương V 22,1 m2
205 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Chương V 1 ca
206 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi Chương V 1 ca
207 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Chương V 3 ca
B Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý Điện 1 (khu vực phường Khương Mai, Khương Trung)
1 Băng dính cách điện Chương V 118 cuộn
2 Biển tên lộ Chương V 121 cái
3 Cột bê tông không dự ứng lực NPC-8,5/5.0/190 Chương V 15 cột
4 Đai thép không gỉ Chương V 15 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 16 m
6 Dây thép D1 (bọc PVC) Chương V 354 m
7 Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 127,719 kg
8 Đề can tên khách hàng Chương V 1.597 cái
9 Khóa đai thép Chương V 18 cái
10 ống co ngót 120 Chương V 1,4 m
11 ống co ngót 70 Chương V 3 m
12 Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) Chương V 24 bộ
13 Vít nở sắt 80x8 Chương V 208 cái
14 Xà nánh 1,2m trên cột H đơn :28.47 (kg/bộ) Chương V 9 bộ
15 Xà nánh 1,2m trên cột H kép :31.27 (kg/bộ) Chương V 2 bộ
16 Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn :28.88 (kg/bộ) Chương V 60 bộ
17 Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc :32.09 (kg/bộ) Chương V 2 bộ
18 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột đơn: 10.279 (kg/bộ) Chương V 116 bộ
19 Xà X12 đỡ hòm công tơ cột kép: 10.758 (kg/bộ) Chương V 5 bộ
20 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột đơn: 12.481 (kg/bộ) Chương V 72 bộ
21 Xà X13 đỡ hòm công tơ cột kép: 13.101 (kg/bộ) Chương V 6 bộ
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 Chương V 1,627 km
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 0,164 km
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,634 km
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 Chương V 0,227 km
26 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3,2 10 đầu
27 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 0,4 10 đầu
28 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 2 10 đầu
29 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,6 10 đầu
30 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 121 bộ
31 Lắp đặt xà Chương V 60 bộ
32 Lắp đặt xà Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt xà Chương V 9 bộ
34 Lắp đặt xà Chương V 2 bộ
35 Dựng cột BT bằng thủ công Chương V 15 cột
36 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 2,8 10 đầu
37 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 (Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 Chương V 0,381 km
38 Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 2.000 m
39 Lắp hộp phân dây Chương V 124 hộp
40 Lắp hộp công tơ Chương V 90 hộp
41 Lắp hộp công tơ Chương V 409 hộp
42 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 49,6 10 đầu
43 Lắp đặt xà Chương V 116 bộ
44 Lắp đặt xà Chương V 5 bộ
45 Lắp đặt xà Chương V 72 bộ
46 Lắp đặt xà Chương V 6 bộ
47 Tháo, lắp công tơ 1 pha Chương V 1.456 cái
48 Tháo, lắp công tơ 3 pha Chương V 61 cái
49 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 9 cái
50 Tháo, lắp biến dòng hạ thế Chương V 9 bộ 3 pha
51 Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 3.226 m
52 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 Chương V 1,405 km
53 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 0,159 km
54 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,651 km
55 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 Chương V 0,2895 km
56 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm2 Chương V 0,13 km
57 Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 2.096 m
58 Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 1.514 m
59 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V 13 cột
60 Tháo hạ xà Chương V 24 bộ
61 Tháo hộp công tơ Chương V 227 hộp
62 Tháo hộp công tơ Chương V 324 hộp
63 Tháo hộp phân dây Chương V 124 hộp
64 Lắp đặt ống HDPE Chương V 1,17 100m
65 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương V 4,8 m2
66 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 10,65 tấn
67 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V 10,65 tấn
68 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 15 m3
69 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 14,325 m3
70 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Chương V 15 m3
71 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V 14,58 m3
72 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y Chương V 14,58 m3
73 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 2,4 10cọc
74 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm(Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 1,2772 100kg
75 Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 1,6 10m
76 Lắp đặt ống HDPE Chương V 1,61 100m
77 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Chương V 3 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.54E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế nổi, ngầm và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->